1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TM BCTC Hop nhat QI 2015

28 132 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TM BCTC Hop nhat QI 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

CTY CO PHAN HONG HA VIET NAM Mẫu số B 09 - DN

—=========== rR (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quy I- Nam 2015

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

3- Ngành nghề kinh doanh : Xây lắp

4- Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

5- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tải chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

6- Cấu trúc doanh nghiệp

- Danh sách các công ty con;

- Địa chí: số 18 ngõ 4, phố Phương Mai phường

+ Cô Cong ty CP P Hồng Hà Hà Nội Hong Ha Ha Noi Phuong Mai, quận Đông Đa, Hà Nội : :

- Ty lệ lợi ích của Công ty mẹ: 75,50%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 75,50%

+ Công ty CP Tứ Hiệp Hồng Hà Dầu khí - Địa chỉ: KĐT Tứ Hiệp, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

- Ty lệ lợi ích của Công ty mẹ: 60,12%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 60,12%

+ Công ty TNHH Xây lắp Hồng Hà Sài _ - Địa chỉ: 96/108 Đường Trục, phường 13, Q

- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 100,00%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 100.00%

+ Công ty CP Sản xuất Cửa Hoa Kỳ - ae m um cone nghiệp thực phâm Hapro, Lệ 1, Gia Lâm, Hà Nội

- Ty lệ lợi ích của Công ty mẹ: 57,14%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 57,14%

- _ Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

+ Công ty Cổ phần Sông Đáy - Hồng Hà - Địa chỉ: Số 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

Dầu khí

- Tỷ lệ phần sở hữu: 43.43%

- Tỷ lệ quyền biểu quyết: 43.43%

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc

7- Tuyên bồ về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính: Là số liệu được lấy từ Báo

cáo tài chính Quý I cho năm tài chính 2014 của Công ty CP Hồng Hà Việt Nam

Trang 2

Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm)

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Ché độ kế toán áp dụng : Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014

Tuyên bồ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành tại nước CHXHCN Việt Nam Các chính sách kế toán áp dụng

Nguyên tắc chuyển đôi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam:

Các loại tỷ giá hồi đoái áp dụng trong kế toán

Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dong tién

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tién

Tiền là chỉ tiêu tong hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam (“VND”)

Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

Chứng khoán kinh doanh;

Các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn;

Các khoản cho vay;

Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

Nguyên tắc xác định các khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi nhận theo Hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tổn kho được ghi nhận theo giá gốc

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp

thực tế đích danh

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Giá trị hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giả mua cộng chi phi thu mua, vận chuyền

- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho:

Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp thực tế đích danh

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho:

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bắt động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):

Trang 3

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):

Khẩu hao TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp theo quyết định 45/2013/TT-BTC ngày

25/04/2013 của Bộ Tài chính, được thực hiện theo phương pháp đường thắng để trừ dần

nguyên giá tài sản qua suốt thời gian sử dụng hữu ích ước tính của tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: Ghi nhận theo giá mua và các chí phí liên quan trực tiếp

- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bát động sản đầu tư

Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh

Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại

Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước

Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:

Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính đê ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng biên ban ban giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính

Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay

Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí di vay:

Các khoản vay ngăn hạn của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiếu thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng

Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:

Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính đê ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng biên ban ban giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyên đổi

Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phân, vốn khác của chủ

sở hữu: Ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tý giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Số lãi hoặc lỗ từ hoạt động của doanh nghiệp Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bản hàng:

- Danh thu dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

- Thu nhập khác

Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán: đảm bảo nguyên tắc phù hợp với doanh thu

Trang 4

23- _ Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính:

Chi phí tài chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tông chi phi

tài chính phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính, bao gồm chi

phí lãi vay

24- Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: ghi nhận đầy đủ các chi

phí phat sinh trong ky

25- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phi

thuế TNDN hoãn lại:

Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế

và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm

thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Không bù trừ

chi phí thuế TNDN hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại

26- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo

kết quả hoạt động kinh doanh

ơn vị tính: Đông

Giágốc Giá trị hợplý Dự phòng Giágốc Giá trị hợp lý Dự phòng

a) Chứng khoán kinh doanh

- Tổng giá trị cô phiếu: (Chi tiết

từng loại cô phiếu chiếm từ 10%

trên tông giá trị CP trở lên)

- Tông giá trị trái phiêu; (Chi tiệt

từng loại cô phiếu chiếm từ 10%

trên tông giá trị TP trở lên)

- Các khoản đầu tư khác

- Lý do thay đôi với từng khoản đầu tư/loại cô phiếu, trái phiếu:

+ Về số lượng

+ Về giá trị

Trang 5

- Các khoản đầu tư khác

e) Đầu tư góp vốn vào đơn vi

khác (chi tiết từng khoản đâu tư

theo tý lệ vôn năm giữ và ty lệ

quyên biéu quyét);

- Đầu tư vào công ty con

- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

+ Cty CP Sông Đáy Hồng Hà Dầu Khí

- Đầu tư vào đơn vị khác;

+ Cty CP KD Tông hợp Việt Lào

+ Cty Chackkaphanh Mining Group

+ Cty CP XNK Thủy sản Quảng Ninh

Giá gốc Giá trị hợp lý Giá gốc Giá trị hợp lý

Giá gốc Giá trị hợplý Dự phòng Giágốc Giá trị hợp lý Dự phòng

22,578,875,612 22,578,875,612 83,223,000,000

4,200,500,000

77,022,500,000

2,000,000,000

22,578,875,612 22,578,875,612 83,223,000,000 4,200,500,000

#7,022,500,000 2,000,000,000

2,000,000,000

- Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong ky;

- Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ

- Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do

Trang 6

3- Phải thu của khách hàng a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn

- Cty CP Hồng Hà Việt Nam

+ CT Trụ sở chính Ngân hàng công thương Việt Nam 31.272.887.713

133,947,194,622 175,133,950,670 129,959,935,987 162,612,842,658

31,272,887,713

+ Cac khoan phai thu khach hang khac 98,687,048,274 131,339,954,945

+ Cac khoan phai thu khach hang khac 3,264,570,299 11,097,348,686

4- Phải thu khác Cuối kỳ Đầu năm

- Phai thu ve cô phan hoá; - - -

- Phải thu vê cô tức và lợi nhuận được

- Phái thu về cỗ phần hoá;

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được

- Phải thu người lao động;

404,500,000

93,671,864,948

13,343,586,795

19,163,655 80,560,663,922 404,500,000

404,500,000

94,332,914,372

Trang 7

$- Tài sản thiếu chờ xử lý (Chỉ tiết

từng loại tài sản thiếu)

- Tổng giá trị các khoản phải

thu, cho vay quá hạn thanh toán

hoặc chưa quá hạn nhưng khó có

khả năng thu hồi:

(trong đó chi tiết thời gian quá

hạn và giá trị các khoản nợ phải

thu, cho vay quá hạn theo từng

đối tượng nếu khoản nợ phải thu

theo từng đối tượng đó chiếm từ

10% trở lên trên tổng số nợ quá

hạn);

- Thông tin về các khoản tiền

phạt, phải thu về lãi trả chậm

phát sinh từ các khoản nợ quá

hạn nhưng không được ghi nhận

- Hang đang đi trên đường:

- Nguyên liệu, vật liệu;

- Công cụ, dụng cụ;

- Chi phi sản xuất kinh doanh đở dang:

- Thành phẩm;

- Hàng hóa;

- Hang gin ban;

- Hàng hóa kho bảo thuế

Cộng

Cuối năm Dau nam Giágéc Giá trị có thé Đối tượng Giá góc Gi# trị có thể Đối tượng

