1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ly Ch PhamVanDong 12 3

7 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường 1Câu Nêu các ứng dụng của các loại sóng vô tuyến: Sóng ngắn, sóng cực ngắn, sóng trung và sóng dài 1 Câu 3... Nguyên tắc thông tin liên lạc b

Trang 1

I Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 20 câu (4câu tự luân)

1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

SỐ TIẾT

LÝ THUYẾ T

SỐ TIẾT THỰC TRỌNG SỐ Lý

thuyết

Vận dụng

Lý thuyết

Vận dụng

Chương IV – Dao động và

2 Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

Lý thuyết Vận dụng Lý thuyết Vận dụng Lý thuyết Vận dụng

Chương IV – Dao động và

sóng điện từ

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1T

Môn: Vật lí lớp 12

(Thời gian kiểm tra: 45 phút ) Phạm vi kiểm tra: Chương IV,V theo chương trình Chuẩn

Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: chương IV: Dao động sóng điện từ (5 tiết)

1.Mạch dao động

(2 tiết) 14,3%

Trình bày được cấu tạo và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC

1Câu

- Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC

- Nêu được năng lượng điện từ của mạch dao động LC là

1Câu

Biết cách tính chu

kì, tần số, tần số góc mạch dao động

1 Câu

Biết cách tính đại lượng thứ ba nếu biết hai đại lượng trong công thức

1 Câu

2 Điện từ trường

(1 tiết ) 7,1%

Nêu được điện từ trường là gì

Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường

1Câu

Nêu các ứng dụng của các loại sóng vô tuyến:

Sóng ngắn, sóng cực ngắn, sóng trung và sóng dài

1 Câu

3 Sóng điện từ

(1 tiết) 7,1%

Sóng điện từ là gì?

Trang 2

4 Nguyên tắc

thông tin liên lạc

bằng sóng vô tuyến

(1 tiết) 7,1%

- Nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và của máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản

1 Câu

Sóng mang là gì? Nêu được ứng dụng

của sóng vô tuyến điện trong thông tin liên lạc

1 Câu

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

4 (1,8đ)

18,2%

4(1,8đ) 18,2%

6(3,6 đ ) 36,4% Chủ đề 2: Sóng ánh sáng (12 tiết)

1 Tán sắc ánh

sáng

(1 tiết) 7,1%

Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính

1 Câu

Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc xác định trong chân không

Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không

1 Câu

2 Sự giao thoa ánh

sáng

(4 tiết) 28,6%

Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì

Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng

có tính chất sóng

1 Câu

Thí nghiệm giao tthoa ánh sáng

Nêu được vị trí vân sáng và vân tối

1 Câu

Vận dụng được các công thức giải bài tập:

Tinh khoảng cách vân sáng với vân sang, vân sáng với vân tối

Xác định tại một điểm là vân sáng hay vân tối

4 Câu

Vận dụng được các công thức giải bài tập:

Ánh sáng trắng, hai ánh sáng đơn sắc trùng nhau

Giao thoa trong môi trường có chiết suất khác nhau

2 Câu

3 Các loại quang

phổ (1 tiết ) 7,1% Nêu được quang phổ liên tục, quang

phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này

1 Câu

4.Tia hồng ngoại _

tia tử ngoại (1 tiết)

7,1%

Nêu được bản chất,tính chất , công dụng của tia hông ngoại và tia tử ngoai

1 Câu

5 Tia X (2 tiết)

14,3%

Nêu được bản chất, các tính chất và công dụng của tia X

Kể được tên của các vùng sóng điện từ kế tiếp nhau trong thang sóng điện từ theo

Trang 3

bước sóng.

1 Câu

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

6 (2,7 đ) 27,3%

8 (3,6 đ) 36,4%

14(6,3 đ) 63,6%

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

10(4,4 đ) 4,5%

12 (5,6 đ) 5,5%

22(10 đ) 100%

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2016-2017 Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn: Vật Lý 12 Ban CB

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 12C

Học sinh chọn đáp án đúng nhất và tô tròn vào câu tương ứng trong phiếu trả lời.

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tần số dao động điện từ trong khung dây dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây:

A.f 2 LC B.

LC

LC

f

 2

1

C

L

f 2

Câu 2 Chọn câu trả lời sai :” Điện trường xoáy”

A Do từ trường biến thiên sinh ra B Các đường sức là những đường cong khép kín

C Biến thiên trong không gian D Do điện trường biến thiên sinh ra

Câu 3. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

B hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

C hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

Câu 4 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?

A Mày thu hình B Cái điều khiển ti vi

C Chiếc điện thoại di động D Máy thu thanh

Câu 5 Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5 F và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50mH Tần số dao động điện từ trong mạch có giá trị:

Câu 6: Một mạch dao động gồm có điện dung 50pF và cuộn dây có độ tự cảm 5mH Chu kỳ dao động của mạch nhận giá trị đúng nào sau đây?

A 10-6 (s) B 2.10-6 (s) C 2.10-14 (s) D 10-6(s)

Câu 7 Một mạch dao động gồm có điện dung của tụ điện là

1  F Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là 6V Năng lượng của khung dao động nhận giá trị đúng nào sau đây?

A 57,3.10-6J B 5,73.10-6J C 1,91.10-6J D 191.10-6J

Câu 8 Mạch dao động LC liên kết với ăngten của máy phát sóng điện từ có điện tích cực đại trên bản tụ là Qo =

10-6 (C) và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 10(A) Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra là:

Câu 8: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần

thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

Trang 4

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

A Chiết suất của môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau

B Chiết suất của môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với mỗi loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau

D Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

Câu 12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A

a

Di

ia

D

i

D a.

D

i a.

 Câu 13 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy được theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau :

A tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được

B tia hồng ngoại , ánh sáng thấy được , tia tử ngoại , tia Rơnghen

C tia Rơnghen , tia tử ngoại , ánh sáng thấy được , tia hồng ngoại

D tia tử ngoại , tia hồng ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được

Câu 14 Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân giao

thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

A vân tối thứ 2 B vân sáng bậc 3 C vân sáng bậc 2 D vân tối thứ 3

Câu 15: Một nguồn sáng đơn sắc có  = 0,6m chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba được xác định:

Câu 16 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc

5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

A

0,50 mm B 0,75 mm C 1,25 mm D 1,50 mm.

Câu 17 Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có  = 0,6 m; a = 1 mm; D = 2 m Khoảng vân i là

Câu 18 Hai khe Iâng cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,2 m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,75 m vào hai khe Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng chính giữa là

Câu 19 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6 m và 2 = 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

Câu 20: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:

A góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn

B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn

D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính

Tự Luận:

Đề 1:

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có

dạng như hình vẽ Hãy viết phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này

2.10 6

10-6

q(C)

0

- 2.10-6

t(s)

Trang 5

Câu 2 : trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ) = 0,72μm Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 35 vân màu tím Số vân màu lam và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

A 30 vân lam, 20 vân đỏ B 31 vân lam, 21 vân đỏ

C 29 vân lam, 19 vân đỏ D 27 vân lam, 15 vân đỏ

Đề 2:

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có

dạng như hình vẽ Hãy viết phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này

Câu 2 : trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ) = 0,72μm Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 29 vân màu lam Số vân màu tím và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

A 30 vân lam, 20 vân đỏ B 31 vân lam, 21 vân đỏ

C 29 vân lam, 19 vân đỏ D 27 vân lam, 15 vân đỏ

ĐÁP ÁN CHẤM TỰ LUẬN(2016 – 2017)

MÃ ĐỀ SỐ 135 VÀ 358

1

Phương trình dao động của điện tích: q q cos( 0  t )

Từ đồ thị ta có: q0 = 2.10-6C

13 6

t ' T 10

6   s

t' là thời gian điện tích biến thiên từ q0/2 đến 0: t' = T/12

Từ (*) => 6

T 2 10 s   =>  10 (6 rad s/ )

Xét tại thời điểm t = 0 : 0

0

q q cos( )

2

q

  và đồ thị đang đi chiều âm =>

3 rad



Vậy : q 2.10 cos(106 6 )

3

t

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Vì giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm

có 35 vân màu tím nên k1 = 36

Ta sẽ lập tỉ số vị trí trùng cho từng cặp cho đến khi k1 = 36

0,25đ

2.10 6

-10-6

q(C)

0

- 2.10-6

t(s)

Trang 6

3 2

3 1

6 12 18 24 30 36

5 10 15 20 25 30

3 30

2 20

9 36

5 20

k

k

k

k

k

k

  

  

Ta có: k2 = 30 => trong khoảng giữa có 29 màu lam

k3 = 20 => trong khoảng giữa có 19 màu đỏ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

ĐÁP ÁN CHẤM (2016 – 2017)

MÃ ĐỀ SỐ : 213 VÀ 486

1(1đ)

Phương trình dao động của điện tích: q q cos( 0  t )

Từ đồ thị ta có: q0 = 2.10-6C

2 6

t ' 10

T

s

t' là thời gian điện tích biến thiên từ -q0/2 đến 0: t' = T/12

Từ (*) => 8 6

7  s

 =>  1,75.10 (6 rad s/ )

0

q q cos( )

2

q

   và đồ thị đang đi chiều dương

=> 2 ( )

3 rad

 

q 2.10 cos(10 )

3

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

2 (1đ)

Vì giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung

tâm có 29 vân màu lam nên k2 = 30

Ta sẽ lập tỉ số vị trí trùng cho từng cặp cho đến khi k2 = 30

0,25đ

0,25đ

Trang 7

1 2

3

2

3

1

k

k

k

k

k

k

Ta có: k1 = 36 => trong khoảng giữa có 35 màu tím

k3 = 20 => trong khoảng giữa có 19 màu đỏ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 09/12/2017, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w