Tài liệu tham khảo - nhphuocdtcn ď phu luc tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1Mã Mã nhớ Tên Chức năng
— AND AND Nhân lôgic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện
— AND LD AND LOAD Nhân lôgic các kết quả của các khối xác định
Nhân lôgic giá trị đảo của bit xác định với điều kiện thực hiện
Dùng để khởi động một dãy lệnh với trạng thái của bit xácđịnh hoặc để định nghĩa một khối lôgic được dùng vớiANDLD hoặc ORLD
— LD NOT LOAN NOT Dùng để khởi động dãy lệnh với nghịch đoả của bit xác định
— OR OR Cộng logic trạng thái của bit xác định với điều kiện thực hiện
được
— OR LD OR LOAD Cộng logic kết quả của các khối định trước
— OR NOT OR NOT Cộng lôgic của ngịch đảo bit xác định với điều kiện thực hiện
— OUT OUTPUT Bật (ON) bit lệnh để chạy điều kiện thực hiện; tắt (OFF) bit
lệnh để tắt (OFF) điều kiện thực hiện
NOT
OUTPUTNOT
Tắt (OFF) bit lệnh để bật (ON) điều kiện thực hiện bật (ON)bit lệnh tắt (OFF) điều kiện thực hiện (tức là quá trình ngượclại)
— TIM TIMER Quá trình thời gian trễ ON
OPERLOCK
Không thực hiện gì cả và chương trình chuyển sang lệnh bêncạnh
01 END END Cần tại cuối của một chương trình
02 IL INTERLOCK Nếu điều kiện khoá chéo là OFF tất cả các đầu ra là OFF và
toàn bộ thời gian (Timer) sẽ hồi phục giữa IL này (02) và ILbên cạnh (03) Các lệnh khác điều hành như là lệnh NOP(00), bộ đếm vẫn duy trì
CLEAR
04 JMP JUMP Nếu điều kiện nhảy bị tắt (OFF) tất cả các lệnh giữa JMP (04)
và JME (05) tương ứng bị bỏ qua
FAILUREALARM ANDRESET
Phát một lỗi không tiền định và cho ra số FAL vào bộ lậptrình cầm tay
SEVEREFAILURENALARM
Phát một lỗi tiền định và đưa ra số FALS vào bộ lập trình cầmtay
DEFINE
Khi dùng với bit điều khiển sẽ xác định điểm bắt đầu mộtbước mới và phục hổi (R) bước trước đó Khi không dùng với
N 0 sẽ xác định điểm cuối của việc thực hiện bước
09 SNXT STEP START Dùng với một bit điều khiển để chỉ ra kết thúc bước, hồi phục
bước và bắt đầu bước tiếp theo
REGISTER
Tạo ra bộ ghi dịch bit
11 KEEP KEEP Xác định một bit như là chốt điều khiển bởi các đầu vào đặt
Trang 2@21 MOV MOVE Chép dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) vào từ đích
@22 MVN MOVE NOT Đảo dữ liệu nguồn (từ hoặc hằng số) sau đó chép nó vào từ
Dịch từ bit trong từ đơn của dữ liệu về bên phải có CY
Đảo trạng thái bit của một từ dữ liệu
@30 ADD BCD ADD Cộng hai giá trị BCD 4 số và nội dung của CY và đưa kết
quả đến từ ghi kết quả đặc biệt
@33 DIV BCD DIVIDE Chia số chia BCD 4 số cho số bị chia BCD 4 số và đưa kết
quả tới từ kết quả đặc biệt
Trang 3nếu các bit tương ứng trong các dữ liệu vào là ON
Giảm từ BCD 4 số xuống 1 đơn vị
@40 STC SET CARRY Đặt cờ mang sang (bật ON, CY)
Khởi đầu viết dữ liệu, không dùng với CQM1-CPU 11/21-E
@46 MSG MESSAGE Hiển thị thông báo 16 vị trí trên bộ lập trình
Trừ giá trị BCD 8 số cho một giá trị BCD 8 số và CY và gửikết quả vào các từ kết quả
DOUBLEBCDMULTIPLY
Nhân 2 giá trị BCD 8 số và gửi kết quả vào các từ kết quả xácđịnh
Chuyển giá trị BCD thành các từ nhị phân nguồn liên kết vàđưa dữ liệu chuyển đổi đến hai từ kết quả liên tiếp
BINARY TODOUBLE
Chuyển giá trị nhị phân thành hai từ BCD nguồn liên tiếp vàđưa dữ liệu đã chuyển đổi đến hai từ kết quả liên tiếp
Trang 4Dịch trái dữ liệu các từ đầu và cuối một chữ số (4 bit) về bênphải
DECODER
Chuyển đổi 4 chữ số hexa trong từ nguồn thành giá trị thậpphân từ 0-15 và ghi vào các từ hoặc các bit kết quả có vị trítương ứng với giá trị chuyển đổi
Chuyển một từ của dữ liệu từ nguồn và viết nó vào từ cuối màđịa chỉ của nó được cho bở từ cuối cộng với OFFSET
COLLECT
Lôi dữ liệu từ nguồn và viết nó vào cuối từ
@82 MOVB MOVE BIT Truyền bit xác định của từ hoặc hằng số nguồn đến bit xác
Dịch dữ liệu trong từng nguồn hoặc chữ cuối các từ nguồnxác định về bên trái hoặc bên phải
SUB-Gọi và thực hiện chương trình con N
Trang 5@92 SBN
ROUNTINEDEFINE
SUB-Đánh dấu bắt đầu của chương trình của con N
@93 RET RETURN Đánh dấu kết thúc của chương trinh con và trở về chương
trình chính
@97 IORF I/O REFRESH Làm tươi tất cả các từ I/O giữa từ đầu và từ cuối
@99 MCRO MACRO Gọi và thực hiện một chương trình con để hay chế các từ I/O
Tạo một bộ ghi dịch để trao đổi nội dung của các từ liên kếtkhi một trong các từ là O còn các từ khác không
MULTI-So sánh một cụm 16 từ liên tiếp với một cụm 16 từ liên tiếpkhác
47 @RXD RECEIVE Đảo dữ liệu thông qua một cổng liên lạc (cổng COM)
48 @TXD TRANSMIT Gửi dữ liệu thông qua một cổng liên lạc
Đọc PV của bộ đếm và dữ liệu trạng thái cho bộ đếm có tốc
độ cao nhất
COMPARISO
N TABLELOAD
So sánh PV của bộ đếm và phát một bản trực tiếp hoặc là khởiđộng quá trình chạy
OUTPUT
Đưa ra các xung với tần số xác định (10Hz-50KHz trong các
bộ nhớ 10Hz) tần số ra có thể được thay đổi trong khi cácxung đang được đưa ra
65 @PULS SET PULSES
Đưa ra một số xác định các xung có tần số xác định Đầu raxung không dừng cho đến khi số lượng xung đã được đưa rahết
66 @SCL SCALE Thể hiện một đổi thang đo cho giá trị tính toán
67 @BCNT BIT Đếm tổng số các bit đang chạy (ON) trong cụm từ xác định
Trang 6Đưa vào dữ liệu BCD 4 hoặc 8 chữ số từ một chuyển mạch số
7-SEGMENTDISPLAYOUTPUT
Chuyển dữ liệu BCD 4 hoặc 8 chữ số thành dạng hiển thị 7thanh và sau đó dưa dữ liệu đã chuyển đổi
Cho (CQM1-CPV43E) cùng với PVLS(-) ACC (-) điều khiểntăng tốc và (hoặc) giảm
@ ABDL
DOUBLEBINARYADD
Cộng hai giá trị nhị phân 8 chữ số (dữ kiện thường hoặc đóngdấu) và đưa kết quả ra R và R+1
