1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ma tran kiem tra toan 6

94 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7

Trang 1

MẪU MA TRẬN NHẬN THỨC

(Giúp tìm số câu ở mỗi mức độ nhận thức cho từng chủ đề kiểm tra)

+ Tổng số tiết = Tổng số tiết dạy của mỗi chủ đề (bao gồm cả lí thuyết, luyện tập, thực hành…)

+ Mức độ nhận thức (1, 2, 3, 4 ứng với Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng thấp, Vận dụng cao)

Mức độ nhận thức = số tiết của chủ đề x Tỷ lệ phần trăm tương ứng của mỗi đề thi

Ví dụ: Một đề thi dự định tỷ lệ % cho các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng thấp, Vận dụng cao lần lượt là 30%, 30%, 30%, 10% thì

+ Số câu = Trọng số / (10 x Số điểm của câu)

Ví dụ: Đề TNKQ có 25 câu thì điểm mỗi câu là 0.4

A3 = A2 / (10 x 0.4)

Bước 2: Tính số câu cho mỗi chủ đề ứng với từng mức độ nhận thức (lập bảng theo mẫu ở trên)

Bảng sau được trình bày theo cách: Tổng số tiết của chương là 15, gộp 3 tiết của thực hành, ôn tập và kiểm tra chương 2 vào 5 chủ đề:

Đại lượng tỷ lệ thuận, Đại lượng tỷ lệ nghịch, Hàm số, Mặt phẳng tọa độ, Hàm số y = ax.

Tổng số câu của đề kiểm tra là 20, điểm cho mỗi câu là 0.5 điểm

Trang 2

Tỷ lệ % cho các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng thấp, Vận dụng cao lần lượt là 30%, 30%, 30%, 10%

Trang 3

- Kiểm tra thái độ nghiêm túc, tính trung thực, tự giác trong làm bài.

4.Năng lực cần hướng tới

- Năng lực tính toán và suy luận

- Nhận ra một số chia hết cho 2; 3; 5; 9

Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

để ghép thành số thoả điều kiện cho trước

Tìm số chia hết cả: 2; 3; 5; 9

Tìm điều kiện của tham số để một số hoặc một tổng chia hết một số cho trước

Số câu: 2 (TN) Số câu: 2 (TN) Số câu: 2(TN) Số câu: 1 (TL) Số câu: 7

Số nguyên tố - Hợp số

- Nhận ra số nguyên tố, hợpsố

Phân biệt số nguyên tố,hợp số

- Biết các số nguyên tố cùng nhau, số nguyên

tố chẵn duy nhất

Trang 4

Phân tích một số ra thừa số nguyên

tố

Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố

Ước chung Bội chung UCLN

Tìm BC, ƯC thông qua cách tìm BCNN , ƯCLN

Giải bài toán thực tế

Số câu: 2(TN) Số câu: 3(TN) Số câu: 3 (TL) Số câu: 1 (TL) Số câu: 9

Số câu: 4(TL) Số câu: 2(TL)

2(TN)-A Trắc nghiệm Khoanh tròn chuwx cái có đáp án đúng Câu 1(3,0 điểm) :

Trang 5

c) BCNN(48,12,24) bằng A) 24 ; B) 48 ; C) 6 ; D) 12

d) BCNN(9,10,11) bằng A) 99 ; B) 990 ; C) 110 ; D) 1980

e) BCNN(8,10,12)bằng A) 90 ; B) 990 ; C) 120 ; D) 240

B Tự luận

Câu 1 (1,5điểm) a) Tìm ƯCLN(180, 234) ; b) Tìm ƯC(180, 234); c) Tìm BCNN(160,140)

Câu2 (1 điểm) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 200 đến 300 em ( lớp khác từ 300 đến 400 ), Biết nếu xếp hàng 30 em

hay hàng 45em đều vừa đủ, Tính số học sinh của trường đó.

Câu 3 ( 0,5 điểm ): Tìm số tự nhiên x biết: (x+6)  (x+2) ( lớp thường)

- Kiểm tra thái độ nghiêm túc, tính trung thực, tự giác trong làm bài.

