Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều: Map pencil board Bag book table III.. Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc: 1.. Viết một đoạn văn khoảng 70 từ về cô giáo của em: My teacher i
Trang 1Đề 09
I Chọn 1 từ có cách phát âm khác các từ còn lại:
2 hard b hand c and d can
II A Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
1 wide fast sleep
2 noisy tall hot
B Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều:
Map pencil board
Bag book table
III Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc:
1 I thirsty ( am , is , are )
2 There is on the table ( a pen , pens , two pens )
3 am ten years old ( I , he , she )
4 .is your name ? ( what , who , where )
5 the weather ? ( How , how are , how’s )
IV Viết một đoạn văn khoảng 70 từ về cô giáo của em:
My teacher is very beautiful she is
Years old She can
.She can’t
.She likes
.don’t