Câc công thức về T,w,f Xác định một số đại lượng trong mạch dao động ở mức độ đơn giãn.. Xác định một số đại lượng trong mạch dao động ở mức độ cao.. Xác định một số đại lượng liên quan
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN VẬT LÝ LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CÓ TỰ CHỌN – GỒM CÁC CHƯƠNG IV, V, VI,
I Mục tiêu, nội dung đề kiểm tra: Theo chuẩn kỷ năng, kiến thức.
II Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm (20 câu) + 2 Câu tự luận.
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
SỐ TIẾT
LÝ THUYẾT
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Chương IV – Dao động
và sóng điện từ
Chương V – Sóng ánh
sáng.
Chương VI – Lượng tử
ánh sáng.
2 Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Chương IV – Dao động
và sóng điện từ
Chương V – Sóng ánh
sáng.
Chương VI – Lượng tử
ánh sáng.
3 Thiết lập khung ma trận:
LĨNH VỰC
KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu VD ở cấp độ thấp VD ở cấp độ cao Tổng
1 Dao động điện
từ Điện từ
trường
Câc công thức về T,w,f
Xác định một số đại lượng trong mạch dao động ở mức độ đơn giãn
Viết biểu thức của q, u
và i trong mạch dao động Xác định một số đại lượng trong mạch dao động ở mức độ cao
2 Sóng điện từ
Thông tin liên lạc
bằng sóng vô
tuyến
từng khối trong máy phát và thu sóng vô tuyến
Xác định một số đại lượng trên mạch chọn sóng vô tuyến
3 Các hiện tượng
tán sắc, nhiễu xạ
và giao thoa ánh
sáng
Các khái niệm, định nghĩa Điều kiện để xảy ra hiện tượng, kết luận qua hiện tượng
Xác định một số đại lượng liên quan đến hiện tượng tán sắc, hiện tượng giao thoa
ở mức độ đơn giãn
Xác định một số đại lượng liên quan đến hiện tượng tán sắc, hiện tượng giao thoa ở mức
độ cao
Trang 2Số câu hỏi 1 5 1(TL) 6(1TL)
4 Máy quang
phổ Các loại
quang phổ
Hoạt động của máy quang phổ
Điều kiện phát sinh, đặc điểm, ứng dụng của các loại quang phổ
5 Các bức xạ
không nhìn thấy
Thang sóng điện
từ
Các loại bức xạ không nhìn thấy trong thang sóng điện từ
Xác định một số đại lượng liên quan đến bước sóng, tần số của các bức xạ
Xác định một số đại lượng liên quan đến ống Rơnghen, ống Culidơ
6 Các hiện tượng
quang điện, quang
– phát quang
Thuyết lượng tử
ánh sáng
Các khái niệm, định nghĩa, định luật, học thuyết
Giải thích các hiện tượng
Xác định một số đại lượng liên quan đến các hiện tượng ở mức độ đơn giãn
7 Mẫu nguyên tử
Bo Sơ lược về
laze
Các tiên đề của
Bo về cấu tạo nguyên tử Đặc điểm và ứng dụng của laze
Xác định một số đại lượng trong sự hình thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô
Xác định một số đại lượng trong sự hình thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô
)
Trang 3Cõu 1 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
LC
1
=
LC
π
=
π
=
LC
= ω
Cõu 2 Một mạch dao động điện từ lớ tưởng đang cú dao động điện từ tự do Tại thời điểm t=0, điện tớch trờn một bản tụ
điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thỡ điện tớch trờn bản tụ này bằng một nửa giỏ trị cực đại Chu kỡ dao động riờng của mạch dao động này là
A 6Δt B 4Δt C 3Δt D 12Δt.
Cõu 3 Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện là 20
V Biết mạch cú điện dung 10 - 3 F và độ tự cảm 0,05 H Khi dũng điện trong mạch là 2 A thỡ hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng:
A 10 V B 20 V C 15 V D 10 2V.
Cõu 4 Phỏt biểu nào dưới đõy sai, khi núi về ỏnh sỏng trắng và đơn sắc:
A Khi cỏc ỏnh sỏng đơn sắc đi qua một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất của mụi trường đối với ỏnh sỏng đỏ là
nhỏ nhất, đối với ỏnh sỏng tớm là lớn nhất
B Chiếu suất của chất làm lăng kớnh đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là như nhau.
C ỏnh sỏng trắng là tập hợp của vụ số ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm.
D ỏnh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc qua lăng kớnh.
