BCTC rieng quy 1 nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1
CONG TY CO PHAN
DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
4 CBTT báo cáo tài chính riêng qwJ 1 năm 2017
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
-_ Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Tên Công ty: Công ty Cổ phần Dịch Vụ Phân Phối Tổng Hợp Dầu Khí
Mã chứng khoán: PSD Địa chỉ trụ sở chính: P.207, Tòa nhà PetroVietnam, 1-Š Lê Duan, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM
Người thực hiện công bố thông tin: Bà LÊ THỊ CHIẾN
Nội dung của thông tin công bố
- Báo cáo tài chính riêng quý I năm 2017 của CTCP Dịch Vu Phan Phối Tổng Hợp
Dầu Khí lập ngày 20/04/2017 bao gồm BCDKT BCKQKD, BCLCTI.TMBCTC
- Công văn giải trình báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Quý 1 năm 2017
- Dịa chỉ website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính: www.psd.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
Nơi nhận:
Như trên
- Lưu VT
Trang 2
CONG TY CO PHAN DICH VU
PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
V/v: Giải trình báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh quý 01 năm 2017
Kính gửi: - Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
Phòng Quản lý niêm yết Tên tô chức niên yết:Công ty Cỗ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí Địa chỉ : Phòng 207, Tòa nhà Petrovietnam Số 1-5 Lê Duẩn Phường Bến Nghé, Quận 1, _ TP Hỗ Chí Minh
Mã số thuế : 0305482862
Mã giao dịch chứng khoán: PSD
Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (Công ty PSD) xin giải trình với Sở giao dịch chứng khoán IIà Nội các vấn đề liên quan đến báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng quý 0Inăm 2017
Theo Báo cáo tài chính riêng quý 01 năm 2017 thì:
- _ Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp quý 01 nam 2016: 23.915.188.941 đồng -_ Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp quý 01 năm 2017: 19.093.373.143 đồng
-_ Biến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp quý 01 năm 2017 so với quý 01 năm 2017 là biến động giảm 20%
Nguyên nhân của sự biến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm là do trong, quý 01 năm 2017 tỷ lệ lãi gộp Công ty PSD giảm
Băng công văn này Công ty xin giải trình cho Sở giao dịch chứng khoán được rõ
Trân trọng kính chào !
cO PHAN DICH VU
ANơi nhận:
- Nhưtrên;
- Luu VT, TCKT
Trang 3TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi
CONG TY CO PHAN DICH VY PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
Địa chỉ: Phong 207, Ta nhà PetroVietnam Tower, số 1-5 Lê Duan, Quan 1, TP HCM
Mã số thuế: 0305482862
BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
QUÝ 1 NĂM 2017
Tháng 04 năm 2017
Trang 4CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
Báo cáo tài chính
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
BANG CAN DOI KE TOAN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2017
TÀI SẢN
A TAISAN NGAN HAN
(100=110+130+140+150)
1 Tién va cdc khoan twong dwong tién
1 Tién
2 Các khoán tương đương tiền
Il Các khoân dầu tư tài chính ngắn hạn
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Dự phòng giảm giá chứng khoản kinh doanh
Ill Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
2 Dự phòng giam giá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác
1 Chỉ phí trả trước ngăn han
id tri gia tang được khẩu trừ
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
B TÀI SẢN DÀIHẠN
(200=220+250+260)
I _ Các khoản phải thu dai han
1 Phải thu dài hạn khác
II Tai san cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
hao mòn luỹ kế
2 Tài sản có định vô hình
~ Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
II Các khoản dầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty con
2 Dầu tư vào công ty liên kết
3 Đầu tư tài chính dài hạn khác
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
IV Tài sản đài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dài hạn
TONG CONG TAI SAN (270=100+200)
Ma
số
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
155
139
140
141
149
150
151
152
154
200
Spek Psas
=€%6eœnNGb®
270
Thuyét
MAU SO B 01-DN
Don vj: VND Tai ngay 31/03/2017 Tại ngày 01/01/2017
1,741,888,653,253 2,447,104,070,275 571,484,714,904 1,058,831,542,482 45.064.714.904 46.941.542.482 526,420,000,000 1,011,890,000,000 21,971,638,800 20,954,433,300 33.575,304,695 33,575,304,695 (11.603.665.895) (12,620,871.395)
548,909,745,249 614,700,555 ,862
1,510,589,053 110,170,334,372 138,180,540,536 (33,025,883,749) (33,025,883,749) 329,312,039,049 444,877,408,819 343,033,896,216 458.599.265.986 (13,721,857,167) (13,721,857,167) 192,905,354,875 201,074,883,972
1,106,674,115 784,872,255 31,764,223,485 32,749,682,934 1,667,879,590 1,667,879,590 1,667,879,590 1,667,879,590 1,877,878,883 2,152,735,845
(5,902,280,678) (5,638,553,716)
(991,323,105) (980,193,105) 27,628,268,080 27,628,268,080 26,775,000,000 26,775,000,000
(1.350.000.000) (1,350,000,000) 590,196,932 1,300,799,419
1,773,652,876,738 2,479,853,753,209
Trang 5CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOT TONG HOP DAU KHi
Báo cáo tài chính :
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
BANG CAN ĐÓI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2017
MAU SO B 01-DN Don vi: VND
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 10 8,364,686,202 3.313.914.825
6 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 12 95,460,735,798 93,226,800,948
3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 41.668.414.609 26412092563 548
OP
Trần Thanh Cảnh
Người lập biểu
Trang 6
CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 nam 2017
BAO CAO KET QUÁ HOẠT ĐỌNG KINH DOANH Cho kỳ kế toán từ ngày 01 thắng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
MAU SO B 02-DN
Don vi: VND
Keo Hi Tà minh Quy I nim 2017 = Quy T nim 2016
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,348,036,351,418 1,461,365,040,733
2 Cac khoan giam trừ đoanh thu 12064.691.817 18.512.163.482
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 1,335,971,659,601 1,442,852,877,251
4 Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp 1,277,714,536,918 1,378,016,827,416
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch 58,257,122,683 64,836,049,835
6 Doanh thu hoạt động tài chính 15 10.401.187.713 6,610,589,426
7 Chi phi hính 16 15.107.043.996 16.475.108.976
8 Chi phi ban hang 25.503.029.918 23.442.585.939
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 19,094,666,355 23,828,531,256
11 Thu nhập khác 9,181,905 92,274,917
12 Chi phí khác 10,475,117 $,617,232
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) (1,293,212) 86,657,685
14 Tong lợi nhuận kế toán trước thuế (50=301+40) 19,093,373,143 23,915,188,941
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 17 3.818.674.629 4,783,037.788
16 Lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52) 15.274.698.514 19,132,151,153
Tran Thanh Canh
Người lập biêu
Ngày 20 tháng 03 năm 2017
Lê Thị Chiếá
ịch hội Bike quan tri
Trang 7CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHO! TONG HOP DAU KHÍ
Báo cáo tài chính i
Cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
: BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
CHI TIEU
L LƯU CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
(Lãi) Chênh lệch tỷ giá hối doái chưa thực hiện
(Lãi) từ hoạt động đầu tư
Chỉ phí lãi vay
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đối vẫn
lưu động
(Tăng)/Giảm các khoản phải thu
(Iăng)/Giảm hàng tồn kho
(Tăng)/ Giảm các khoản phải trả (không bao gồm lãi vay phải
trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
(Tăng) chỉ phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Liền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
IL LUU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG DẦU TƯ
3 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4 Thu lãi cho vay, lãi tiền gửi
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động đầu tư
II LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỌNG TÀI CHÍNH
1 Vay ngắn hạn, đài hạn nhận được
2 'Liền chỉ trả nợ gốc vay
3 Cổ tức đã trả cho cổ đông
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyên tiền thuần trong năm
“Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tý giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và trơng đương tiền cuối năm
we
Xi
Mã số
01
02
03
MAU SO B 03-DN
Don vi: VND
31/3/2017 19.093.373.143 274,856,962
(1,017,205,500)
(149,935,578) (9,109,006,559) 14,992,002, 147
24,084,084,615 112,581,359,657 115,565,369,770 (108,717,619,534) 558,674,563 (16.901.751.613) (3.332.291.293) (18,376,468) 123,819,449,697
661,969,829,489 (1,220,432,840,951) (52,692,365,625) (611,155,377,087) (487,335,927,390) 1,058,831,542,482 (10,900,188)
Từ ngày 1/1/2017 đến Từ ngày 1/1/2016 đến
31/3/2016 23.015.188.941 274,767,055 332,563,306
(4,656,912.463) 15,137,072,810 35,002,679,649 52,315,090,830 79,506,978,704 (71,694,256,946) (656,763,635) (17,690,417,868) (3,792,298,082) (397,100,000) 72,593,912,652
(2,495,576) 5,761,042, 113 5,758,546,537
865,125,099,119 (1,112,801,741,423) (53,219,472,500) (300,896,114,804) (222,543,655,615) 681,480,815.241 458,937 159.626
Tran Thanh Canh
Người lập biêu
Ngày 20 tháng 01 năm 2017
Lê Thị Chiến“
Kế toán trưởng
Chủ tịch hội đông quản trị
Trang 8
CONG TY co THÂN DỊCH VỤ PHÂN PHÓI TỎNG HỢP DÀU KHÍ
Cac thuyét mình này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính kèm theo
1 THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (gọi tắt là "Công ty”) tiền thân là Công ty
TNHH MTV Dich vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí - được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Viễn
thông Dầu khí theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104003401 ngày 04 tháng 02 năm
2008 và Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh ngày 12 tháng 8 năm 2010 do Sở Kế
Theo Nghị quyết số 28/NQ-DVTHDK ngày 13 tháng 9 năm 2011 của Tổng Công ty Cổ phần Dịch
vụ Tổng hợp Dầu khí vẻ phương án tái cau trix thể Tổng : Công ty Cổ phan Dich va Téng hgp Dau khí, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tong hợp Dầu khí được chuyển đổi thành công ty
cổ phần Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sửa đôi lần 6 số 0305482862 ngày 07 tháng 1l năm 2011 và các Giấy chứng nhận đăng ký
kinh sửa đổi tiếp theo đo Sở Kế hoạch và Đâu tư thành phô Hồ Chí Minh cấp
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính Hoạt động chính của Công ty là mua bán máy móc thiết bị ngành công nghiệp, trang thiết bị văn phòng thiết bị viễn thông; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô ô tô; bán buôn máy móc, thiết bị điện,
điện, máy vi tính, thiết bị, san phim đồ chơi, sản phẩm trò chơi, dụng cụ thể dục, thể thao,
do dign gia dụng, đèn và bộ đèn điện, hàng may mặc; dại lý mua bán, k; i hang hóa; bán lẻ hàng
lưu niệm; dịch vụ giao nhận hàng hóa; dịch vụ logistic; quảng cáo; sửa chữa máy vi tính và thiết bị
ngoại vi
2 CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KÉ TOÁN
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuân mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam
Năm tài chính Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Báo cáo này được lập cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 nam 2017 dén 31 tháng 03 năm 2017
3 AP DUNG HUONG DAN KE TOAN MOI
Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/1” I-BTC (*Thông tư 200”) - Huéng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 3l tháng 12 năm 2009 Thông tư 200 được áp dụng kể từ năm tài chính bắt đầu từ ngày l tháng 1 năm 2015 Ban Giám đốc đánh giá
Thông tư 200 không có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính
kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016
Trang 9
CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHO! TONG HOP DAU KHi
Báo cáo tài chính Ẳ
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cân được đọc déng thai vai bdo cdo tai chinh kém theo
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính:
Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam va các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công
nợ và tài sản tim tang tai ngay lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và
chỉ phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thẻ khác với các ước tính, giả định đặt ra
Tiền và các khoản tương đương tiền
'Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ti iền gửi không kỳ hạn, các
khoản đầu tư ngắn hạn, có khả r nang thanh khoản cao, đễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên
quan đến việc biến dộng giá trị
Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá
sản hay các khó khăn tương tự
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thê thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gôm chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và chỉ phí sản xuất chung, nế: để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc
của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thê thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phâm
cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành
Theo đó Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tôn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất
Và trong trường hợp giá gốc của hàng ton kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại thời
điểm kết thúc niên độ kế toán
Đầu tư
a) Đầu tr vào Công ty con Công ty con là những doanh nghiệp mà Công ty có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp, thường đi kèm là việc nắm giữ hơn một nửa quyền biểu quyết, Sự tồn tại và tính hữu hiệu của quyên biểu quyết tiềm tảng đang được thực thi hoặc được chuyên đôi sẽ được xem xét khi đánh giá liệu Công ty có quyền kiểm soát doanh nghiệp hay không
Đầu tư vào công ty con được hạch toán theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư, Dự phòng
giảm giá đầu tư được lập khi có sự giảm giá trị của các khoản đầu tư
Trang 10
CONG TY CO PHAN DICH VU PHAN PHOI TONG HOP DAU KHi
Bao cao tai chinh
Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 31 tháng 03 năm 2017
THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH (Tiếp theo) MAU SO B 09-DN
Các thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đông thời với báo cáo tài chính kèm theo
4 TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU (tiếp theo)
b)_ Đầu tư vào các công ty liên kết
Công ty liên kết là tất cả các công ty trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải kiểm soát, thường được thể hiện thông qua việc nắm giữ từ 20% dến 50% quyền biểu quyết ở công
ty đó, Đầu từ vào các công ty liên kết được hạch toán theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư, Dự
phòng giảm giá đầu tư được lập khi có sự giảm giá trị của các khoản đầu tư
©) Đầu tr góp vốn vào đơn vị khác
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác là các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác nhưng không
có quyền kiểm soát hoặc đồng kiểm soát, không có ảnh hưởng đáng kẻ đối với bên được đầu tư, Các khoản đâu tư này được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi C: ông
ty nhận đầu tư bị lỗ, ngoại trừ khoản lỗ mà Ban Giám đốc Công ty đã dự đoán từ khi đầu tư
Tài sản cố định hữu hình và khẩu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế “Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính cụ thể như sau:
Từ ngày 1/1/2017 đến 31/3/2017
Sô năm
Tài sản cố định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình thé hiện phần mềm máy tính được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao
mòn lũy kế và trích khấu hao theo phương pháp đường thăng trong vòng ba năm
Ghi nhận doanh thu si
Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đông thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:
(a) Doanh nghiệp đã chuyển giao phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm cho người mua;
(b) Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyển quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc
quyền kiểm soát hàng hóa:
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn:
{d) Doanh nghiệp sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và (e) Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu của giáo địch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó đi E định một cách đáng tin cậy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì
đoanh thu được ghỉ nhận trong kỳ theo kết quả phan công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tắt cả bốn
(4) điều kiện sau:
(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó:
(c) Xác định được phan công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng Cân đối kế toán; và (d) Xác định được chi phi phat sinh cho giao dich va chi phi dé hoan thanh giao dich cung cap dich
vụ đó