10,554,842,454 36,539,091 296,385,965,248

276,000 306,977,622,793

3,248,657,233 2,373,828 211,432,776,411

276,000

214,684,083,472

- Giá tri hàng tồn kho dùng đề thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 8

8- Tài sản dở dang dài hạn

a) Chi phi sản xuất, kinh doanh đở

(Chi tiét cho tung loai, néu li do vi sao

không hoàn thành trong một chu ky

sản xuất, kinh doanh thông thường)

b) Xây dựng cơ bản đở đang (Chi tiết

cho các công trình chiếm từ 10% trên

thể thu hồi

149,385,479,521 2,660,420,963 146,725,058,558 149,385,479,521

Giá trị có thê thu hồi

Trang 9

9- Tăng, giÄm tài sản cỗ định hữu hình:

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Giá trị đã hao mòn luỹ kế

Gia tri con lai cua TSCD HH

- Giá trị còn lại cuỗi năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thê chấp, cầm cô các khoản vay:

- Nguyên giá TSCP cuối năm đã khẩu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

- Nguyên giá ISCĐ cuối năm chờ thanh lý:

- Các cam kết về việc mua, bắn TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:

Trang 10

- Các cam kết về việc mua, bắn TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:

10- Tăng, giảm tài sẵn cô định vô hình:

Quyền sử dụng đất Quyền phát hành

Bản quyền, bằng sáng chê

TSCBD vo khác

Giá trị đã hao mòn luỹ kế

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

- Giá trị còn lại cudi ky cua T: SCD vo hinh dung dé thé chap, cam có đảm bảo khoản vay;

- Nguyên giá T1SC1) vô hình đã khẩu hao hêt nhưng ván sử đụng;

- Thuyết mình số liệu và giải trình khác;

10

Trang 11

1I1- Tăng, giảm tài sân cô định thuê tài chinh

12- Tăng, giảm bât động san dau tu:

Giá trị HM Iuỹ kế

- Quyền sử dụng đất

Giá trị còn lại

- Quyền sử dụng đất

- Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng đề thé chấp cam co dim bảo khoản vay;

- Nguyên giá BĐSĐT' đã khẩu hao hệt nhưng ván cho thuê hoặc năm giữ chờ tăng giả,

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác

- Cac khoan khac (néu chi tiét nếu có giá trị lớn) 338,106,137 168,866,108

- Chi phi thanh lap doanh nghiép - -

- Chi phi mua bao hiém: - -

- Các khoán khác (nêu chỉ tiết nếu có giá trị lớn) 2.017.781.823 1,923,135,366

Cộng 2,405.451,954 2,092,001,474

11

Trang 12

14- Tài sản khác

a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoán mục)

b) Dài hạn (chỉ tiết theo từng khoản mục)

Cộng 15- Way và nợ thuê tài chính

a) Ngắn hạn (chỉ tiết theo từng khoân mục)

- Cty CP Hong Ha Viét Nam

+ NH TMCP Quân Đội - CN Thanh Xuân

+ NH TMCP Công Thương - CN Tây Hà Nội

- Cty CP Hồng Hà Hà Nội

+ NH TMCP Quân Đội - CN Thanh Xuân

- Cty TNHH Hồng Hà Sài Gòn

+ NH TMCP Quân Đội - CN Bãc Sai Gòn

- Cty CP SX Cửa Hoa Kỳ

+ NH TMCP Quân Đội - CN Thanh Xuân

+ NH An Binh

b) Dài hạn (chỉ tiết theo từng khoản mục)

- Cty CP Hồng Hà Việt Nam

+ NH TMCP Quân Đội - CN Thanh Xuân

- Cty CP Tứ Hiệp Hồng Hà dầu khí

+NH TMCP Công Thương Việt Nam(DA CT15,16

Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính

Cuối kỳ Đầu năm

Cuối kỳ Trong kỳ Đầu năm

Giá trị ~ Tang Giam Gia tri S

nang tra ng nang tra ng

91,079,949,010 91,079,949,010 — 64,736,753,143 62,284,115,103 88,627/310970 88,627,310,970 69,008,180,956 69,008.180,956 — 61,675,398,143 53,529,418,742 60,862/201,555 60,862,201,555

48,216,089,509 20,792,09 1,447

3,061,355,000

3,061,355,000

18,545,685,554 18,545,685,554

464,727,500 51,727,500 413,000,000

56,249,098,364

996,672,000 996,672,000

55.252.426.364 55,252,426,364

147,329,047,374

48,216,089,509 20,792,091,447

3,061,355,000

3,061,355,000

18,545,685,554 18,545,685,554

464,727,500 51,727,500 413,000,000

56,249,098,364

996,672,000 996,672,000

55,252,426,364 55,252,426,364

147,329,047,374

52,598,721,743

9,076,676,400 3,061,355,000 3,061,355,000

14,039,941,000

996,672,000 996,672,000

13,043,269,000 13,043,269,000 78,776,694,143

43,229,096,744 10,300,321,998

5,905,918,165 5,905,918,165 1,454,314,446 1,454,314,446 1,394,463,750 200,863,750 1,193,600,000 27,442,636

27,442,636 27,442,636

62,311,557,739

38,846,464,510 22,015,737,045

5,905,918, 165 5,905,918,165

20,000,000,000 20,000,000,000

38,846,464,510 22,015,737,045

5,905,918, 165 5,905,918,165

20,000,000,000 20,000,000,000

Trang 13

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá

hạn chưa thanh toán

- Cty CP Hồng Hà Việt Nam

- Phai tra cho cac đôi tương khac

- Cty CP Hồng Hà Hà Nội

- Phai tra cho cac đôi tương khac

- Cty TNHH Hồng Hà Sài Gòn

- Phai tra cho cac đôi tương khac

- Cty CP Tứ Hiệp Hồng Hà dầu khí

+Téng Cty DTPT Ha tang DT UDIC-Cty TNHH MTV

+ Cty TNHH MTV PTCN va Ha tang Newtatco

+ Cty LD SunJin VND 05/2013)

+ Cty LD Sundin VNCHD 11/2014/HDTV/THHHDK-SIVN

- Phai tra cho cac đôi tương khac

- Cty CP SX Cira Hoa Ky

+ Cty TNHH Nam Lién

+ Cty CP Co khi Hason

+ Tổng Công ty TM Hà Nội

- Phai tra cho cac đôi tương khac

b) Các khoản phải trả người

197,282,568,369 197,282,568,369 229,468,933,553 229,468,933,553 98,849,192,216 98,849,192,216 110,733,524,329 110,733,524,329 98,849,192,216 98,849,192,216 110,733,524,329 110,733,524,329 54,822,232,000 54,822,232,000 59,708,747,651 59,708,747,651 54,822,232,000 54,822,232,000 59,708,747,651 59,708,747,651 36,913,965,166 36,913,965,166 47,547,632,535 47,547,632,535

5,731,714,907 5,731,714,907 9,060,717,738 9,060,717,738

2,975,007,502 1,204,625,200 386,094,592 323,503,200 842,484,413 965,464,080

350,477,600 427,971,387 187,015,093

2,975,007,502 1,204,625,200 386,094,592 323,503,200 842,484,413 965,464,080

350,477,600 427,971,387 187,015,093

13

5,975,007,502 1,904,625,200 386,094,592

794,990,444 2,418,311,300 1,105,941,576 550,477,600 447,971,387 313,920,737

5,975,007,502 1,904,625,200 386,094,592

794,990,444 2,418,311,300 1,105,941,576 550,477,600 447,971,387 313,920,737

Trang 14

trong năm trong năm

- Trích trước chỉ phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép:

- Chi phí trong thời g1an ngừng kinh doanh;

- Chi phí trích trước công trình xây dựng:

Ngày đăng: 11/12/2017, 09:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN