Tìm tọa độ đỉnh C và viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC.. Viết phương trình đường thẳng biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng độ dài đoạn AH.. Viết phương trình đường phân
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
CHUYÊN ĐỀ HÌNH GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
Trang 2ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG
Bài 1: Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của ABC biết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB: 5x3y 2 0 và hai đường cao AH: 4x3y 1 0, BK:
7x2y22 0 ĐS: A 1; 1 , B 2;4 ,C 6;1
Bài 2 (ĐHVH) Cho ABC có C4; 1 , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ cùng một đỉnh tương ứng có phương trình là 2x3y120 và 2x3y 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B ĐS: A3;2 , B 8; 7
Bài 3 (Dự bị - Khối B - 2006) Cho ABC có A 2;1 , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ B, C tương ứng có phương trình là BH: x3y 7 0, (CM):
1 0
x y Tìm tọa độ đỉnh B, C ĐS: B 2; 3 , C 4; 5
Bài 4: Cho ABC có B2; 1 , đường cao và đường phân giác lẻ từ A, C lần lượt
có phương trình là 3x4y27 0, x2y 5 0 Tìm tọa độ đỉnh C và viết
phương trình đường thẳng chứa cạnh AC ĐS: C1;3 , AC : y 3 0
Bài 5 (ĐHCThơ) Cho ABC có A 1; 3, trọng tâm G4; 2 , đường trung trực của cạnh AB có phương trình d : 3x2y 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C ĐS:
5;1 , 8; 4
Bài 6 (TCKT) Cho ABC có M 1; 0 là trung điểm cạnh BC, phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB :x y 2 0; AC :x2y 7 0 Tìm tọa độ các đỉnh
A, B, C ĐS: A 1;3 ,B 3; 1 , C 5;1
Bài 7: Cho ABC có A 1;3 , phương trình đường thẳng chứa hai trung tuyến
(MB):x2y 1 0, (CN):y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C ĐS:
3; 1 , 5;1
B C
Bài 8 (Dự bị - Khối A - 2006) Cho ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng (d):
x y , cạnh BC song song với (d), đường cao BH có phương trình
làx y 3 0 và trung điểm cạnh AC là M 1;1 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C ĐS:
4 4
A B C
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có tâm I6; 4 , phương trình đường thẳng chứa các cạnh (AB): 9x11y 5 0, (AD): 3x7y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B,
C, D ĐS: A3;2 , B 8; 7 C 15; 10 , D 4; 1
Trang 3Bài 10 (ĐHHH) Cho điểm 5; 2
2
M
và hai đường thẳng d1 : y 2 ;x d 2 :x 2y Gọi (d) là đường thẳng qua M và cắt d ở A, cắt 1 d2 ở B sao cho M là trung điểm của đoạn AB Tìm tọa độ các điểm A, B ĐS: A 1;2 ,B 4;2
Bài 11 (Dự bị - Khối B - 2004) Cho I2; 0 và hai đường thẳng
d1 : 2x y 5 0; d2 :x y 3 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm I và cắt d1 , d2 lần lượt tại A, B sao cho IA 2IB ĐS: 7x3y140
Bài 12 (Dự bị - Khối A - 2007) Cho ABC có trọng tâm G2; 0, phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB : 4x y 14 0; AC : 2x5y 2 0 Tìm tọa
độ các đỉnh A, B, C ĐS: A4;2 , B 3; 2 , C 1;0
Bài 13 (Khối A - 2009) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 6; 2 Điểm M 1;5 thuộc đường thẳng AB, trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng
d :x y 5 0 Viết phương trình đường thẳng AB ĐS: y5;x4y19 0
Bài 14 (ĐHSPHN): Cho ABC có A 6; 3 , B 4;3 , C 9; 2
a Viết phương trình đường phân giác trong (d) của góc A
b Tìm điểm P thuộc (d) để tứ giác ABPC là hình thang
ĐS: a x y 3 0 b P1 2;5 ,P2 14;17
Bài 15 (Khối A - 2006) Cho ba đường thẳng d1 :x y 3 0, d2 :x y 4 0,
d3 :x2y 0 Tìm điểm M trên d3 sao cho d M d , 1 2d M d , 2 ĐS:
1 22; 11 , 2 2;1
Bài 16: Cho ABC có tọa độ các đỉnh A 1;3 ,B 3; 1 Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng (d): x2y 7 0 để SABC 12 ĐS: C13;5 , C2 5;1
Bài 17: Cho ABC có A2; 3 , B 3; 2 , diện tích 3
2
ABC
S , trọng tâm G thuộc đường thẳng (d): 3x y 8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ĐS: C11; 1 , C2 2; 10
Bài 18: Cho các điểm P 2;5 ,Q 5;1 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm P sao cho d Q d , 3 ĐS: 2; 7 67
x y x
Trang 4Bài 19 (ĐHKTr) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A 0;1 và tạo với đường thẳng (d): x2y 3 0 góc 450 ĐS: 3 1; 1 1
3
y x y x
Bài 20 (Khối D - 2010) Cho điểm A 0; 2 và là đường thẳng qua gốc tọa độ O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên Viết phương trình đường thẳng biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng độ dài đoạn AH ĐS: 2 2 5
:
2
Bài 21: Cho điểm I 2; 2 và hai đường thẳng d1 : 2x y 7 0, d :x 3 0
a Viết phương trình đường thẳng d2 đối xứng với d qua 1 d
b Viết phương trình đường thẳng đối xứng với d qua I 1
ĐS: a 2x y 5 0 b 2x y 5 0
Bài 22: Cho hai đường thẳng d1 : 3x y 150, d2 :x3y 3 0 Viết
phương trình đường phân giác trong của góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng
d1 , d2 ĐS: :x y 3 0
Bài 23 (ĐHKTr) Cho hai đường thẳng d1 : 2x y 1 0, d2 :x2y 7 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ sao cho (d) cùng với
d ,1 d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là d1 d2 ĐS: 3x y 0 và
x y
Bài 24 (Khối B - 2008) Tìm tọa độ đỉnh C của ABC biết hình chiếu vuông góc của C trên AB là H 1; 1, đường phân giác trong của góc A có phương trình là
2 0
x y và đường cao kẻ từ B là 4x3y 1 0 ĐS: 10 3;
3 4
C
Bài 25 (Khối B - 2010) Cho ABC vuông tại A C; 4;1, đường phân giác trong của góc A có phương trình là (d): x y 5 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết SABC 24 và x A 0 ĐS: 3x4y160
Bài 26: Cho hình thang cân ABCD có A 1; 2 ,B 3; 4 ,C 4; 7 và AB song song với CD Tìm tọa độ đỉnh D ĐS: D2;1
Trang 5Bài 27 (Khối B - 2009) Cho ABC cân tại đỉnh A1; 4 và các đỉnh B, C cùng thuộc đường thẳng (d): x y 4 0 Xác định tọa độ các đỉnh B và C, biết diện tích ABC 18 ĐS: 11 3; , 3; 5
B C
Bài 28 (Khối A - 2010): Cho ABC cân tại A 6; 6 , đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB, AC có phương trình là d :x y 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh B
và C biết điểm E1; 3 nằm trên đường cao kẻ từ C của ABC ĐS:
1 6; 2 , 1 2; 6
B C hoặc B20; 4 , C24; 0
Bài 29: ChoA 1;1 Tìm điểm B thuộc đường thẳng y 3 và C thuộc trục Ox để ABC
đều ĐS: 1 1 4 ;3 , 1 1 5 ; 0
B C
B C
Bài 30 (Khối B - 2007) Cho điểm A 2; 2 và hai đường thẳng
d1 :x y 2 0, d2 :x y 8 0 Tìm tọa độ các điểm B, C lần lượt thuộc
d1 , d2 sao cho ABC vuông cân ở A ĐS: B13; 1 , C1 5;3 hoặc
2 1;3 , 2 3;5
ĐƯỜNG TRÒN Bài 1 (Dự bị - Khối B - 2005) Cho hai điểm A 0,5 ;B 2;3 Viết phương trình đường tròn (S) đi qua hai điểm A, B và có bán kính R 10 ĐS:
2 2 2 2
1 : 1 2 10, 2 : 3 6 10
Bài 2 (Khối A - 2007) Cho ABC có A 0; 2 ,B 2; 2 , C 4; 2 Gọi H là chân đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Viết
phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M, N ĐS: 2 2
2 0
x y x y
Bài 3 (ĐHQGHN) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC có ba cạnh nằm trên ba đường thẳng 1 2 3
2
5
x
d y x d y x d y
2 2
x y
Bài 4 (Khối D – 2010) Cho ABC có tọa độ A3; 7 , trực tâm H 3; 1 , tâm đường tròn ngoại tiếp là I2; 0 Tìm tọa độ đỉnh C biết C có hoành độ dương ĐS: C 652;3