4.Năng lực cần hướng tới

- Năng lực tính toán và suy luận

Trang 6

Tia 2 0.6 0.6 0.6 0.2 4.29 4.29 4.29 1.43 0.86 0.86 0.86 0.28 1 0.5 Đoạn

Câu 1:(1,5đ) Cho 3 điểm A, B,C biết:AC = 3 cm BC = 5 cm AB = 8 cmHỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Câu 2:(2,5đ) Vẽ hình theo diễn đạt sau:a hai đường thẳng a và b song song với nhau Đường thẳng c cắt đường thẳng a tại A, cắt

Trang 7

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

c) Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng OB

d) Chứng tỏ MN= 1

2 OB với M là trung điểm của OA, N là trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu 5:(3đ) Cho đoạn thẳng AB = 10 cm Điểm C nằm giữa A và B sao cho AB = 4cm a Tính độ dài đoạn thẳng CB.b Trên đoạn AB lấy điểm M sao cho CM = 1cm tính đọ dài đoạn thẳng AM c Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Bài 2 (4đ):

Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm và một điểm C thuộc đoạn thẳng AB Biết AC = 5cm.

a) Chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, CB.Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Câu 1: (1,5đ) Cho hình vẽ (hình 1) a Tìm các điểm thuộc đường thẳng a b Tìm các điểm không thuộc đường thẳng a

Câu 2:(1,5đ) Cho hình vẽ (hình 2)a Tìm các tia trùng nhau b Tìm các tia đối nhau

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 6 Bài kiểm tra số 1 Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Số học 6

Trang 8

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: : Nhằm đánh giá các mức độ kiến thức:

- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ���; ; , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.

- Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính.

2 Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ:

- Kỹ năng giải các bài toán về tập hợp.

- Kỹ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa.

- Kỹ năng vận dụng kiến thức để tính giá trị biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

Tầm quan trọng

Trang 9

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

Bài kiểm tra số 2:

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 1 10%

3 2,0 20%

2) Lũy thừa với số

1 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

4 4,0 40%

3) Thứ tự thực hiện các phép tính

1

1,0 10%

2 1 10%

1 1,0 10%

5

4 40%

Tổng số câu Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 20%

2 2

20 %

8 6

60 %

12

10 100%

Trang 10

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán thực tế đơn giản.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: ( tự luận )

III MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Thang điểm10

thấp

Cấp độ cao

1 Tính toán Biết tính toán các

phép tính theo thứ

tự, áp dụng tính chất để tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

1 1 10%

3 3 30%

2 Bài toán tìm x Áp dụng tính chất

để tìm x(hệ số của x khác 1)

Áp dụng ƯCLN, UC,

BC, BCNN

để tìm x

Trang 11

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 1,5 15%

4 2 20%

3 Tìm ƯCLN,

ƯCLN, BCNN giải bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 15%

3 2,5 250%

5 4 40%

4 Dấu hiệu chia

hết

Vận dụng dấu hiệu chia hết để xem tổng dãy số có chia hết cho 2, 3,

1 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 4 40%

7 5 50%

1 1 10%

12 10 100%

1

Trang 12

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

Bài kiểm tra số 3:

TiÕt 17: KiÓm tra 1 tiÕt

( Hình học 6 )

I ) Mục Tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng trung điểm của đoạn thẳng.

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học.

- Thái độ: Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.

Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục

II) Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm

III ) Ma Trận nhận thức :

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng.

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Theo MT

Thang điểm 10

2, Độ dài đoạn thẳng Cộng hai đoạn

thẳng.

Trang 13

Cấp độ cao

1 Điểm, đường

thẳng, tia, đoạn

thẳng

Biết điểm, đường thẳng, tia , đoạn thẳng

Phân biệt được đoạn thẳng, đường thẳng, tia

áp dụng vào bài tập

Vận dụng tia , đoạn thẳng vào bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 1 10%

2 1,5 15%

1 0,5 5%

7 4 40%

2 Độ dài đoạn

thẳng Cộng hai

đoạn thẳng.

Biết độ dài đoạn thẳng , biết cộng hai đoạn thẳng

Hiểu khi nào thì cộng được hai đoạn thẳng

Áp dụng cộng đoạn thẳng vào bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1 10%

1 1 10%

4 3 20%

3 Trung điểm của

đoạn thẳng Biết trung điểm của

đoạn thẳng

Hiểu khi nào thì được gọi là trung điểm của đoạn thẳng

Áp dụng trung điểm của đoạn thẳng vào bài tập

Trang 14

Số điểm

Tỉ lệ %

1 10%

1 10%

2 20%

4 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

6 3 30%

5 3 45%

1 0,5 5%

16 10 100%

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

Bài kiểm tra số 4:

Tiết 67-68: KIỂM TRA HỌC KÌ I

(Đại số và Hình học 6)

I ) Mục Tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức:

+) Đại số:tập hợp số N và Z cùng các phép toán trên hai tập hợp.

+) Hình học: đường thẳng, tia, đoạn thẳng trung điểm của đoạn thẳng.

Trang 15

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học.

- Thái độ: Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.

Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục

II) Hình thức kiểm tra: Tự luận

Trang 16

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tập hợp

N các số tự

nhiên

- Áp dụng công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số và viết được kết quả của một phép tính dưới dạng một lũy thừa.

Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân

và làm thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với các số tự nhiên để giải bài toán tìm x.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 1,0 10%

2 2,0 20%

6 3 30%

2 và 5 Nhận biết được số chia hết cho 2; 3; 5 ; 9.

Tìm được ƯCLN , BCNN của hai số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2,0 20%

1 1,0 10%

5 3 30%

3 Cộng, trừ

số nguyên

-Vận dụng được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng

nguyên khác dấu, phép trừ

Thực hiện được các phép tính cộng ,trư ,lũy thừa với số

mũ tưl nhiên

Trang 17

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

HOC KỲ II

Trang 18

Bài kiểm tra số 5:

Tiết 84 : KIỂM TRA CHƯƠNG II

( Số học 6 )

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - HS biết tập hợp các số nguyên, các phép tính trên tập hợp số nguyên, bội và ước của một số nguyên.

2 Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập về giá trị tuyêt đối của một số nguyên, phép tính cộng ,

trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của một số nguyên.

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, trình bày lời giải khoa

II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III MA TRẬN NHÂN THỨC

IV.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

CHỦ ĐỀ

TẦM QUAN TRONG

TRỌNG SỐ

TỔNG ĐIỂM Theo MT Thang điểm 10

Trang 19

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP

1 Nguyễn Viết Liêu

2 Lê Thế Thắng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm

1 Thực hiện phép

tính cộng, trừ, nhân các số nguyên

Biết thực hiện các phép tính trong Z

2.Tìm bội và ước

của một số nguyên

Biết tìm bội

và ước của một số nguyên

Biết tìm bội và ước của một số nguyên

1

1,0 10%

2

2,0 20%

3 Tìm x thông qua

thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân

và các tính chất các

phép toán trong Z

Biết thực hiện các phép tính kết hợp với các tính chất của các phép tính trong Z

Biết thực hiện các phép tính kết hợp với các tính chất của các phép tính trong Z

Biết thực hiện các phép tính với các tính chất của các phép tính

2

2,0 20%

2

2,0 20%

5

5,0 50%

4.Biết tính một tổng

đặc biệt

Biết tính tổng đặc biệt nhờ các tính chất

1

1,0 10%

4

4,0 40%

2

2,0 20%

10

10 100%

Trang 20

cộng, trừ, nhân, chia các ph©n số, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng ph©n sè tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.

3 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải thành thạo các bài tập, trình bày lời giải, tư duy cho HS.

II.HÌNH THỨC KIỂM TRA:(tự luận)

Trang 21

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

NGƯỜI LẬP.

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

Mức độ Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm

1.Các phép tính về phân số

Biết thực hiện các phép tính

7

3,5 35%

2.Các phép tính về

hỗn số , số thập phân

Biết thực hiện các phép tính

về hỗn số , số thập phân

6

3,0 30%

3 Áp dụng các tính

chất của phân số

Biết áp dụng các tính chất của phân số để tính

7

3,5 35%

7

3,5 35%

20

10 100%

Trang 22

Bài kiểm tra số 7:

Tiết 36: KiÓm TRA CHƯƠNG II

( Hình học 6 )

I Mục tiêu:

- Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua chương Góc

- Kiểm tra kỹnằng vẽ hình và trình bày bài giải hình học của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

II Hình thức kiểm tra: tự luận

III ) Ma Trận nhận thức :

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng.

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Theo MT

Thang điểm 10

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Thấp Cao

1 Nửa mặt phẳng Góc

Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ,

Trang 23

biết vẽ các tia,nhận biết các cặp góc kề bù

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3,2532,5 %

3 3,2532,5%

2 Số đo

góc

Biết nhận ra một góc trong hình vẽ, khái niệm về góc

Biết vẽ 1 góc cho trước

Biết số đo của hai trong ba góc tính

số đo góc còn lại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

5 %

2 2

20 %

1 1 10%

4 3,535%

3 Tia phân

giác của

một góc

Chỉ ra được một tia là tia phân giác của một góc

Biết vẽ tia phân giác của một góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

2 2 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,25 12,5%

1 1,25 12,5%

Trang 24

4 4,25 42,5%

1 1 10%

11 10 100%

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Lê Thế Thắng

Bài kiểm tra số 8 :

Tiết 136-137: KIỂM TRA HỌCKỲ II

( Đại số và Hình học)

I ) Mục Tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức:

+) Phân số , các phép toán và bài toán về phân số (đại số)

+) Góc , các loại góc, tia nằm giữa hai tia, tia phân giác của một góc

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng tính toán, nhận dạng, phân tích và trình bày bài toán, đặc là kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài

giải toán hình học.

-Thái độ: Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.

Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục

II Hình thức kiểm tra: tự luận

Trang 25

III ) Ma Trận nhận thức

1

Nguyễn Viết Liêu 2.

Trọng số

Tổng điểm

điểm 10

Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Tìm x biết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 0

4 4,0 40%

1 2,0

20%

1 1,5 10%

6

7,5 75%

Góc

Nhận biết tia nằm giữa hai tia

Tia phân giác của một góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 0

1 1,0 10%

1 1,5

15%

2 2,5 25%

T.Số câu

T.Số điểm

Tỉ lệ0

1 1,0

1 1,5 15%

8 10,0

1000

Trang 26

Tiết 25 - KIỂM TRA 1 TIẾT ( Bài số 01 )

Môn: Số học 6

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: : Nhằm đánh giá các mức độ kiến thức:

- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ���; ; , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.

- Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính.

2 Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ:

- Kỹ năng giải các bài toán về tập hợp.

- Kỹ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa.

- Kỹ năng vận dụng kiến thức để tính giá trị biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra

Trọng số Tổn

g điểm Theo ma trận Thang điểm10

Trang 27

III MÔ TẢ CHI TIẾT

1

Đậu Thị Hiên 2.

Lê Thế Thắng

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 1 10%

3 2,0 điểm 20%

2) Lũy thừa với số

1 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

4 4,0 điểm 40%

3) Thứ tự thực hiện các phép tính

1

1,0 10%

2 1 10%

1 1,0 10%

5

4 điểm 40%

Tổng số câu Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0

20%

2 2

20 %

8 6

60 %

12

10 điểm 100%

Trang 28

Câu 1 Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ���; ; , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.

Câu 2 Vận dụng được định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được thứ tự thực hiện các phép tính.

Câu 3 Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính.

- Nắm vững cách tìm số hạng, thừa số, số trừ, số chia, số bị trừ.

IV ĐỀ BÀI:

Câu1: (2 đ) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10:

a) Hãy viết tập hợp A theo hai cách;

Trang 29

(9x + 2) 3 = 60 <=> 9x + 2 = 60 : 3

<=> 9x = 20 – 2

<=> x = 18 : 9 <=> x = 2

0,5 0,25 0,25 c

Lê Thế Thắng

Trang 31

Tiết 52 : KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về lũy thừa, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, ƯCLN, BC, BCNN.

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán thực tế đơn giản.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Tự luận

III MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Thang điểm10

IV MA TRẬN KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Trang 32

Chủ đề Cấp

độ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Tính toán Biết tính toán

các phép tính theo thứ tự, áp dụng tính chất để tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

1 1 10%

3 3 30%

2 Bài toán tìm x Áp dụng tính

chất để tìm x(hệ

số của x khác 1)

Áp dụng cách tìm ƯCLN, UC,

0,5 5%

3

1,5 15%

4 2 20%

3 Tìm ƯCLN,

ƯCLN, BCNN giải bài toán

3 2,5 250%

5 4 40%

Trang 33

4 Dấu hiệu chia

hết

Vận dụng dấu hiệu chia hết để xem tổng dãy số có chia hết cho 2, 3,

1 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

4 40%

7 5 50%

1 1 10%

12 10 100%

1

Đậu Thị Hiên 2.

Lê Thế Thắng

Trang 34

TiÕt 17: KiÓm tra 1 tiÕt

I ) Mục Tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng trung điểm của đoạn thẳng.

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học.

- Thái độ: Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra.

Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục

II) Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm

III ) Ma Trận nhận thức :

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng.

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Theo ma trận

Thang điểm 10

2, Độ dài đoạn thẳng Cộng hai đoạn

thẳng.

Trang 35

Cấp độ cao

1 Điểm, đường

thẳng, tia, đoạn

thẳng

Biết điểm, đường thẳng, tia , đoạn thẳng

Phân biệt được đoạn thẳng, đường thẳng, tia

áp dụng vào bài tập

Vận dụng tia , đoạn thẳng vào bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 1 10%

2

1,5 15%

1

0,5 5%

7 4 40%

2 Độ dài đoạn

thẳng Cộng hai

đoạn thẳng.

Biết độ dài đoạn thẳng , biết cộng hai đoạn thẳng

Hiểu khi nào thì cộng được hai đoạn thẳng

Áp dụng cộng đoạn thẳng vào bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1 10%

1 1 10%

4 3 20%

3 Trung điểm của

đoạn thẳng Biết trung điểm của

đoạn thẳng

Hiểu khi nào thì được gọi là trung điểm của đoạn thẳng

Áp dụng trung điểm của đoạn thẳng vào bài tập

Trang 36

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 1 10%

2 2 20%

5 4 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

6 3 30%

5 3 45%

1

0,5 5%

16 10 100%

1

Đậu Thị Hiên 2.

Lê Thế Thắng

Trang 37

Tiết 35: KiÓm TRA CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

- Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua chương Góc

- Kiểm tra kỹnằng vẽ hình và trình bày bài giải hình học của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị kiểm tra của học sinh

2.Kiểm tra:

I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng

1 Nửa mặt phẳng Góc

Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ, biết

vẽ các tia,nhận biết các cặp góc

kề bù

Số câu

Số điểm

3 3,25 đ

3 3,25 đ

2 Số đo Biết nhận ra một Biết vẽ 1 góc cho Biết số đo

Trang 38

góc trong hình vẽ, khái niệm về góc

trong ba góc tính số đo góc còn lại

3 Tia phân

giác của

một góc

Chỉ ra được một tia là tia phân giác của một góc

Biết vẽ tia phân giác của một góc

Số câu

Số điểm

1 1,0đ

1 1,0đ

Số câu

Số điểm

1 1,25đ

1 1,25 đ

4 4,25 đ

Trang 39

Lê Thế Thắng

Trang 40

Tiết : 84 KIỂM TRA CHƯƠNG II

Ngày đăng: 05/12/2017, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w