Gạch chân từ phát âm khác với những từ còn lại: 1.. meet miss meat see 4.. book look cook jump 5.. Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: Short open thin tall stop new hot go on sunny B
Trang 1Đề 04
I Gạch chân từ phát âm khác với những từ còn lại:
1 fine nice five big
2 he she I me
3 meet miss meat see
4 book look cook jump
5 like my who wine
II A Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Short open thin
tall stop new
hot go on sunny
B Viết dạng số nhiều của những danh từ sau:
C ruler , eraser , peach , apple , lemon
III.Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc
1 .people are there in your family ?
( how much , how many , how long )
2 My father an engineer ( am , is , are )
3 She .climb a tree ( do , have , can )
4 I chicken and milk ( can , want , are )
5 .are you ? I’m eleven ( how old, when , what )
6 .she draw a map ? ( like , can , want )
V Điền từ thích hợp vào chỗ trống trongđoạn văn sau
Hi , My name is I am a
I ten years old I live Nam Dinh city
I can sing a song , speak English and fly a kike I can’t
climb a tree , play football and draw I ice cream very much