-Biết cỏc hỡnh thức vận động của nước biển và đại dương súng, thuỷ triều, dũng biển và nguyờn nhõn của chỳng.. GV : giới thiệu cho HS biết: Độ muối trung bỡnh của nước biển là 35% giải t
Trang 14'
2'
Tiết 30: biển và đại dương Ngày soạn: / / 2007
A/ Mục tiờu bài học:
-HS hiểu biết được độ muối của biển và nguyờn nhõn làm cho nước biển , đại dương cú muối
-Biết cỏc hỡnh thức vận động của nước biển và đại dương( súng, thuỷ triều, dũng biển) và nguyờn nhõn của chỳng
- Kĩ năng: quan sỏt , phõn tớch
- Giỏo dục lũng yờu thiờn nhiờn , cỏc sự vật và hiện tượng địa lớ
B/ Phương phỏp:
- Đàm thoại gợi mở
- Thảo luận nhúm
C/ Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
- Bản đồ Tự nhiờn thế giới
- Bản đồ cỏc dũng biển
- Tranh ảnh về súng, thuỷ triều
D/ Tiến trỡnh lờn lớp:
I/ ổn định tổ chức:
6 A:
II/ Kiểm tra bài cũ:
1,Sụng và hồ khỏc nhau như thế nào?
2,Thế nào là hệ thống sụng,lưu vực sụng? Xỏc định trờn bản đồ những hệ thống sụng lớn trờn thế giới, đọc tờn, ở chõu lục nào?
III/ Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Trờn bề mặt trỏi đất, biển và đại dương chiếm phần quan trọng
nhất( 71 % diện tớch bề mặt trỏi đất) trong thuỷ quyển chủ yếu là nước mặn( 97% toàn bộ khối nước) Cỏc biển và nhất là đại dương lưu thụng với nhau, nhưung vẫn mang những đặc tớnh khỏc nhau.Vậy biển và đại dương cú đặc điểm gỡ và cú cỏc hỡnhthức vận động nào? Đú là nội dungbài học
2 Triển khai bài:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
a, Hoạt động 1
CH: Ban đầu nước biển từ đõu mà cú? tại sao nước
biển lại khụng cạn?
CH: HS lờn bảng xỏc định , chỳng minh trờn bản đồ
tự nhiờn thế giới: bốn đại dương thụng với nhau?
GV : giới thiệu cho HS biết: Độ muối trung bỡnh
của nước biển là 35%( giải thớch con số này và nờu
sơ bộ cỏch sản xuất muối đơn giản)
CH: Tại sao nước biển lại mặn? Vỡ nước biển hoà
tan nhiều loại muối
- Độ muối do đõu mà cú?
- Tại sao mặc dự cỏc biển và đại dượng thụng với
nhau nhưng độ muối của nước biển và đại dương
thay đổi tuỳ thuộăytngf nơi( Mật độ của sụng đổ ra
Nội dung chính
1 Độ muối của n ớc biển và đại d -
ơng:
- Các biển và đại dơng đều thông với nahu Độ muối trung bình của nớc biển
là 35%
- Độ muối là do nớc sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đa ra
Trang 2biển, độ bốc hơi)
-Tại sao nước biển ở vựng chớ tuyến lại mặn hơn
vựng khỏc?
CH: Hóy tỡm trờn bản đồ tự nhiờn thế giới biển Ban
Tớch( Chõu Âu), biển Hồng Hải( Giữa chõu ỏ và
Chõu Phi)
- Giải thớch vỡ sao nước biển Hồng Hải ( - Giải
thớch vỡ sao nước biển Hồng Hải (
- Độ muối ở nước biển ta là bao nhiờu?(32%)
- Cú thể giải thớch tại sao độ muối ở nước ta lại thấp
hơn mức trung bỡnh ? ( Lượng mưa trung bỡnh của
nước ta lớn)
2 Hoạt động 2:
CH: Quan sỏt H61, nhận biết hiện tượng súng biển
- Bằng kiến thức thực tế em hóy mụ tả lại hiện
tương súng biển
GV Giải thớch:
- Khi ta thấy súng từng đợt dào dạt xụ vào bờ chỉ là
sự vận động tại chổ của cỏc hạt nước?
- Võy: Súng là gỡ? Nguyờn nhõn tạo ra sống:( Chớnh
là giú, ngoài ra cũn cú nỳi lửa, động đất ở đỏy )
- Giú càng to, súng càng lớn
- Bóo càng lớn thỡ sự phỏ hoại của súng đối với khu
vực ven bờ như thế nào?
CH: Đọc SGK cho biết:
- Phạm vi hoạt động của súng
- Nguyờn nhõn cú súng thần?
- Sức phỏ hoại của súng thần và súng biển khi cú
bóo lớn
-CH: Quan sỏt h62, H63 nhận xột sự thay đổi của
ngấn nước ven bờ biển
đổi của ngấn nước ven bờ biển
- Tại sao cú lỳc bói biển rộng ra, lỳc thu hẹp lại?
GV kết luận Nước biển lỳc dõng lờn cao, lỳc lựi xa
gọi là nước triều( thuỷ triều)
Vậy thuỷ triều là gỡ?
HS đọc SGK cho biết: - Thuỷ triều cú mấy loại:
+ Loại 1: Đỳng quy luật.- bỏn nhật triều
+ Loại 2: khụng đỳng quy luật- nhật triều
+ Loại 3: Khụng đỳng quy luật- thuỷ triều khụng
đều
-Ngày triều cường vào thời gian nào?
- Ngày triều kộm vào thời gian
2 Sự vận động của n ớc biển và đại d
ơng:
a Sóng biển:
- Là sự chuyển động của các hạt nớc biển theo những vòng tròn lên xuống theo chiều thẳng đứng Đó là sự chuyển động tại chổ của các hạt nớc biển
- Gió là nguyên nhân chính tạo ra sóng
- Sức phá hoại của sóng thần và sóng khi có bão là vô cùng to lớn
b Thuỷ triều:
- Thuỷ triều là hiện tợng nớc biển lên xuống theo chu kì
Trang 3( * Nguyờn nhõn của triều cường : do sức hỳt của
của cả mặt trăng và mặt trời lớn nhất
* Nguyờn nhõn của triều kộm: sức hỳt của mặt trăng
và mặt trời nhỏ nhất)
Gv kết luận: Như vậy vũng quay của Mặt trăng
quanh trỏi đất cú quan hệ chặt chẽ với thuỷ triều
CH: Nguyờn nhõn sinh ra thuỷ triều là gỡ?
( Mặt trăng tuy gần mặt trưũi nhưng gần trỏi đất
hơn)
GV: Bổ sung: Việc nghiờn cứu và nắm quy luật lờn
xuống của thuỷ triều phục vụ cho nền kinh tế quốc
dõn trong cỏc ngành : đỏnh cỏ, sản xuất muối, hàng
hải)
- Sử dụng năng lượng thuỷ triều( than xanh)
- Bảo vệ tổ quốc( nhõn dõn ta đó chiờn thắng quõn
Nguyờn ba lần trờn sụng Bạch Đằng)
b, Hoạt động 3:
GV : Trong cỏc biển và đại dương ngoài vận động
súng cũn cú những dũng nước như dũng sụng trờn
lục địa gọi là dũng biển (hải lưu)
- Dũng biển là gỡ?
- Nguyờn nhõn sinh ra dũng biển
Gv: Giải thớch cho Hs biết H64:
+ Mũi tờn đỏ: dũng biển núng;
+ Mũi tờn xanh: dũng biển lạnh
CH: Quan sỏt H64, đọc tờn cú dũng biển núng , lạnh
và cho nhận xột về sự phõn bố cỏc dũng biển núi
trờn?
GV: Nhận xột, bổ sung , kết luận:
-Những dũng biển núng chảy từ xớch đạo lờn vựng
cú vĩ độ cao
- Những dũng biển lạnh chảy từ vĩ độ cao xuống vĩ
độ thấp
CH: Như vậy dựa vào đõu để chia ra: dũng biển
núng, dũng biển lạnh?
( Nhiệt độ của dũng biển chờnh lệch với nhiệt độ
khối nước xung quanh, nơi xuất phỏt cỏc dũng
biển )
GV: gợi ý HS trả lời: vai trũ cỏc dũng biển đối với:
- Khớ hậu- điều hoà khớ hậu( dũng Gơ xtrim, dũng
Đụng ỳc)
- Giao thụng
- Đỏnh bắt hải sản( nơi cú dũng núng, lạnh gặp
nhau)
Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều:
- Là sức hút của mặt trăng và một phần mặt trời làm nớc biển và đại dơng vận động lên xuống
2, Dòng biển:
- Dòng biển là sự chuyển động nớc với
lu lợng lớn trên quãng đờng dài trong các bỉên và đại dơng
- Nguyên nhân chue yếu là do các loại gió thổi thờng xuyên ở trái đất nh gió Tín Phong và gói Tây ôn đới
Trang 4- Tại sao nơi dũng biển núng , lạnh gặp nahu
thường tập trung nhiều cỏ? Đặc biệt vựng biển lạnh
ở vĩ độ cao( hàn đới , ụn dới) cú rất nhiều cỏ?
- Cũng cố quốc phũng
CH: Vỡ sao con người phải bảo vệ biển?
- Các dòng biển có ảnh nởng rất lớn
đến khí hậu các vùng ven biển mà chúng chảy qua
5’
2’
IV Cũng cố :
1.Cho biết nguyờn nhõn ba hỡnh thức vận động của nước biển?
2 Vỡ sao độ muối của cỏc biển và đại dương lại khỏc nhau?
3 Đọc bài đọc thờm
V Dặn dũ:
- Kể tờn một số dũng biển chớnh
- Xỏc định vị trớ hướng chảy của dũng biển núng, dũng biển lạnh
Tỡm nguyờn nhõn hướng chảy của cỏc dũng biển
- Tỡm hiểu những khu vực cú dũng biển núng chảy qua, dũng biển lạnh chảy qua thỡ khớ hậu như thế nào
VI Rỳt kinh nghiệm: