1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

don thuc-dai 7

5 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Thức
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Trọng
Trường học Trường THCS Vân Hoà
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Vân Hoà
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường:THCS VÂN HOÀ MÔN HỌC : Đại số: KHỐI LỚP: 7Họ tên giáo viên : Nguyễn văn trọng TÊN BÀI GIẢNG : Bài 3: ĐƠN THỨC Trình độ chuyên môn: ĐH Trình độ Tin học: CĐSP Địa chỉ, số điện thoạ

Trang 1

Trường:THCS VÂN HOÀ MÔN HỌC : Đại số: KHỐI LỚP: 7

Họ tên giáo viên : Nguyễn văn

trọng

TÊN BÀI GIẢNG : Bài 3: ĐƠN THỨC

Trình độ chuyên môn: ĐH

Trình độ Tin học: CĐSP

Địa chỉ, số điện thoại di động của

*Kiến thức:HS cần đạt được:

- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết một đơn thức là đơn thức thu gọn nhận

biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

- Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

-Biết cách xác định bậc của đơn thưc

2 Kỹ năng:

*Kỹ năng: vân dụng vào giải các bài tập thu gọn đơn thức, xác định bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức

3 Thái độ:

*Thái độ:cẩn thận, chính xác, thuật toán lô gic

4 Trọng tâm: đơn thức, nhân hai đơn thức

a) Kiến thức về CNTT

b) Kiến thức chung về môn học:

- Nhắ lại được các biểu thức đại số.

- Thực hiện được cácc phép tính trong Q

- Biết cách tính giá trị của biểu thức

2 Về trang thiết bị/Đồ dùng dạy học a) Trang thiết bị/Đồ dùng dạy học liên quan đến CNTT: máy chiếu:

- Phần cứng: Máy ảnh, đen chiếu, máy chiếu.

- Phần mềm (Tên phần mềm + số phiên bản): Office 2003.

b) Trang thiết bị khác/Đồ dùng dạy học khác:

phiếu học tập, bút dạ

III Chuẩn bị cho bài giảng: 1 Chuẩn bị của Giáo viên:

*Bài soạn giáo án

* Bài soạn phần máy chiếu

*Phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Giấy nháp, các kiến thức liên quan đến bài học

*Tiết 53: bài 3: ĐƠN THỨC

*Các đồ dùng dụng cụ học tập

Trang 2

IV) N ội

1 Tổ chức lớp (thời gian: 01phút): Kiểm tra sĩ số, nội dung nhắc nhở

2 Kiểm tra bài cũ (thời gian :05-07phút):

Tên học sinh:

Néi dung: kiểm tra kiến thức về: giá trị của một biểu thức

câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức đại số sau tại x = 1; y = 2:

a) 3x + 2y b) - 3xy

đáp : tại x=1; y=2 thang điểm:

A: 3.1+2.2 =7 a: thay đúng 2,5 điểm; tính đúng 2,5 điểm

B: - 3.1.2= - 6 b: thay đúng 2,5 điểm; tính đúng 2,5 điểm

2 Giảng bài mới: Ta thấy biểu thức – 3xy là bt không có phép tính (+); (-) ta gọi đó là đơn th ức V ậy đơn thức là gì, để tìm hiểu ta vào bài học hôm nay (thời gian:30- 32

phút)

Hoạt động 1:đơn thức.

GV trình chiếu ?1:sgk-30

- YC hs thực hiện hđ nhóm:

sắp xếp thành hai nhóm các

phép tính cộng, trừ?

( Trình chiếu và nêu câu

hỏi? )

Nhóm 1: các biểu thức có

chứa mấy hạng t ử?

Nhãm 2: Các biểu thức có

mấy hạng tử?

- GV gọi hs 1 nhâm trả lời,

c 1 hs nhóm # nêu NX

Gv : GV trình chiếu đ/á đưa

ra nhận xét nhóm 2 là đơn

thức

vậy biểu như thế nào gọi là

đơn thức?

cho v í dụ đơn thức?

cho ví dụ không phải đơn

thức?

- Gv:tổng hợp vd 1= trình

chiếu

Lớp phó học tập điều khiển lớp

Chia làm 2 nhóm thực hiện sắp xếp phiếu học tập theo yêu cầu? (3 phút)

- HS trả lời

- HS # nêu NX

Học sinh trả lời k/n

Học sinh cho ví dụ Học sinh cho ví dụ

1 Đơn thức (10 phút)

?1/cho các biểu thức đại số 4xy2 ; 3-2y ; -53 x3y3x;

10x + y ; 5(x + y)

−

2

1

y3x ; 2x2y ;-2y

đ áp:

Nhóm 1: 3 - 2y ; 10x + y 5(x + y)

Nhóm 2: 4xy2 ; - 53 x3y3x

−

2

1

y3x ; 2x2y; -2y các biểu thức nhóm 2 là các đơn thức Khái niệm: (Sgk)/30

Ví dụ 1:các biểu thức 9; 53 ; x; y; 2x3y

; -xy2z5 ; x3y2xy là các đơn thức

Ví dụ 2: 3 - 2y ; 10x + y 5(x + y) không phải là đơn thức

Trang 3

- số 0 được gọi là đơn

thức không?

-bài tập(3 phút): ( GV trình

chiếu bt)

chỉ ra các đơn thức?

Trình chiếu trả lời bài tập

- GV trình chiếu và hỏi:

ví dụ 1 đơn thức nào đơn

giản hơn?

X ét đơn thức 10x6y3

H ệ số; biến số?

Vậy thế nào là đơn thức thu

gọn?

- GV KL v à đưa ra ra ĐN

- GV trình chiếu vd 2 và 3

- Các vd trên đâu là đơn thức,

bt nào không phải là đơn

th ức?

Gọi HS đọc chú ý Sgk/31

Trình chiếu

GV tr ình chiếu vd và hỏi?

đơn thức này các biến có số

mũ = ?

Tổng số mũ các biến?

Bậc của đơn thức là gì?

- GV trình chiếu và KL

- GV trình chiếu BT:

Tìm bậc của các đơn thức

sau: 2xy2z; 2

2

1

xy ; 7; 0?

Tìm bậc của một số thực

Học sinh trả lời

Hs: chỉ ra đơn thức

= phiếu học tập

Hs trả lời

hs chỉ ra biến số

hs đọc đ/n-31

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs thùc hiÖn

Chú ý: số 0 được gọi là đơn thức Không

Bài tập: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức

a; (5 – x)x2; b; 2

9

5

xy

;

c; -5; d ; 0; e; x2y

2

5

+ ; f ;

4

2

x

trả lời: các đơn thức là: 2

9

5

xy

0;

4

2

x

2 Đơn thức thu gọn (8phút)

Ví dụ 1: cho hai đơn thức 10 x6y3 và 2xy5x5y2

đơn thức 10 x6y3 được viết ngắn gọn hơn

ta nói 10 x6y3 là đơn thức thu gọn

10 là hệ số, x6y3 là phần biến

Định nghĩa (sgk-31)

ví dụ 2: Các đơn thức x; -y; 3x2y; 10xy5 là những đơn thưc thu gọn

Ví dụ 3: Các đơn thức xyx; 5xy2zyx3 không phải là đơn thức thu gọn

chú ý: (Sgk-31)

3 Bậc của đơn thức (5phút)

2x5y3z có bậc là: (5+3+1)=9

định nghĩa (sgk-31)

Trang 4

kh ác 0.

Số 0 là đơn thức có bậc như

thế nào?

GV trình chiếu: Thực hiện

nhân 2 biểu thức số

A = 32.167;B = 34.166

AB = 32.167 34.166 =?

- GV tiếp tục trình chiếu VD

2: nhân hai đơn thức

(2x2y) v à (9xy4)

(2x2y)(9xy4 )=?

thu gọn các đơn thức sau

5x4y.(-2).xy2.(-3)x2

5x4y.(-2).xy2.(-3)x2=?

Vậy nhân hai đơn thức ta làm

ntn?

GV trình chiếu ?3 yc hs thực

hiện

Làm ?3/32(Sgk)

-14 x3 (- 8)xy2=?

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs thùc hiÖn

Hs thùc hiÖn

Hs thùc hiÖn

Hs trả lời

Hs thùc hiÖn

- Số thực khác 0 gọi là đơn thức bậc 0

- Số 0 là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức (7phút)

ví dụ1:Thực hiện nhân hai biểu thức

số A = 32.167

B = 34.166

Trả lời

AB = 32.167 34.166 = 32.34.167.166

= 36.1613

ví dụ 2: nhân hai đơn thức (2x2y) và (9xy4)

Giải (2x2y)(9xy4)

= (2.9)(x2x)(y.y4) = 18x3y5

ví dụ 3: thu gọn các đơn thức sau 5x4y.(-2).xy2.(-3)x2

giải 5x4y.(-2).xy2.(-3)x2

= 5.(-2).(-3) x4y xy2.x2

=30x8.y2

Chú ý: (Sgk-31)

?3/32(Sgk-31) Giải

-14 x3 (- 8)xy2

 − −

8

1 4

1

.x3.x.y2

= 321 x3y2

2 Củng cố:

3 Bài tập về nhà: Làm BT 10, 11,12, 13, 14 (Sgk-32)

4 Hướng dẫn về nhà

Trang 5

Các đơn thức là: 9x 2 yz ; 15,5

Bài13/332(Sgk)

A;−31x2y.2xy3 = −32x3y3 đơn thức cú bậc là 6

B;41 x3y.(-2x3.y5)= -12 x6.y6

đơn thức cú bậc là 12

Bài14/332(Sgk)

9x 2 y ; -9xy; 9x 2 y 2 ;(3x) 2 y

V Nguồn tài liệu tham

khảo - SGK, SGV Tên phần mềm

VI Phõn tớch lợi ớch của việc ứng dụng CNTT cho bài dạy

- CNTT đã giúp cho việc truyền đạt kiến thức đến hs một cách dễ dàng, không nhàm chán

và tiết kiệm thời gian Giúp các em tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn, sâu hơn có hứng thú học tập và ham học hơn

Xác nhận của nhà trờng Vân Hoà, ngày tháng năm 2009

Ngời soạn

Nguyễn Văn Trọng

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

w