1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai tap Chuong 3 Kgvt

4 270 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Đại số tuyến tính – PGS.TS.. Chứng minh rằng tập hợp W={ka k∈ℝ là một không gian vectơ con của V... a Chứng minh chúng là hai cơ sở của ℝ.

Trang 1

Bài tập (Đại số tuyến tính – PGS.TS Đinh Ngọc Thanh)

1. Hỏi các tập dưới đây có là một không gian con của ℝ hay không ? 3

a) W1 ={ (a, 0, 0 a) ∈ℝ }

b) W2 ={ (a,1,1 a) ∈ℝ }

2. Cho không gian vectơ V và a là một vectơ cố định thuộc V Chứng minh rằng tập hợp W={ka k∈ℝ là một không gian vectơ con của V }

3. Trong ℝ , cho các vectơ 3 u1 =(1, 2, 3 , u− ) 2 =(0,1, 3− ) Xét xem vectơ u=(2, 3, 3− ) có phải là một tổ hợp tuyến tính của u , u hay không ? 1 2

4. Trong ℝ , xét xem vectơ u có phải là một tổ hợp tuyến tính của 3 u , u , u không 1 2 3 a) u1 =(1, 0,1 , u) 2 =(1,1, 0 , u) 3 =(0,1,1 , u) =(1, 2,1)

b) u1 = −( 2,1, 0 , u) 2 =(3, 1,1 , u− ) 3 =(2, 0, 2 , u− ) =(0, 0, 0)

5. Trong không gian vectơ các ma trận vuông cấp hai M2( )ℝ , cho bốn vectơ

=  =  =  = 

Hỏi vectơ u có phải là một tổ hợp tuyến tính của u , u , u không ? 1 2 3

6. Trong ℝ , cho các vectơ 3 u1 =(1, 2, 3 , u− ) 2 =(0,1, 3− ) Tìm m để vectơ u=(1, m, 3− ) là một tổ hợp tuyến tính của u , u 1 2

7. Trong ℝ , các hệ vectơ sau là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính 3

a) u1 =(1,1, 0 , u) 2 =(0,1,1 , u) 3 =(1, 0,1)

b) u1 =(1,1, 0 , u) 2 =(0,1,1 , u) 3 =(2, 3,1)

c) u1 =(1,1,1 , u) 2 =(1,1, 2 , u) 3 =(1, 2, 3)

d) u1 =(1,1, 2 , u) 2 =(1, 2, 5 , u) 3 =(0,1, 3)

8. Chứng minh rằng hệ vectơ v , v , , v phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi có một 1 2 r vectơ v , ii ∈{1, 2, , r} là tổ hợp tuyến tính của các vectơ còn lại

9. Trong không gian vectơ các ma trận vuông cấp hai M2( )ℝ , cho bốn vectơ

=  =  =  = 

Chứng minh rằng hệ {e , e , e , e1 2 3 4} độc lập tuyến tính

Trang 2

10. Mỗi hệ vectơ sau đây có sinh ra ℝ không ? 3

a) v1 =(1,1,1 , v) 2 =(2, 2, 0 , v) 3 =(3, 0, 0)

b) v1 =(2, 1, 3 , v− ) 2 =(4,1, 2 , v) 3 =(8, 1, 8− )

11. Hệ vectơ nào trong các hệ vectơ sau đây là cơ sở của ℝ 3

a) B1 ={ (1, 2, 3 , 0, 2, 3) ( ) }

b) B2 ={ (1, 2, 3 , 0, 2, 3 , 0, 0, 5) ( ) ( ) }

c) B3 ={ (1,1, 2 , 1, 2, 5 , 0,1, 3) ( ) ( ) }

d) B4 = −{ ( 1, 0,1 ,) (−1,1, 0 , 1, 1,1 , 2, 0, 5) ( − ) ( ) }

12. Tìm hạng của các hệ vectơ sau (trong không gian vectơ ℝ ) 4

a) u1 = −( 1, 2, 0,1 , u) 2 =(1, 2, 3, 1 , u− ) 3 =(0, 4, 3, 0)

b) v1 = −( 1, 4, 8,12), v2 =(2,1, 3,1), v3 = −( 2, 8,16, 24), v4 =(1,1, 2, 3)

13. Tìm số chiều và một cơ sở cho không gian vectơ con của ℝ sinh bởi các vectơ 4

1

v = 1, 2, 0, 1− , v2 =(0,1, 3, 2− ),

3

v = −1, 0, 2, 4 , v4 =(3,1, 11, 0− )

14. Xác định số chiều và tìm một cơ sở cho không gian nghiệm của các hệ sau

a)

b)

c)

d)

Trang 3

15. Tìm tọa độ của vectơ u trong cơ sở chính tắc B và trong cơ sở B′ ={f , f , f1 2 3}, với

f = 1, 0, 0 , f = 1,1, 0 , f = 1,1,1

16. Trong ℝ , xét tập 4

a) Kiểm chứng rằng W là một không gian vectơ con của ℝ 4

b) Kiểm chứng các vectơ sau nằm trong W

1

v = 1, 0, 0, 1− , v2 =(0,1, 0, 1− ),

3

v = 0, 0,1, 1− ,v4 =(1,1, 1, 1− − )

c) Xác định số chiều và tìm một cơ sở cho W

17. Trong ℝ , cho cơ sở chính tắc 3

{e1 1, 0, 0 ,e2 0,1, 0 ,e3 0, 0,1 }

B

và cơ sở

{f1 2,1,1 ,f2 1, 2,1 ,f3 1,1, 2 }

Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua B′ và ma trận đổi cơ sở từ B qua B

18. Trong ℝ , cho hai cơ sở 3

{u1 1,1, 0 ,u2 0,1,1 ,u3 1, 0,1}

{v1 2,1,1 ,v2 1, 2,1 ,v3 1,1, 2}

Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua B′ và ma trận đổi cơ sở từ B qua B

19. Trong ℝ , cho hai cơ sở 3

{u1 1, 2, 0 ,u2 1, 3, 2 ,u3 0,1, 3}

B

{v1 1, 2,1 ,v2 0,1, 2 ,v3 1, 4, 6}

B

và vectơ u=(a, b, c)∈ℝ 3

a) Tìm tọa độ của vectơ u trong cơ sở B và cơ sở B

b) Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua B′ và ma trận đổi cơ sở từ B qua B

c) Kiểm chứng [ ]uB =PBB′[ ]uB′ và [ ]uB′ =PB′→B[ ]uB

Trang 4

20. Trong ℝ , cho các hệ vectơ 3

1 = u1 = 1,1,1 ,u2 = 1,1, 2 ,u3 = 1, 2, 3

B

2 = v1 = 2,1, 1 ,v− 2 = 3, 2, 5 ,v3 = 1, 1, m−

B

a) Chứng minh rằng B1 là cơ sở của ℝ 3

b) Tìm tọa độ của vectơ u =(a, b, c) trong cơ sở B1

c) Tìm m để B2 là một cơ sở của ℝ 3

d) Với m =0, tìm các ma trận đổi cơ sở PB1→B2 và PB2→B1

21. Cho hai hệ vectơ trong không gian ℝ 4

B: a1 =(0,1, 0, 2), a2 =(1,1, 0,1),

3

a = 1, 2, 0,1 , a4 = −( 1, 0, 2,1), :

B b1 =(1, 0, 2, 1− ), b2 =(0, 3, 0, 2),

3

b = 0,1, 3,1 , b4 =(0, 1, 0,1− ) a) Chứng minh chúng là hai cơ sở của ℝ 4

b) Tìm ma trận đổi cơ sở từ B qua B

c) Tìm tọa độ của v =(2, 0, 4, 0) đối với cơ sở B

d) Tìm tọa của v đối với cơ sở B

22. Xác định số chiều và tìm một cơ sở của không gian con W sinh bởi hệ vectơ sau a) u1 =(1, 0, 0, 1− ), u2 =(2,1,1, 0), u3 =(1,1,1,1), u4 =(1, 2, 3, 4), u5 =(0,1, 2, 3) trong ℝ 4 b) u1 =(1,1,1,1, 0), u2 =(1,1, 1, 1, 1− − − ), u3 =(2, 2, 0, 0, 1− ), u4 =(1,1, 5, 5, 2),

5

u = 1, 1, 1, 0, 0− − trong ℝ 5

Ngày đăng: 09/12/2017, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w