So sánh hai giá trị nhị phân 16 bit (4 chữ số) đánh dấu và đưakết quả đến các cỡ GR, EQ, LE
CPSL
DOUBLESIGNEDBINARYCOPARE
So sánh hai giá trị nhị phân 32 bit (8 chữ số) đánh dấu và đưakết quả đến các cỡ GR, EQ, LE
@ DBS
SIGNEDBINARYDIVIDE
Chia một giá trị nhị phân 16 bit đánh dấu cho giá trị khác vàđưa kết quả nhị phân 32bit đã đánh dấu vào từ R,R+1
@DBSL
DOUBLESIGNEDBINARYDIVIDE
Chia một giá trị nhị phân 32 bit đánh dấu cho giá trị khác vàđưa kết quả nhị phân 64bit đã đánh dấu vào từ R+3 đến R
Trang 7@HEX
HEXADACIMAL
ASCII-TO-Chuyển đổi dữ liệu ASCII thành dữ liệu hexa
@ HKY
HEXADACIMAL KEYINPUT
Vào dữ liệu hexa đến 8 số từ bàn 16 phím
Nhân nội dung nhị phân đánh dấu của hai từ và đưa kết quảnhị phân 8 bit đã đánh dấu vào R+1 và R
@MBSL
DOUBLEBINARYMULTIPLY
Nhân 2 giá trị nhị phân 32 bit (8 chữ số) đánh dấu của hai từ
và đưa kết quả nhị phân 16 bit đã đánh dấu vào R+3 và R
Chuyển đổi nội dung hexa 4 chữ số của từ nguồn thành phần
bù modulô 2 của nó và đưa kết quả vào R
@NEGL
DOUBLE 2’SCOMPLEMENT
Chuyển đổi nội dung hexa 8 chữ số của từ nguồn thành phần
bù modulô 2 của nó và đưa kết quả vào R và R+1
(Chỉ có CQM1- CPV43-E) đưa ra từ cổng một và hai cácxung có tỷ số luân phiên xác định (0%-99%)
@ RXD RECEIVE Nhận dữ liệu thông qua cổng liên lạc
@SCL2
SIGNEDBINARY TOBCDSCALING
(Chỉ có CQM1- CPV43-E) chuyển đổi tuyến tính một giá trịhexa 4 chữ số đã đánh dấu thành giá trị BCD 4 chữ số
@ SCL3
BCD TOSIGNEDBINARYSCALING
(Chỉ có CQ31-CPU4-E) chuyển đổi tuyến tính một giá trịBCD 4 chữ số thành giá trị hexa 4 chữ đã đánh dấu
@ SEC HOURS TO Chuyển đổi dữ liệu giờ và phút thành dữ liệu giây
Trang 8@SBBL
DOUBLEBINARYSUBTRACT
Trừ đi một giá trị nhị phân 8 chữ số (bình thường đánh dấu)trừ giá trị khác và đưa kết quả ra R và R+1
SEARCH
Kiểm tra phạm vi xác định của bộ nhớ dùng cho dữ liệu xácđịnh Đưa các địa chỉ từ các từ trong phạm vi xác định của bộnhớ
So sánh một từ với một dải xác định bởi giới hạn thấp và cao
và đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
@ZCPL
DOUBDAREARANGECOPMARE
So sánh một giá trị 8 chữ số với một dải xác định bởi các giớihạn thấp và cao sau đó đưa kết quả đến các cờ GR, EQ, LE
Overview
The following table shows the data areas in PC memory
Data Area Size Words Bits Function
IR area1 Input area 128 or
192bits
IR 1000 to IR015
IR 00000 to IR01515
CQM1-CPU11/21-E Up
to 8 words (128 bits) can
be used for I/O bitsCQM1-CPU4-E: Up to 12words (192 bits) can beused for I/O bits
Output
area
IR 100 to IR115
IR 10000 to IR11515
Work area 2.270
bitsmin2
IR 016 to IR095
IR01600 to IR09515
Work bits do not have anyspecific function, and theycan be freely used withinthe program
IR 116 to IR195
IR 11600 to IR19515