Cõu 5 Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, đo được khoảng cỏch từ võn sỏng thứ tư đến võn sỏng thứ 10 ở cựng
một phớa đối với võn sỏng trung tõm là 2,4 mm, khoảng cỏch giữa hai khe Iõng là 1mm, khoảng cỏch từ màn chứa hai khe tới màn quan sỏt là 1m Bước súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là:
A λ = 0,68 μm B λ = 0,40 μm C λ = 0,72 μm D λ = 0,45 μm
Cõu 6 Trong thớ nghiệm của I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp là 4mm Khoảng cỏch
giữa hai võn tối thứ 3(Ở khỏc bờn so với võn sỏng trung tõm) là
Cõu 7 Trong thớ nghiệm Iõng (Young) về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe S1, S2 được chiếu bởi ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch giữa 2 khe là a = 0,5mm Khoảng cỏch giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn thu ảnh là D = 2m Khoảng võn đo được trờn màn là i = 2mm Bước súng của ỏnh sỏng tới là
A 0,5nm B 0,5mm C 0,5cm D 0,5 à m
Cõu 8 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, biết D=2,5m; a=1mm; λ = 600nm Bề rộng trường giao
thoa đo được là 12,5mm Số võn quan sỏt được quan sỏt đươc trờn màn là:
Cõu 9 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 0, 6 mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn ảnh là 2m Trờn màn ảnh người ta quan sỏt được 15 võn sỏng.Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng ở hai đầu
là 2,8cm Bước súng của ỏnh sỏng làm thớ nghiệm là:
A 0,4 10-6m B 600 nm C 400 nm D 0,6.10-3m
Cõu 10 Chọn cõu đỳng.
A Quang phổ liờn tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật núng sỏng.
B Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng.
C Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng.
D Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật núng sỏng.
Cõu 11 Bức xạ nào sau đõy thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
A 0,65à m B.12à m C 0,95à m D.0,23à m
Cõu 12 Chựm tia X phỏt ra từ một ống tia X (ống Cu-lớt-giơ) cú tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz Bỏ qua động năng cỏc ờlectron khi bứt ra khỏi catụt Hiệu điện thế giữa anụt và catụt của ống tia X là
A 13,25 kV B 5,30 kV C 2,65 kV D 26,50 kV.
Cõu 13 Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lớt-giơ (ống tia X) là UAK = 2.10 4 V, bỏ qua động năng ban đầu của ờlectron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống cú thể phỏt ra xấp xỉ bằng
A 4,83.1021 Hz B 4,83.1019 Hz C 4,83.1017 Hz D 4,83.1018 Hz
Cõu 14. Hiện tượng nào dưới đõy là hiện tượng quang điện?
A. ấlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sỏng.
B. ấlectron bật ra khỏi kim loại khi cú ion đập vào.
C. ấlectron bị bật ra khỏi một nguyờn tử khi va chạn với một nguyờn tử khỏc.
Trang 4D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
Câu 15. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ?
C. Có giá trị rất nhỏ D. Có giá trị rất lớn
Câu 16. Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV Chiếu vào catôt bức
xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s
A. λ = 0,355.10- 7m. B. λ = 35,5 µ m C. λ = 3,35 µm D. λ = 0,355 µ m
Câu 17. Công thoát của electron ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 2eV Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là (Biết 1ev = 1,6.10-19J)
Câu 18 trong dãy quang phổ của nguyên tử Hidro.Dãy Banme nằm trong vùng:
A tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy.
C hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 19.Có một đám nguyên tử của một nguyên tố mà mỗi nguyên tử có 4 mức năng lượng, EK, EL, EM,
EN.Chiếu vào đám nguyên tử một chùm sáng đơn sắc mà mỗi photon trong chùm có năng lượng là ε =
EN - EK Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch của đám nguyên tử trên Ta sẽ thu được bao nhiêu vạch quang phổ.
A 6 B 3 C.4 D.8
Câu 20 Chọn câu đúng
A Chỉ có máy phát sóng vô tuyến
B Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C Có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến
D.Không có máy thu và máy phát sóng vô tuyến
II Tự luận
Câu 1 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Nguồn S đặt cách đều S1,S2 phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm Cho c = 3.108m/s. Tại M trên màn có hiệu khoảng cách từ M đến S1,S2 là 5μm Tìm tần số ánh sáng lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại M là bao nhiêu?
Câu 2 Trong quang phổ hiđrô, bước sóng λ (μm) của các vạch quang phổ như sau: Vạch thứ nhất của dãy Lai-man λ21 =0,1216 μm; Vạch Hα của dãy Ban-me λHα = 0,6563μm.Vạch đầu của dãy Pa-sen λ43 =1,8751μm
Tính bước sóng của hai vạch quang phổ thứ hai, thứ ba của dãy Lai-man và của vạch Hβ
HD Giải: Áp dụng công thức
hc
E
mn
−
= λ
1
với m > n
Dãy Lai-man :
21 32
1 2 2 3 1 3 31
1 1 1
λ λ
− +
−
=
−
=
hc
E E hc
E E hc
E E
suy ra λ31 = 0,1026 (μm).
32 43 42
1 1 1
λ λ
λ = + suy ra λ42 = 0,4861 (μm).
Giải : d2 – d1 = ax/D = k λ = 5 µ m => λ = 5/k µ m
+ 0,4 ≤ λ ≤ 0,76 => 0,4 ≤ 5/k ≤ 0,76 => 6,6 ≤ k ≤ 12,5
+ fmax => λmin => kmax = 12
=> λmin = 10 6
12
5/12 => fmax = c/ λmin = 7,2.1014Hz Chọn D