Nhằm đáp ứng nhu cầu đổi mới thi toán sang hình thức trắc nghiệm. Đề kiemr tra một tiết hình học chương I được xây dựng chứa một nửa số điểm trắc nghiệm và một nửa là tự luận. Đề ra bám sát chương trình sách giáo khoa, đáp ứng đầy đủ chuẩn kiến thức và kĩ năng cần thiết của chương.
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Mức độ
Nội
dung
Phép tịnh tiến Tìm ảnh của
điểm qua phép tịnh tiến
Tìm phương trình đường thẳng thông qua phép tịnh tiến
Vận dụng phép tịnh tiến vào tìm ảnh của đường thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
2 câu
1 điểm = 10%
1 câu 0.5 điểm = 5%
1 câu
2 điểm = 20%
4 câu 3.5 điểm =40%
Phép quay Tìm ảnh của
điểm thông qua phép quay
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
2 câu
1 điểm =10%
2 câu
1 điểm= 10 %
Phép dời hình Khái niệm các
phép dời hình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 câu 0.5 điểm=5%
1 câu 0.5 điểm= 5 %
Phép vị tự Tìm ảnh của
điểm qua phép
vị tự
Viết phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 câu 0.5 điểm =5%
2 câu 3.5 điểm =35%
3 câu
4 điểm= 40 %
Phép đồng dạng Phân biệt một số
phép đồng dạng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
2 câu
1 điểm =10%
2 câu
1 điểm= 10 %
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8 câu
Số điểm 40%
3 câu
Số điểm 40%
1 câu
Số điểm 20%
Số câu 12
Số điểm 10 100%
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: HÌNH HỌC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-3;0) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua
phép quay Q(O, 90− 0) :
A A’(0;-3) B A’(0;3) C A’(-3;0) D A’(3;0)
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-3;2) và vecto vr(4;2) Điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto vr(4;2) Tọa độ điểm M’ là:
A M’(0;7) B M’(7;0) C M’(1;4) D M’(-7;0)
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;-1), ảnh của điểm A qua phép vị tự
tâm O(0;0) tỉ số k=3 là điểm có tọa độ là:
Câu 4: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vecto vr r≠0,biến tam giác ∆ABC thành tam giác
MNP
∆ Khẳng định nào sau đây sai:
A ∆ABC = ∆MNP
B Tứ giác AMPC là hình bình hành
C v CPr uuur=
D vrlà một vecto chỉ phương của đường thẳng PN
Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD với tâm O
Trong các phép biến hình sau, phép biến hình nào
không biến tam giác OAB thành tam giác OCD:
A Phép vị tự tâm O, tỉ số 1
B Phép quay tâm O, góc quay -1800
C Phép vị tự tâm O, tỉ số -1
D Phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;4) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép
quay Q(O,180 0) :
A A’(0;-4) B A’(0;4) C A’(4;0) D A’(-4;0)
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) (2 )2
( ) :C x − 1 + y + 2 = 4 Phép vị
tự tâm O(0;0) tỉ số k=-3 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:
A ( ) (2 )2
B ( ) (2 )2
Câu 8: Chọn câu sai:
A Phép quay Q( )O,γ biến điểm O thành chính nó.
O
Trang 3B.Phép vị tự tâm O, tỉ số k=-1 là phép quay tâm O, góc quay -1800.
C Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng d thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
D Phép vị tự tâm O, tỉ số k=1 là phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD với tâm O E và F
lần lượt là trung điểm của AD và BC
Trong các biến hình sau, phép biến hình nào
không biến tam giác AEO thành tam giác CFO:
A Phép đối xứng tâm O
B Phép tịnh tiến theo vecto EOuuur
C Phép vị tự tâm O, tỉ số -1
D Phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vr( 1;3)− , phép tịnh tiến theo vecto vr biến đường thẳng ∆: 2x −6y + =4 0 thành đường thẳng ∆ ' Khi đó đường thẳng ∆ 'có phương trình là:
A x −3y + =2 0 B 2x +6y + =1 0 C x − 3y + = 4 0 D − 2x + 6y + = 4 0
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu 1:(3 điểm)
Cho đường thẳng d: 3x-2y-1=0, vecto vr( 2;5)− Hãy tìm ảnh d’ của d qua phép tịnh
tiến theo vecto vr( 2;5)− .
Câu 2: (2 điểm)
Cho đường tròn ( ) (2 )2
( ) :C x +2 + y −3 =9 Hãy tìm ảnh (C’) của (C) qua phép vị tự tâm M(1;2), tỉ số k= - 2
O