IR 216 to IR219
IR 21600 to IR21915
IR 224 to IR229
IR 22400 to IR22915MACRO
IR 09600 to IR09915
Used when the Macroinstruction, MCRO (99), is
used
Output
area
64bits
IR196 toIR199
IR 19600 to IR19915Analog SV area1 64bits IR220 to IR
223
IR 22000 to IR22315
CQM1-CPU42-E; Used tostore the analog set values
Trang 9(Cannot be used as workbits) Can be used as workbits in other CPUs.High-speed Counter 0
PVs1
32bits
IR 230 to IR231
IR 23000 to IR23115
Used to store the presentvalues of high speedcounter0
Port 1 and 2 Pulse
Output PVs1
64bits
IR 236 to IR239
IR 23600 to IR23915
CQM1-CPU43-E;Used to store the presentvalues of Pulse outputs forport 1 and 2 (Cannot beused as work bits)CQM1-CPU44-E;Used by the system(Cannot be used as work
bits)Can be used as work bits
in other CPUsHigh-speed counter 1
and 2 PVs1
64bits
IR 232 to IR235
IR 23200 to IR23515
CQM1-CPU43/44-EUsed to store the presentvalues of high speedcounters 1 and 2 for ports
1 and 2(Cannot be used as work
bits)Can be used as work bits
in other CPUs.Expansion Areas1 320
bits
IR 200 to IR215
IR 240 to IR243
IR 20000 to IR23515
IR 24000 to IR24315
These bits are expected to
be used in plannedfunction expansion
bits
SR244 toSR255
SR24400 toSR25507
These bits serve specificfunctions such as flags andcontrol bits
TR Area 8 bits - TR 0 to TR 7 These bits are used to
temporarily store ON/OFFstatus at program branches
HR area 1,600
bits
HR 00 to HR99
HR 0000 to HR9915
These bits store data andretain their ON/OFF statuswhen power is turned off
Trang 10Dữ liệu Kích cỡ Từ Bits Chức năng
AR 448 bits AR00
đếnAR27
AR 0000 đếnAR2715
Các bit này phục vụ các chức năng đặcbiệt như các cờ và các bit điều khiển
bits
LR 00đếnLR63
R 0000 đến AR6315 Dùng cho liên hệ dữ liệu 1: 1 qua cổng
Dữ liệu của không gian DM chỉ có thểđược truy nhập trong các cụm từ Giá trịcủa từ được duy trìn khi mất điện nguồn.DM1024
đến DM6143
Chỉ cho phép trong CPU của
CQM1-CPU4-EChỉ đọc 425 từ DM6144
đếnDM6568
Không thể viết vào được chương trình
cho người
7.200từ
3.200-Dùng để lưu giữ chương trình được duytrì khi mất điện nguồn
SR244 00 đến 15 Ngắt vào chế độ SV đếm
SV khi ngắt vào 0 được dùng trong chế độ đếm (4 chữ số hexa: FFFF)( có thể dùng làm các bit làm việc khi ngắt vào 0 không đượcdùng trong chế độ đếm)
0000-SR245 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 1
SV khi ngắt vào 1 dùng trong chế độ đếm (4 chữ số hexa: 0000 đếnFFFF) (có t hể dùng làm các bit làm việc khi ngắt vào 1 không dùngtrong chế độ đếm)
SR246 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 2
SV khi ngắt vào 1 dùng trong chế độ đếm (4 chữ số hexa: 0000 đếnFFFF) (có t hể dùng làm các bit làm việc khi ngắt vào 1 không dùngtrong chế độ đếm)
SR247 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 3
SV khi ngắt vào 3 dùng trong chế độ đếm (4 chữ số hexa: 0000 đếnFFFF) (có t hể dùng làm các bit làm việc khi ngắt vào 3 không dùng
Trang 11trong chế độ đếm)SR248 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 0 trừ 1
Đếm PV-1 khi ngắt vào 0 được dùng trong chế độ đếm (4chữ số hexa)SR249 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 1 trừ 1
Đếm PV-1 khi ngắt vào 1 được dùng trong chế độ đếm (4chữ số hexa)SR250 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 2 trừ 1
Đếm PV-1 khi ngắt vào 2 được dùng trong chế độ đếm (4chữ số hexa)SR251 00 đến 15 Ngắt vào SV chế độ đếm 3 trừ 1
Đếm PV-1 khi ngắt vào 3 được dùng trong chế độ đếm (4chữ số hexa)SR252 00 Bit hồi phục 0 của chế độ đếm tốc độ 0
01 CQM1-CPU43: bit hồi phục của 1 bộ đếm tốc độ cao
Bật ON để hồi phục PV của bộ đếm tốc độ cao 1 (cổng 1)CQM1-CPU43: bit bù nguyên thuỷ bộ đếm 1 tốc độ cao tuyệt đối Bật
ON để bù nguyên thủy đến tốc độ cao tuyệt đối 1 (cổng 1) Tự động tắt(OFF) khi giá trị bù được đặt vào DM6611
02 CQM1-CPU43: bit hồi phụcđếm tốc độ cao2
Bật ON để hồi phục PV của bộ đếm tốc độ cao 2 (cổng 2)CQM1-CPU43: bit bù nguyên thuỷ bộ đếm 2 tốc độ cao tuyệt đối Bật
ON để bù nguyên thủy đến tốc độ cao tuyệt đối 2 (cổng 2) Tự động tắt(OFF) khi giá trị bù được đặt vào DM6612
03-07 Không được sử dụng
08 Bit hồi phục cổng ngoại vi
Bật ON để hồi phục cổng ngoại vi (không có tác dụng khi phân tử ngoại
vi đã được nối), Tự động tắt (OFF) khi đã hồi phục xong
09 Bit hồi phục cổng RS-232C
Bit hồi phục cổng RS-232C tự động tắt OFF khi đã hồi phục xong
10 Bit hồi phục tạo dựng PC (set up)
Bật ON để khởi đầu tạo dựng PC (từ DM6600-DM6655) Tự động tắtOFF khi đã hồi phục xong Chi có tác dụng khi PC ở chế độPROGRAM
11 Bit duy trì trạng thái cưỡng bức
OFF: các bit đã bị cưỡng bức đặt/ hồi phục sẽ bị xoá khi chuyển mạch ởchế độ PROGRAM sang chế độ NOMITOR
ON: trạng thái của các bit đã bị cưỡng bức đặt/hồi phục sẽ vẫn duy trìkhi chuyển mạch từ chế độ PROGRAM sang chế độ NOMITOR
SR 252 12 Bit duy trì I/O
OFF: Các bit IR và LR được hồi phục khi khởi động hoặc dùng vậnhành
ON: Trạng thái IR và LR được duy trình khi khởi động hoặc đứng vậnhành
13 Không sử dụng
14 Bit hồi phục ghi lỗi
Trang 1215 Bit ngắt OFF đầu ra
OFF: trạng thái ra bình thườngON: tất cả các đầu ra bị ngắt (OFF)00SR 253 00 đến 07 Mã lỗi FAL
Mã lỗi (một số hai chữ số) được lưu giữ ở đây khi xảy ra một lỗi số FALđược lưu giữ ở đây khi thực hiện các lệnh FAL (06) hoặc FALS (07) Từnày được hồi phục về (00) bằng cách thực hiện một lệnh FAL00 hoặcbằng cách xoá lỗi từ phâầ từ ngoại vi
08 Cờ pin yếu
Bật ON khi điện thế pin của CPU giảm
09 Cờ chạy quá thời gian chu trình
Bật ON khi đã cháy quá một thời gian chu trình (nghĩa là chạy quá100ms)
04 CQM1-CPU4-E cờ dâng quá (OF)
ON bật on khi kết quả của một phép tính vượt quá giới hạn trên cả dữliệu nhị phân đánh dấu
05 CQM1-CPU4-E cờ dâng quá (UP)
ON bật on khi kết quả của một phép tính thấp dưới giới hạn dưới dữliệu nhị phân đánh dấu
06 Cờ hoàn thành kiểm soát vi phân
Bật ON khi việc phân đã hoàn thành
07 Cờ thực hiện (STEP (08)
Chỉ bật ON cho một chu trình tại lúc bắt đầu quá trình dựa trên STEP(08)
08 Cờ thực hiện (HKI( )
Bật ON trong khi thực hiện HKI( )
09 Cờ thực hiện 7SEG( ) bật ON trong khi thực hiện 7SEG ( )
10 Cờ thực hiện DSW( ) bật ON trong khi thực hiện DSW ( )
11 đến 14 Không dùng
15 CQM1-CPU43-E : Cờ lồi I/O xung (FAL E:9C)
Bật ON khi có một lõi ở chức năng I/O xung dùng cổng 1 hoặc 2CQM1-CPU44-E : cờ lõi đếm tốc độ các tuyệt đối (FAL E9C)Bật ON khi có môt lõi ở đếm tốc độ cao tuyệt đối dùng cổng 1 hoặc 2SR255 00 Xung đồng hồ 0.1 giây (0.05 giây ON; 0.05 giây OFF)
01 Xung đồng hồ 0.2 giây (0.1 giây ON; 0.1 giây OFF)
02 Xung đồng hồ 1 giây (0.5 giây ON; 0.5 giây OFF)
Trang 1303 Cờ lỗi khi thực hiện lệnh ER
Bật ON khi xuất hiện một lỗi trong khi thực hiện một lệnh
SR25511 (bit duy trì trạng thái cưỡng bức)
Khi trạng thái đặt hồi phục cưỡng bức bị xoá, các bit được cưỡng bức sẽ bật ON hoặc OFF như sau: Đặt cưỡng bức bị xoá: Bit bật ON
Hồi phục cưỡng bức bị xoá: Bit tắt OFF
Tất cả các bit đặt cưỡng bức hoặc hồi phục cưỡng bức sẽ bị xoá khi PC được chuyển về chế độ RUN (xemghi chú)
Bit này được bật ON và tắt OFF từ một phần tử ngoại vi
Động tác đặt có thể được thực hiện trong tạo dựng PC (DM6601) để cho trạng thái của bit này được duy trì
cả khi mất nguồn điện
Ghi chú: DM6601 trong tạo dựng PC có thể được đặt duy trì trạng thái trước đó của bit duy trì trạng tháicưỡn khi bật ON nguồn điện Động tác đặt như vậy để tránh trạng thái cưỡng bức khỏi bị xoá khi bật ONnguồn điện
SR 25212 (bit duy trì I/O)
Bit này được bật ON tắt OFF từ một phần tử ngoại vi
Động tác đặt có thể được thực hiện trong tạo dựng PC (DM6601) để cho trạng thái của bit này được duy trì
cả khi mất nguồn điện
Ghi chú: DM6601 trong tạo dựng PC có thể được đặt duy trì trạng thái trước đó của bit duy trì trạng tháicưỡn khi bật ON nguồn điện Động tác đặt như vậy để tránh trạng thái cưỡng bức khỏi bị xoá khi bật ONnguồn điện
SR25215 (Bit tắt OFF đầu ra)/A
Khi bit này được bật ON, tất cả các đầu ra bị tắt OFF và chỉ thị OUTINH của CPU sẽ sáng lên
Các đầu ra sẽ vẫn giữ trạng thái OFF ngay cả khi nếu các bit ra được bật ON bằng chương trình cho đếntận khi bit này được tăt OFF
SR 25308 (Cờ pin yếu) và SR25309 cờ chạy quá trình thời gian chu trình