1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

20170428 20170428 DQC BCTC rieng quy 1 nam 2017

19 133 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20170428 20170428 DQC BCTC rieng quy 1 nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

BANG CAN BOI KE TOÁN

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2017

Don vj tinh: VND

I Tiền và các khoán tương đương tiền 110 | V.I 223,119,695,348 190,153,629,618

1 Tiền 1H 9,619,695,348 13,153,629,618

2 Cac khoan tuong duong tién 112 213,500,000,000 177,000,000,000

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 286,331,359,750 302,831,359,750

1, Chứng khoán kinh doanh 121 | V.2a 15,272,690,000 15,272,690,000

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh| 122 | V.2d (441,330,250) (441,330,250)

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b 271,500,000,000 288,000,000,000

II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V3 266,196,209,997 294,323,909,633

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 259,576, 127,676 274,703,765,609

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 18,923,225,102 30,951,459,705

Š Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (17,727,837,34 1) (17.727.837.341)

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (64,363,160,470) (70,503,117,662)

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 154 | V.12b 8,898,607,318 5,870,465,561

I Cac khoản phải thu dài hạn 210 65,041,243,985 74,475,779,985

1 Phải thu dài hạn khác 216 65,041,243,985 74,475,779,985

II Tài sản cố định 220 132,970,714,769 135,576,193,511

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.7 47,975,946,471 50,191,248,513

- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (224,544,983,306) (222,292,150,027)

Trang 2

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang dai han} 241

2 Chi phí xây dung co ban dé dang 242 V9 1,917,249,538 1,805,408,615

1 Đầu tư vào công ty con 251 V.2c 207,612,555,571 207,612,555,571

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 3,570,000,000 3,570,000,000

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.2c 55,000,000,000 55,000,000,000

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 | V.2d (4,080,000,000) (4,080,000,000)

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 1,234,695,671 1,234,695,671

TỎNG CỘNG TÀI SAN 270 1,461,703,368,685 1,486,310,355,779

DI

EY

Trang 3

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIRN QUANG

1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 | V.II 62,899,311,981 46,952,487,466

2 Người mua trả tiền trước ngắn han 312 85,290,222,545 81,773,245,732

5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | V.13 28,709,947,356 33,230,352,608

6 Phải trả ngắn hạn khác 319 | V.I4 10,602,331,872 10,892,516,420

7, Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.I5 720,733,750 45,451,069,934

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 193,491,504,700 168,193,447,884

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ t| 421a 168,193,447,884 22,650,886,722

Người lập biểu

Nguyễn Lê Đức

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017

Tổng Giám Đốc

Kế Toán Trướng

niệ im

Trang 4

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi— Quan 1 — TP.H6 Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

BAO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

(Dang day di) Quý 01 năm 2017

Đơn vị tính: VND

oe Ma Thuyét Quý I Lñy kế từ đầu năm đến cuối quý này Chỉ tiêu Ẩ z

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp 01 VII

dich vu 207,987,889,592 | 247,349,634,065 | 207,987,889,592 | 247,349,634,065

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.2 221,088,527 194,314,060 221,088,527 194,314,060

3 Doanh thu thuần bán hàng và 10 207,766,801,065 | 247,155,320,005 | 207,766,801,065 | 247,155,320,005

cung cấp

4 Giá vốn hàng bán 11 VI3 156,523,072,057 | 185,853,039,765 | 156,523,072,057 | 185,853,039,765

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và 20 51,243,729,008 61,302,280,240 51,243,729,008 61,302,280,240

cung cấp

ó Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.4 9,286,958,585 15,679,356,209 9,286,958,585 15,679,356,209

7 Chi phí tài chính 22 VI.S 145,602,150 144,764,503 145,602,150 144,764,503 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 118,604,690 90,633,333 118,604,690 90,633,333

8 Chi phi ban hang 25 V.6a 17,981,594, 122 19,442,488,973 17,981,594,122 19,442,488,973 ing

9 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 V.6b 10,854,832,521 12,402,953,451 10,854,832,521 12,402,953,451 |) >

lkinh đoanh 31,548,658,800 44,991,429,522 31,548,658,800 44,991 429,522 Dee

11 Thu nhập khác 31 VI.7 103,912,220 11,746,267 103,912,220 11,746,267 | 2

12 Chi phi khac 32 V1.8 30,000,000 41,946,589 30,000,000 41,946,589 VAN

13 Loi nhuận khác 40 73,912,220 (30,200,322) 73,912,220 (30,200,322) <a

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |_ 50 31,622,571,020 44,961,229,200 31,622,571,020 44,961,229,200 pS

15, Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp Sl V.9 6,324,514,204 9,89 1,470,424 6,324,5 14,204 9,891,470,424

‘16 Chi phi thué thu nh4p doanh nghiép | 52

17, Lợi nhuận sau thuế thu nhập 60

Người lập biểu

a

Nguyễn Lê Đức

Kế Toán Trưởng

\

ee

Lé Thi Kim Chi

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017

Tổng Giám Đốc

Trang 5

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan | - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý 1 Năm 2017

Đơn vị tính: VND

Lñy kế từ đầu năm đến cuối quý này

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 01

2 Điều chỉnh cho các khoản

-_ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thựchiể_ 04

-_ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (8,665,629,885) (4,073,932,017)

$ Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 19,578,598,612 44,990,258, 935

thay doi von leu dong

- Tăng, giảm các khoản phải thu 9 34,404,742,936 84,996,455,581

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 10,165,720,606 (18,822,897,005)|

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi | 11 (9,177,661,644) 55,028,308,281

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13

-_ Tiền lãi vay đã trả 14 (118,604,690) (90,633,333)

-_ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (12,860,388,358) (20,979,463,765)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (830,600,000) (522,900,000)

Liu chuyén tiền thuần từ hoạt động kinh doan| 20 41,181,365,174 144,655,247, 984

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và 21 (149,372,160) (862,369,513)

các tài sản dài hạn khác

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và 22

các tài sản dài hạn khác

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ 23

của đơn vị khác

4 Tiền thu cho vay, bán các công cụ nợ của 24 36,500,000,000 (121,500,000,000)

đơn vị khác

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (176,271,000,000)}

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 5,821,000,000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận | 27 164,408,900

Lieu chuyễn tiền thuần từ hoạt động đầu tw 30 36,515,036,740| (292,812,369,513)

Trang 6

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi - Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

BAO CAO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tiếp theo)

Quý 1 Năm 2017

Đơn vị tính: VND

IIL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

của chủ sở hữu

mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 720,733,750 26,000,000,000

5, Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

ngoai té

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 223,119,695,348 132,614,582,253

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017

Tổng Giám Đốc

oe

Trang 7

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính giữa niên độ

121-123-125 Ham Nghi— Quan 1 — TP.Hé Chí Minh Cho năm tai chính kết thúc ngày 31/12/2017

BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quý 01 năm 2017

I DAC DIEM HOAT DONG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —

Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng I1 năm 2004 của Bộ Công

nghiệp (nay là Bộ Công thương)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh đoanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi

lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp

Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Hàm Nghị, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành

phố Hồ Chí Minh

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, dịch vụ

3 Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động của Công ty là:

- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và

sản phẩm thủy tỉnh các loại;

- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ

hóa chất có tính độc hại mạnh);

~ Môi giới thương mai;

- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và dân

dụng;

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân

dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống

điện thông tin;

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tang;

- Đào tạo nghề

1 Kỳ kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 3 [/12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Don vị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

I CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Trang 8

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày

22/12/2014 của Bộ tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thứ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước

đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,

thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Thay đỗi chính sách kế toán

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán

doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QD-BTC ngay 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài chính i)

vi

2 Nguyên tắc ghi nh4n các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế

tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đỗi

theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tài

chính

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dự các khoản mục tiền tệ

tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ

dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại

thời điểm báo cáo

3 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu

Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính

chất mua — bán;

Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư

cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua — bán

4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì

phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế

biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện

tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể

thực hiện được của chúng

5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài

sản cô định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn

lại

Trang 9

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công

ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản

được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghỉ nhận là

khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong | chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

~ Có thời hạn thu hồi vốn trên I năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;

Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chi phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là

chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh đoanh trong năm tài chính

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bồ hợp lý Chỉ phí trả

trước được phân bổ dẫn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả

Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa,

người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký

kết

9 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm

bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số

đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ

phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu quỹ là cỗ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghỉ nhận theo giá trị

thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các

khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Trang 10

Doanh thu ban hang

Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho

- Công ty không còn năm giữ quyên quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

~ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp dich vụ

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin

cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được phi nhận trong kỳ theo

kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch

cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;

- Xác định được chi phi phat sinh cho giao dịch và chỉ phí dé hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn

thành

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt

động tài chính khác được ghỉ nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyển nhận cổ tức hoặc được quyên nhận lợi

nhuận từ việc góp vốn

Đối với khoản phạt trả chậm và chênh lệch ty giá nợ phải thu của khách hàng Cuba, Công ty chỉ ghi nhận

vào thu nhập hoạt động tài chính khi đã nhận được tiền

12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính

Các khoản chi phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

~ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;

- Chi phí cho vay và đi vay vốn;

- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;

- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

Các khoản trên được ghỉ nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài

chính

ve Be

Al

Ngày đăng: 18/10/2017, 23:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm