1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 10 CB

18 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Đại số 10 – Ban cơ bản
Người hướng dẫn GV: Hồ Vĩnh Sinh - Trường THPT Yên Hưng
Trường học Trường THPT Yên Hưng
Chuyên ngành Đại số 10
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên Hưng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nắm đợc các KN về tần số, tần suất, bảng phân bố tần số, tần suất.. Rèn luyện kỹ năng tính toán thông qua việc tìm tần số tần suất, kỹ năng đọc và thiết lập bảng phân bố tần số, tần s

Trang 1

Ngày soạn : 15/2/2009.

ôn tập Tiết 45.

I Mục tiêu :

Học sinh thành thạo cách xét dấu nhị , tam thức bậc hai , biết cách vận dụng để giải BPT.

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu định lí về dấu của tam thức bậc hai ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Bất phơng trình

1 Giải BPT 0

5 3

1 2

<

+

x

x

(1) Hớng dẫn : Sử dụng tam thức bậc hai

10 7

27 16 2

2

2

≤ +

+

x x

x x

C1 : Lập bảng

C2 : (1) x ≠ 2; 7

BPT ⇔ Tích … < 0

<=> (2 ;

2

7

] ∪ [ 5 ; + ∞ )

3.Nêu cách giải BPT cx ax++d b < 0 (1)

1

2 2

2

2

>

+ +

+

x x

mx x

(1)

nghiệm đúng ∀ x ∈ R

C1 - Lập bảng :

3

5 2

1

<

<

C2 - (1) : (2x + 1) (3x - 5) < 0

<=> - 1/2 < x <

3 5

C1 : Lập bảng C2 : (ax + b) (cx + d) < 0 Tuỳ theo ac > 0 hay ac < 0 + x2 + x + 1 > 0 ∀ x nên

(1) <=> x2 - (m+1) x + 1 > 0 ∀ x

Hoạt động 2 : Hệ bất phơng trình bậc 2

5 Giải hệ x4 - 3x2 < 0 (1)

(2x+1).(x2 + x - 30) > 0 (2)

2 3

6 5

2

2

+

+

x x

x

x > 1 (3)

- Bất phơng trình (3) chú ý điều kiện

- Giải từng bất phơng trình và biểu diễn trên trục số kết hợp nghiệm

Trang 2

x2- 3x + 2 ≠ 0

4 Củng cố

1- Cách giải bất phơng trình bậc hai

- Dấu của hệ số a (cùng dấu hay trái dấu với dấu bất phơng trình)

- Biệt thức ∆

2- Cách giải bất phơng trình tích thơng

- Chú ý điều kiện tập xác định của bất phơng trình thơng

3- Các giải hệ bất phơng trình

- Chú ý cách kết hợp nghiệm trên trục số

5 Hớng dẫn :

1) Giải các bất phơng trình sau :

2

5 2

+

+

4 3 7

3 2

3

1

2

x

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để biểu thức sau

3 3 ) 1 ( 2 ) 1 (a+ x2 − ax+ a

Có nghĩa với mọi x

V Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Ngày soạn : 20/2/2009.

Kiểm tra 45’ Tiết 46.

I Mục tiêu:

- Nhằm kiểm tra đánh giá chất lợng và phân loại học sinh

- Kiểm tra khả năng tiếp thu , trình bày , kỉ năng làm bài của học sinh.

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Nắm vựng kiến thức chơng IV.

III Phơng pháp:

Kiểm tra viết

IV Tiến trình :

- ổn định lớp (1’).

- Pháp đề

- Đề bài ( Kèm theo in và pháp cho học sinh)

Đáp án :

2

− ;+∞)

- f(x) < 0 , x∈(-∞; 3

2

)

- f( 3

2

− ) = 0

0,75

0,75

0,5

b - f(x) > 0 , x∈ (-∞;-4) ∪(-1;+∞)

- f(x) < 0 , x∈(-4;-1)

- f(-1) = 0 , f(-4) = 0

0,75 0,75 0,5

2 a Giải tìm đợc nghiệm (-∞;-3) ∪( 3

2

− ;1)

2

3 Giải đúng hệ phơng trình có nghiệm 4

1

x y

=

 =

Trang 4

KiÓm tra 45’

M«n: §¹i sè 10

§Ò ch½n :

C©u 1: XÐt dÊu cña nhÞ thøc vµ tam thøc sau :

a) f(x) = 2x +3

b) f(x) = x2 + 5x + 4

C©u 2: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau :

a) (1 )(2 3) 0

3

x x x

− + >

b) 2 42 0

2

x

x x

− ≥ + −

C©u 3: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh

3 1

x y

x y

− =

 + =

§Ò lÎ :

C©u 1: XÐt dÊu cña nhÞ thøc vµ tam thøc sau :

a) f(x) = 3x +2

b) f(x) = x2 + 6x + 5

C©u 2: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau :

a) (2 3)(2 ) 0

2

x

+ − >

b) 2 9 2 0

3 2

x

x x

− −

C©u 3: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh

2 1

x y

x y

− =

 + =

Trang 5

-Hết -Ngày soạn : 22/2/2009

CHƯƠNG V THốNG KÊ

Bài 1 Bảng phân bố tần số và tần suất Tiết : 47-48

I: mục tiêu

HS nắm đợc các KN về tần số, tần suất, bảng phân bố tần số, tần suất Cách tìm tần số

và tần suất của 1 bảng số liệu thống kê

Rèn luyện kỹ năng tính toán thông qua việc tìm tần số tần suất, kỹ năng đọc và thiết lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp Kỹ năng dự báo các tiêu chí thông qua số liệu

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

Tiết 47.

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Thống kờ là gỡ?

3 Bài mới :

I ôn tập vê số liệu thống kê và tần số

Gv nờu một số vớ dụ về thống kờ:

Thống kờ dõn số của một địa phương,thống

kờ kết quả học tập của một học sinh

Hỏi:em hóy nờu vớ dụ về thống kờ mà em

biết?

Ví dụ 1 : Khi điều tra điểm kiểm tra học kì I

môn toán lớp 10A năm học 2008-2009 thu

đ-ợc số liệu cho trong bang sau :

Hỏi: Nờu dấu hiệu điều tra ?

Gv nờu vai trũ của thống kờ trong thực tiễn

Lấy được vớ dụ về thống kờ

Nờu được dấu hiệu điều tra trong vớ dụ vừa nờu

Nắm được vai trũ của thống kờ

II Bảng phân bố tần số ,tần suất

GV: Từ ví dụ 1

H: Mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị

H: Hãy nêu số lần xuất hiện của mỗi giá trị

GV: nêu khái niệm tần số

GV: treo bảng 1 và gthiệu bảng phân bố tần

số

Nêu nhận xét về số hàng số cột trong bảng

Chú ý ví dụ gv nêu ra Mẫu số liệu trên có 4 giá trị khác nhau: 3; 4; 5; 6

Nắm đợc khái niệm tần số

Hs theo dõi bảng

Trang 6

H: tổng số các tần số bằng bao nhiêu?

H; hãy so sánh tổng trên với kích thớc mẫu

GV: nêu khái niệm tần suất

Nêu bảng phân bố tần suất

Tổng các tần số là 20 tính đợc tỉ số giữa tần số và kích thớc mẫu

nắm đợc kniệm tần số,tần suất

4 Cũng cố :

Nhắc lại cách tìm tần số và tần suất khi cho bảng số liệu thống kê

5 Hớng dẫn :

Làm bài tập 1 SGK (trang 113).

Tiết 48

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu cách tìm tần số và tần suất khi cho bảng số liệu thống kê ?

3 Bài mới :

III Bảng phân bố tần số ,tần suất ghép lớp

Gv nêu ví dụ 2

Treo bảng 4

suất(%) [160;162]

[163;165]

[166;168]

[169;171]

[172;174]

6 12 10 5 3

Gv: nêu khái niệm bảng phân bố tần số,tần

suất ghép lớp

Theo dõi vdu gv đa ra

tính đợc tần số của các lớp từ đó tính đợc tần suất tơng ứng của các lớp đó

hs phải hiểu đợc ý nghĩa của bảng phân bố tần số,tần suất

H: viết tần số của các lớp thứ nhất ,thứ hai

thứ ba , thứ t và thứ năm

H: tìm tần suất của các lớp tơng ứng?

điền vào chỗ trống

Tần số : 6,12,10 , 5, 3 Tìm tần suất

Ghi kết quả vào chỗ trống

4 Củng cố:

Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản trong bài học.

Phõn biệt cỏc loại bảng phõn bố

5 Hớng dẫn :

Bài tập về nhà : 2, 3 , 4 (sgk).

V Rút kinh nghiệm :

Trang 7

.

Ngày soạn : 1/3/2009.

Trả bài kiểm tra 45’ Tiết 49.

I Mục tiêu :

Khắc phục sai lầm trong khi làm bài kiểm tra , đánh giá tiếp thu bài của từng học sinh

và thái độ học tập tích cực

II Chuẩn bị :

GV chấm bài , ghi điểm vào số điểm và thống kê điểm của học sinh

III Phơng pháp :

Trả bài cho học sinh và thông qua bài kiểm tra đánh giá những học sinh làm đợc bài và không làm đợc bài

IV Tiến trình:

1 ổn định lớp (1’)

2 Trả bài

Nhận xét :

Lớp 10A 6:

Lớp 10A 8:

Kết quả điểm kiểm tra

3

V Rút kinh nghiệm :

……… ………

Trang 8

………

Ngày soạn : 8/3/2009

Bài 2 Biểu đồ Tiết 50.

I Mục tiêu:

Củng cố kiến thức thông qua việc giải các bài tâp về:Tần số,tần suất, lập bảng phõn bố tần số , tần suất ,bảng phõn bố tần số , tần suất ghộp lớp

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Một hs lên bảng làm bài tập 3(sgk)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Biểu đồ tần số ,tần suất hình cột và đờng gấp khúc tần suất

Gv nêu ý nghĩa

Treo ví dụ 1 lên bảng

150 156 162 168

174

Cho hs nhận xét về biểu đồ:độ rộng và độ cao

của mỗi cột?

So sánh số lớp và số cột?

Treo hình 34 (sgk) và hỏi tơng tự trên

Gv kết luận về biểu đồ tần số và tần suất hình

cột

Cho hs vẽ một số biểu đồ

Hiểu đợc ý nghĩa của biểu đồ tần số và tần suất hình cột

Chú ý hình vẽ và trả lời câu hỏi cuả gv

Hiểu và vẽ đợc biểu đồ tần số,tần suất hình cột

x 0

Trang 9

Hoạt động 2 Đờng gấp khúc tần số ,tần suất

Gv nêu ví dụ (sgk)

Tìm giá trị trung điểm của mỗi lớp?

Nêu toạ độ các điểm M1;M2;M3;M4;M5 ?

Gv nêu khái niệm đờng gấp khúc tần số và

đ-ờng gấp khúc tần suất

Chú ý vdụ sgk Trả lời các câu hỏi của gv

vẽ đợc đờng gấp khúc tần số và tần suất trong

ví dụ

Hoạt động 3 Biểu đồ hình quạt

Nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ hình quạt

Nêu vdụ 2 sgk treo hình vẽ lênbảng

H:so sánh diện tích mỗi hình quạt và tần số?

H:tìm góc ở tâm của mỗi hình quạt?

Gv kết luận về biểu đồ tần suất hình quạt

Cho hs thực hành vẽ

Chú ý hình vẽ đẻ trả lời câu hỏi của gv Nhận xét về hình vẽ

vẽ đợc biểu đồ

4 Củng cố bài:

1.câu hỏi:

-Biểu đồ tần số,tần suất hình cột

-Đờng gấp khúc tànn số,tần suất

-Biểu đồ tần suất hình quạt

2.bài tập:

Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau

[0;2]

[3;5]

[6;8]

[9;11]

[12;14]

[15;17]

11

4 7 3 3

30%

N=40

5 Hớng dẫn :

Bài tập về nhà : 1, 2, 3 (sgk).

(1) 23,7

(2) 47,3

(3) 29,0

Trang 10

V Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 10/3/2009

Bài 3 Số trung bình cộng Số trung vị Mốt Tiết 51.

I Mục tiêu:

Hs nắm đợc trung bình cộng của một dãy số liệu

Số trung vị , mốt, và ý nghĩa của nó

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho hs nhắc lại khái niệm về số trung bình cộng của n số

Nêu ý nghĩa thực tiễn của việc chia lớp

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Số trung bình

Nêu ví dụ;Điều tra số hs của 6 lớp học ta thu

đợc kết quả sau 39;39;42;43;44;45

H?tính số hs trung bình trong mỗi lớp?

Qua ví dụ trên gv cho hs phát biểu công thức

tính số trung bình

Gv kết luận về công thức tính số trung bình

x =

N

xn x

x

x1 + 2 + 3 + +

Nêu kí hiệu

ni xi

N

i

=

=

1

1

Gv nêu ví dụ 1 sgk

H?tính số trung bình và nêu ý nghĩa của số

trung bình

Gv kết luận về ý nghĩa của số trung bình:

Số trung bình làm đại diện cho mẫu số liệu

.Nó là đặc trng quan trọng của mẫu số liệu

Chú ý ví dụ của gv nêu ra tính đợc số trung bình là:42

nêu đợc công thức tính số trung bình

hiểu các kí hiệu trong công thức

hiểu ví dụ sgk

hs phải tính đợc số trung bình

x =6,8m

Trang 11

Hoạt động 2: số trung vị

Trở lại ví dụ mục 1

Nếu bổ sung vào mẫu số liệu trên một giá trị

63

H? số hs trung bình của 7 lớp là bao nhiêu?

H? Hãy so sánh số trung bình mới này với

số hs của các lớp?

H? số trung bình mới này có làm đại diện tốt

cho mẫu số liệu không?

Gv dẫn dắt: trong trờng hợp này ta cần một

đại diện tốt hơn đó là số trung vị

Gv nêu kn số trung vị và các chú ý

Cho hs làm ví dụ h1 sgk

Theo dõi ví dụ gv nêu ra

tính đợc số trung bình mới là:45

số trung bình mới này lớn hơn sĩ số của 5 lớp không vì nó lớn hơn đa số các giá trị của mẫu

số liệu

hs phải tính đợc số trung vị và so sánh đợc với

số trung bình thực hiện h1sgk

Hoạt động 3:h2 sgk

Gv nêu h2 sgk

H?mẫu số liệu có bao nhiêu số?

H?số trung vị là số thứ bao nhiêu?

H? tìm số trung vị?

Mẫu số liệu có 36 số

Là trung bình cộng của hai số 18 và 19

Số trung vị là:

2

166

165 +

=165,5

Hoạt động4: Mốt

Trong ví dụ h2 hãy tìm giá trị xuất hiện nhiều

nhất?

Gv nêu khái niệm mốt

Cho hs làm ví dụ4 sgk

H?một mẫu số liệu có bao nhiêu mốt?

Hs phải tìm đợc giá trị xuất hiện nhiều nhất Hiểu khái niệm mốt

Tìm đợc mốt trong ví dụ 4

Là 39

Có thể có một hoặc nhiều mốt

4 Củng cố:

- Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản trong bài học

- Cỏch xỏc định cỏc số đặc trưng

5 Hớng dẫn :

Trang 12

Bài tập về nhà: 1, 2, 3(sgk).

V Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 12/3/2009

Bài 4 Phơng sai và độ lệch chuẩn Tiết 52.

I Mục tiêu:

- Hs phương sai và độ lệch chuẩn của một dãy số liệu

- Hiểu được ý nghĩa của nó

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho biết số trung vị , mốt ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Phơng sai và độ lệch chuẩn

Nờu vớ dụ (bảng phụ)

H?tính điểm trung bình của tổ 1?

H?tính điểm trung bình của tổ 2?

Nhận xét về hai kết quả trên:bạn nào học khá

hơn?

Gv nêu khái niệm phơng sai

Chú ý các kí hiệu

Cho hs làm ví dụ 7 sgk

H?tính sản lựơng trung bình

tính phơng sai và độ lệch chuẩn

Theo dõi ví dụ sgk

Điểm trung bình của tổ 1 là:8,1

Điểm trung bình của tổ 2 là 8,1

Hai tổ có số điểm trung bình bằng nhau nhng

2 học đều hơn Nắm đợc khái niệm phơng sai và hiểu các kí hiệu

x =22,1 tạ

Phơng sai: s2

=1,54

Trang 13

độ lệch chuẩn s= 1 , 54(tạ)

Hoạt động 2: ví dụ sgk

Nêu ví dụ 8 sgk

H?để tìm phơng sai ta cần tìm những yếu tố

nào?

Ta sử dụng công thức nào?

tính độ lệch chuẩn nh thế nào?

Theo dõi ví dụ 8 sgk

áp dụng công thức tìm đợc phơng sai và độ lệch chuẩn

385 , 3443 7

9 , 502

1

2

7 1

=

=

=

=

i i

i

x

ni nixi

347 , 0

347 ,

2

=

=

s

o

s

4 Củng cố:

- Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản trong bài học

- Nhắc lại cách tính độ lệch chuẩn

5 Hớng dẫn :

Bài tập về nhà: 1, 2, 3(sgk)

V Rút kinh nghiệm :

Trang 14

Ngày soạn : 14/3/2009.

ôn tập chơng Tiết:53.

I Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức thông qua việc giải các bài tập

-Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về mốt, tính phơng sai và độ lệch chuẩn

ii Chuẩn Bị:

1 GV: Giáo án , sách giáo khoa , đồ dùng dạy học

2 HS: Học bài cũ , làm bài tập , vở ghi , giấy nháp , dụng cụ học tập

iii PHƯƠNG PHáp ;

Thuyết trình , gợi mở ,vấn đáp …

IV Tiến Trình bài dạy :

1 ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1: Bài tập3 sgk:

Gv nêu bài tập

Treo bảng số liệu

H?bảng số liệu đợc cho dới dạng nào?có bao

nhiêu số

H?tính số trung bình?

H?tính số trung vị và mốt?so sánh với số

trung bình?

Nêu ý nghĩa của chúng

H?tính phơng sai và độ lệch chuẩn?

Nghe hiểu nhiệm vụ Cho dới dạng bảng phân bố tần số

Số trung bình 15,23

Số trung vị:trung bình cộng của số thứ 50 và 51

15,5 Mốt :16 Phơng sai 3,96

độ lệch chuẩn 1,99

Hoạt động 2: bài tập 4 sgk:

Gv nêu bài toán

H?bảng số liệu đợc cho dới dạng nào?

Kích thớc mẫu bao nhiêu?

Cho hs tìm giá trị đại diện của mỗi lớp

H?tính số trung bình?

Nghe hiểu nhiệm vụ Bảng phân bố tần số ghép lớp kích thớc mẫu 179

khối lợng trung bình của một củ khoai tây

Trang 15

H?tính phơng sai và độ lệch chuẩn 48,35

phơng sai194,64 độ lệch chuẩn 13,95

Hoạt động 3:

Thống kê về số điểm của 100 hs thu đợc kết quả

Gv nêu bài toán

Thống kê về số điểm của 100 hs thu đợc kết

quả

Điểm bài thi Tần số(n)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

5 5 5 10 15 25 15 8 6 4 2 N=100 Xác định mốt,số trung bình,số trung vị

Nêu ý nghĩa của chúng

Nghe hiểu nhiệm vụ

Chú ý bảng số liệu gv nêu ra

Số trung bình 4,65

Số trung vị 4 Mốt 5

Hs đạt điểm 5 nhiều nhất

Số trung bình làm đại diện tốt hơn

4 Củng cố:

- Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản của chương

- Cỏc dạng toỏn và cỏch giải cỏc dạng toỏn

5 Hớng dẫn :

Bài tập về nhà : bài 1, 2, 3, 4, 5(sgk)

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w