Trang 6Bài 5 (ĐHAN) Cho ABO có A 4; 0 ,B 0;3 Viết phương trình đường tròn nội
tiếp ABO ĐS: 2 2
x y
Bài 6 (ĐHGT) Cho ba đường thẳng
d1 :x y 4 0, d2 : 7x y 4 0, d3 : 4x3y 2 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3 và tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 , d2 ĐS: 2 2 2 2
1 : 4 6 18; 2 : 2 2 8
Bài 7 (Khối B - 2009) Cho hai đường thẳng 1 :x y 0, 2 :x7y 0 và đường tròn 2 2 4
5
S x y Tìm tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn S1 , biết S tiếp xúc với các đường thẳng 1 1 , 2 và tâm K thuộc đường tròn S ĐS: 8 4;
5 5
K
,
5
R d K
Bài 8 (Dự bị - Khối B - 2003) Cho đường thẳng d :x7y10 0 Viết phương trình đường tròn S có tâm I thuộc : 2x y 0 và tiếp xúc với (d) ở A 4; 2 ĐS: 2 2
Bài 9 (Khối B - 2005) Cho hai điểm A 2;0 ,B 6; 4 Viết phương trình đường tròn (S) tiếp xúc với trục hoành ở A và có tâm I cách B một đoạn bằng 5 ĐS:
2 2
x y
Bài 10 (Dự bị - Khối A- 2004) Cho điểm A1;1 và đường thẳng
d :x y 1 2 0 Viết phương trình đường tròn đi qua A, qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với (d) ĐS: 2 2 2 2
1 : 1 1; 2 : 1 1
Bài 11 (ĐHBKHN) Viết phương trình đường tròn (S) đi qua điểm A2; 1 và tiếp xúc với cả hai trục tọa độ Ox Oy, ĐS:
2 2 2 2
1 : 1 1 1; 2 : 5 5 25
Bài 12 (Khối A - 2010) Cho hai đường thẳng d1 : 3x y 0, d2 : 3x y 0 Gọi (S) là đường tròn tiếp xúc với d tại A, cắt 1 d2 tại hai điểm B và C sao cho
Trang 7 vuông tại B Viết phương trình của S biết diện tích 3
2
ABC
A có hoành độ dương ĐS: 1 2 3 2
2
2 3
S x y
Bài 13 (TCKT) Cho đường thẳng : 3x4y2001 0 và đường tròn (S):
2 2
x y x y Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB 6 ĐS:
d1 : 4x3y27 0; d2 : 4x3y130
Bài 14: Cho điểm M 2; 1 và đường tròn 2 2
S x y Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (S) tại hai điểm A, B phân biệt mà AB2 5 ĐS:
2;
x y x
Bài 15 (Dự bị - Khối A) Cho đường tròn (S): 2 2
1
x y Đường tròn S' có tâm
2; 2
I cắt (S) tại các điểm A, B sao cho AB 2 Viết phương trình đường thẳng
AB ĐS: AB :x y 1 0
Bài 16 (Khối D - 2009) Cho đường tròn 2 2
S x y có tâm I Xác định tọa độ điểm M thuộc (S) sao cho 0
30
Bài 17 (Khối A - 2009) Cho đường tròn (S): x2 y2 4x4y 6 0 có tâm I và cho đường thẳng (d): xmy2m 3 0 Tìm m để (d) cắt (S) ở hai điểm A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất ĐS: 0; 8
15
m m
Bài 18: Cho điểm E1, 0 và đường tròn (S): x2 y2 8x4y160 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua E và cắt (S) theo dây cung MN có độ dài ngắn nhất ĐS: d : 5x2y 5 0
Bài 19: Cho hình vuông ABCD có A4;5, một đường chéo có phương trình là
d : 7x y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D ĐS: B 0;8 ,C 3; 4 ,D 1;1 hoặc B1;1 , C 3; 4 ,D 0;8
Trang 8Bài 20 (Khối A - 2005) Cho hai đường thẳng d1 :x y 0, d2 : 2x y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc d , đỉnh C thuộc 1
d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành ĐS: A 1;1 ,B 0; 0 ,C 1; 1 , D 2; 0 hoặc
1;1 , 2; 0 , 1; 1 , 0; 0
Bài 21 (Dự bị - Khối B - 2007): Cho đường tròn (S): x2 y2 8x6y21 0 và đường thẳng (d): x y 1 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp (S), biết điểm A thuộc (d) ĐS: B2; 5 , D 6; 1
Bài 22 (Khối B- 2002) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm 1, 0
2
I
, phương trình
đường thẳng AB là x2y 2 0 và AB2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm ĐS: A2; 0 , B 2; 2 ,C 3; 0 ,D 1; 2