1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC RIENG QUY 3 NAM 2017

17 102 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 6,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC RIENG QUY 3 NAM 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

PETROVIETNAM

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HQP DAU KHÍ CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHI

Dia chi: Phòng 207, Tòa nha PetroVietnam Tower, số 1-5 Lê Duan, Quan 1, TP HCM

Mã số thuế: 0305482862

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

QUÝ 3 NĂM 2017

Tháng 10 năm 2017

Trang 2

CÔNG TY CÓ PHẢN DỊCH VỤ PHÂN PHÓI TỎNG HỢP DÀU KHÍ

Báo cáo tài chính riêng

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đên ngày 30 tháng 09_năm 2017

IV

BANG CAN DOI KE TOAN Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017

TAISAN

TAISAN NGAN HAN

(100=110+130+140+150)

Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

1 Chứng khoán kinh doanh

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Các khoản phái thu ngắn hạn

1 Phải thu khách hàng

2 Trả trước cho người bán

3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác

4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

Hàng tồn kho

1 Hàng tồn kho

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn khác

1 Chi phí trả trước ngắn hạn

2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

TÀISẢN DÀI HẠN

(200=220+250+260)

Các khoản phải thu dài hạn

1 Phải thu dài hạn khác

Tài sản cố định

1 Tài sản có định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Tài sản có định vô hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luÿ kế

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết

3 Đầu tư tài chính dài hạn khác

4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

Tài sản dài hạn khác

1 Chi phí trả trước dài hạn

TONG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)

Mã số Thuyết minh

100

110

111

112

120

121

129

130

131

182

135

139

140

141

149

150

151

152

154

200

210

213

220 zal n2 n2

223

227

228

229

250

251

252

258

259

260

261

270

5

Tai ngay 30/09/2017

MAU SO B 01-DN Don vi: VND

Tai ngay 01/01/2017

2,607,116,191,807 999,768,998,839 39;736;957,195 960,032,041,684 20,750,992,200 33,575,304,695 (12,824,312,495) 1,092,616,144,157 961,721,082,969 1,412,858,539 174,069,585,085 (44,587,382,436) 298,944,474,068 312,666,33 1,235 (13,721,857,167) 195,035,582,543 3,069,039,812 191,379,516,294 587,026,437 30,441,673,206 1,643,469,590 1,643,469,590 1,433,028,426 1,332,858,426 7,700,981,527 (6,368,123,101) 100,170,000 1,113,793; 1 UÒ (1,013,583,105)

2,447,104,070,275

1,058,831,542,482 46,941,542,482 1,011,890,000,000 20,954,433,300 33,575,304,695 (12,620,871,395) 721,365,801,702 614,700,555,862 1,510,589,053 138,180,540,536 (33,025,883,749) 444,877,408,819 458,599,265,986 (13,721,857,167) 201,074,883,972 572,266,745 199,717,744,972 784,872,255 32,749,682,934 1,667,879,590 1,667,879,590 2,152,735,845 2,019,175,845 7,657,729,561 (5,638,553,716) 133,560,000 1,113,753,105 (980,193,105)

26,775,000,000 27,628,268,080 26,775,000,000 26,775,000,000 853,268,080 853,268,080 1,350,000,000 1,350,000,000 (2,203,268,080) (1,350,000,000) 590,175,190 1,300,799,419 590,175,190 1,300,799,419 2,637,557,865,013 2,479,853,753,209

Trang 3

`

<

rps

4

+ \ lÑ

T

a

`

at

xẻ

Trang 4

CÔNG TY CÓ PHẢN DỊCH VỤ PHÂN PHÓI TỎNG HỢP DÀU KHÍ

Báo cáo tài chính riêng

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 30 tháng 09 năm 2017

NGUON VON

A NO PHAITRA (300=310+330)

L Nợ ngắn hạn

BANG CAN DOI KE TOAN (Tiép theo)

Tai ngay 30 thang 09 nam 2017

MAU SO B 01-DN

1 Phải trả người bán

2 Người mua trả tiền trước

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4 Phải trả người lao động

5 Chi phí phải trả

6 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

7 Vay và nợ ngắn hạn

§ Quỹ khen thưởng, phúc lợi

IL Nợ dài hạn

1 Phải trả dài hạn khác

B NGUÒN VÓN (400=410)

L Vốnchủsởớhữu

1 Vốn điều lệ

2 Cô phiếu quỹ

3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

TONG CONG NGUON VON (440=300+400)

TT

Trần Thanh Cảnh

Người lập biêu

Ngày 20 tháng 10 năm 2017

'

Lê Thi Chin

Kế toán trưởng

Đơn vị: VND

hap) ak A

MAso Thuyet +45 ngay 30/09/2017 Tại ngày01/01/2017 minh

320 13 1,663,875,500,252 1,563,816,062,780

Chủ tịch hội đồng quán trị

Trang 5

CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi

Báo cáo tài chính riêng :

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đên ngày 30 tháng 09 năm 2017

BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 30 tháng 09 năm 2017

MAU SO B 02-DN

Don vi: VND

minh Quýllnăm207 Quýlủlnăm20l6 01/01/2017đn 01/01/2016đến

30/09/2017 30/09/2016

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 1,774,680,076,838 1,472,802,649,378 4507305712651 4377853877328

2 Các khoản giảmtrừ doanh thu 02 14,014.776,456 — 2308223%169 40441749334 — 102291723623

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấpdịchwụ 10 1760665300382 1449720413209 4466,857963317 4307624153705

4 Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cap II 1680560512383 1245983512 427628471153 4132803863508

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấpdịchwu 20 11104787999 55122061819 190573192164 174820290197

6 Doanh thu hoạt động tài chính 1 15 17,831,454358 — 1066765477 3710042561 — 31120245490

Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 21,397,873,369 15,875,601,033 51,814,559,838 46,556,062,015

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 14,101,708,652 9,610,565,749 36,804,596,168 30,951,291,570

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 21885/098435 — 16614973757 58839489218 56,746,635,031

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 (15,178,517) 31,174,194 137,119,967 158,411,623

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=3+40)_ 50 2186019018 — 16/646,147,951 58,976,609,185 — 56,905/046,654

15 Chiphithué thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 — 17 3.967.101.784 3,329,229,590 11,388,439,638 9,396,543,641

(60=50-51-52)

Tran Thanh Canh Lé Thi Ch a

Người lập biếu

Ngày 20 tháng 10 năm 2017 Kế toán trưởng

Trang 6

g”.— Ta T6 "

Trang 7

CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi

Báo cáo tài chính riêng ;

Cho ky ké toan tir ngay 01 thang 01 nam 2017 dén ngay 30 thang 09 nam 2017

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 30 tháng 09 năm 2017

L LUU CHUYEN TIEN TU’ HOAT DONG KINH DOANH

1 Lợi nhuận trước thuế 01

2 Điều chỉnh cho các khoản:

Khấu hao tài sản cố định 02

(Lãi) từ hoạt động đầu tư 05

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vốn lưu 08

động

(Tăng)/Giảm các khoản phải thu 09

(Tăng)/ Giảm các khoản phải trả (Không bao gồm lãi vay phải trả, Ti

thuê thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

(Tăng) chi phí trả trước 19

Tiền lãi vay đã trả 13

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

IL LUU CHUYEN TIEN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiền chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và các tài sản dàihạn khác 21

3 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

4 Thu lãi cho vay, lãi tiền gửi 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

IIL LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1 Vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

2 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34

3 Cô tức đã trả cho cô đông 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60

Tiền và tương đương tiền cuối năm 70

Trần Thanh Cảnh

Người lập biểu

Ngày 20 tháng 10 năm 2017

MAU SO B 03-DN

Don vi: VND

Tir ngay 1/1/2017 Tir ngay 1/1/2016 dén 30/9/2017 dén 30/9/2016 58,976,609,185 56,905,046,654

12,618,207,867 (6,084,806,262) (30,728,781,419) (21,747,533,391) 51,814,559,838 46,556,062,015 93,443,554,856 76,455,363,346 (377,161,263,856) (3,668,032,762) 145,932,934,751 307,731,436,970 60,264,967,512 42,269,747,516 (1,786, 148,838) (608,951,748) (49,965,467,431) (44,872,313,032) (10,753,629,147) (9,859,612,133)

(140,025,052,153) 366,701,632,447

(43,251,966) (182,094,920)

33,638,688,629 21,502,280,760 33,595,436,663 20,466,917,760

3,266,612,341,676 3,126,943,701,397 (3,166,552,904,204) (3,195,080,855,491) (52,692,365,625) (53,219,472,500) 47,367,071,847 (121,356,626,594) (59,062,543,643) 265,811,923,613 1,058,831,542,482 681,480,815,241 999,768,998,839 947,292,738,854

Trang 8

CÔNG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi

Báo cáo tài chính riêng ;

Cho ky ké toan tir ngay 01 thang 01 nam 2017 dén ngay 30 thang 09 nam 2017

Các thuyét minh nay la một bộ phận hợp thành và cán được đọc đông thời với báo cáo tài chính kèm theo

1 THÔNG TIN KHÁI QUÁT

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (gọi tắt là “Công ty”) tiền thân là Công ty

TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí - được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Viễn

thông Dầu khí theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104003401 ngày 04 tháng 02 năm

2008 và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh ngày 12 tháng 8 năm 2010 do Sở Kế

hoạch và Đầu tư thành phó Hồ Chí Minh cấp

Theo Nghị quyết số 28/NQ-DVTHDK ngày 13 tháng 9 năm 2011 của Tổng Công ty Cô phần Dịch

vụ Tổng hợp Dầu khí về phương án tái cau trac tông thê Tổng Công ty Cô phần Dịch vụ Tổng hợp

Dầu khí, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí được chuyên đổi thành công ty

cổ phan Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức cô phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh

doanh sửa đổi lần 6 số 0305482862 ngày 07 tháng 11 năm 2011 và các Giấy chứng nhận đăng ký

kinh sửa đỗi tiếp theo do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp

Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính

Hoạt động chính của Công ty là mua bán máy móc thiết bị ngành công nghiệp, trang thiết bị văn

phòng thiết bị viễn thông; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô; bán buôn máy móc, thiết bị điện,

vật liệu điện, máy vi tính, thiết bị, sản phâm đồ chơi, sản phẩm trò chơi, dụng cụ thé dục, thé thao,

đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, hàng may mặc; đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa; bán lẻ hàng

lưu niệm; dịch vụ giao nhận hàng hóa; dịch vụ logistic; quảng cáo; sửa chữa máy vi tính và thiết bị

ngoại vi

CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KÉ TOÁN

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và

phù hợp với các Chuân mực kê toán Việt Nam, Hệ thông kê toán Việt Nam và các quy định hiện

hành có liên quan tại Việt Nam

Năm tài chính

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12

Báo cáo này được lập cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 dén 30 thang 09 năm 2017

ÁP DỤNG HƯỚNG DÂN KÉ TOÁN MỚI

Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC (“Thông tư

200”) - Hướng dẫn Ché độ ké toán Doanh nghiệp thay thế Quyết định só 15/2006/QĐ-BTC ngày 20

tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 thang 12 nam 2009 Thông tư 200

được áp dụng kế từ năm tài chính bắt dau tu ngay 1 thang 1 nam 2015 Ban Giám déc danh gia

Thông tư 200 không có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính

kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

~ oOo

Trang 9

CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi

Báo cáo tài chính riêng :

Cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đên ngày 30 tháng 09 năm 2017

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) ; MAU SO B 09-DN

Cac thuyét minh nay la một bộ phán hợp thành và cán được đọc đông thời với báo cáo tài chính kèm theo

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính:

Ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt

Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước

tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công

nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và

chỉ phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính,

giả định đặt ra

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các

khoản đâu tư ngăn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dê dàng chuyên đôi thành tiên và ít rủi ro liên

quan đền việc biên động gia tri

Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu

tháng trở lên, hoặc các khoản phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá

sản hay các khó khăn tương tự

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện

được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và

chi phi san xuat chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc

của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thể thực

hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm

cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phat sinh

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành

Theo đó Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất

và trong trường hợp giá gôc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thê thực hiện được tại thời

điểm kết thúc niên độ kế toán

Đầu tư

a)_ Đầu tư vào công ty con

Công ty con là những doanh nghiệp mà Công ty có quyền chỉ phối các chính sách tài chính và`

động của doanh nghiệp, thường đi kèm là việc nắm giữ hơn một nửa quyền biểu quyết, Sự tồn Ñ

tính hữu hiệu của quyên biểu quyết tiềm tàng đang được thực thi hoặc được chuyên đổi sẽ đượ

xét khi đánh giá liệu Công ty có quyền kiểm soát doanh nghiệp hay không

Đầu tư vào công ty con được hạch toán theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư, Dự

giảm giá đâu tư được lập khi có sự giảm giá trị của các khoản đâu tư

Trang 10

CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi

Báo cáo tài chính riêng ;

Cho ky ké toan tir ngay 01 thang 01 nam 2017 dén ngay 30 thang 09 nam 2017

Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với báo cáo tài chính kèm theo

4 TÓM TÁT CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU (tiếp theo)

b)_ Đầu tư vào các công ty liên kết

Công ty liên kết là tất cả các công ty trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kê nhưng không phải

kiểm soát, thường được thể hiện thông qua việc nắm giữ từ 20% đến 50% quyền biểu quyết ở công

ty đó,

Đầu tư vào các công ty liên kết được hạch toán theo giá góc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư, Dự

phòng giảm giá đầu tư được lập khi có sự giảm giá trị của các khoản đầu tư

e) _ Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác là các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác nhưng không

có quyền kiểm soát hoặc đồng kiểm soát, không có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư, Các

khoản đầu tư này được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi Công

ty nhận đầu tư bị lỗ, ngoại trừ khoản lỗ mà Ban Giám đốc Công ty đã dự đoán từ khi đầu tư

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản có định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế “Nguyên giá tai

sản có định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa

tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp

đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, cụ thể như sau:

Từ ngày 1/1/2017 đến 30/9/2017 Sô năm

Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cố định vô hình thể hiện phần mềm máy tính được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao

mòn lũy kê và trích khâu hao theo phương pháp đường thăng trong vòng ba năm

Ghi nhận doanh thu : b ;

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đông thời thỏa mãn tât cả năm (5) diéu kién sau:

(a) Doanh nghiệp đã chuyên giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm

cho người mua;

(b) Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc

quyền kiêm soát hàng hóa;

(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(d) Doanh nghiệp sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dich ban hang; va

(e) Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác

định một cách đáng tin cậy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì

doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân

đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn

(4) điều kiện sau:

(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng Cân đối kế toán; và

(d) Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch

vụ đó

Ngày đăng: 11/12/2017, 13:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN