1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐEkA+MA TRAN KIEM TRA HOC KY II TOAN 6

4 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khoõng co ựựgiaự trũ naứo.. Tam giác DEF là một hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD 4.. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm... Khoanh troứn chửừ

Trang 1

Họ và tờn:………

Thời gian: 90 phỳt( khụng kể thời gian phỏt đề)

I.Ma trận đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao 1.Phõn

số,phõn số

bằng nhau

Số cõu

Số điểm …%

2 Cỏc phộp

tớnh về phõn

số

Nắm cụng thức và thực hiện được phộp chi 2 phõn số

Vận dụng tớnh chất của cỏc phộp tún về phõn số để tỡm x

Vận dụng tớnh chất của cỏc phộp tún về phõn số để tớnh giỏ trị của

5= 50%

Số cõu

1

2

2

2

2 3.Các bài

toán về

phân số

Biết cỏch giải bài toỏn về phõn số

2 2,0=20%

Số cõu

Số điểm …%

2

2

của tia phõn giỏc và gúc kề bự

3 2,0=20%

Số cõu

Số điểm …%

3

2

5 Đờng tròn,

tam giác Nắm được khỏi niệm đường trũn

và kớ hiệu

1 1.0=10%

Số cõu

Số điểm …%

1

1

Số cõu

Số điểm …%

2 2,0 = 20%

5 4,0= 40%

4 4.0= 40%

11 10

I- TRAẫC NGHIEÄM :

A Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng ( ủ)

Cõu1:- Keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-4).(-5).(-6) laứ :

Cõu 2:-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh :(-3) - (-7) laứ :

Trang 2

3-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh :15 +  5 laứ :

4-Taọp hụùp taỏt caỷ caực soỏ nguyeõn x thoỷa maừn -2< x < 2 laứ :

A {-2;-1;0;1; 2} B.{-1;1; 2} C.{-2;0; 2} D

{-1;0;1}

5-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh : 15 + (-25) laứ :

6-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-5) (-4 ) laứ :

7-Neỏu x = -7 thỡ x baống :

A -7 B.7 C 7 hoaởc -7 D khoõng co ựựgiaự

trũ naứo

8-Keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-2 )3 laứ:

Cõu 9: 3

4

 cú số nghịch đảo l à A

3

4

B

4

3

C

3

4

D

4

3

Cõu: 10

7

1

cú số đối l à

A

1

7

B

1

7

C

7

1

D

7

1

Cõu 11: phõn số bằng với phõn số 53

l :à

A

15

9

B 35

5

3

D

3

5

Cõu 12: Số nghịch đảo của -111 l :à

111

1

 C

111

1

D Cả A,B,C đều sai

B Cỏc phỏt bi u sau ỳng hay sai ( ỏnh d u X v o ụ thớch hểu sau đỳng hay sai ( đỏnh dấu X vào ụ thớch hợ đỳng hay sai ( đỏnh dấu X vào ụ thớch hợ đỳng hay sai ( đỏnh dấu X vào ụ thớch hợ ấu X vào ụ thớch hợ à ợp)

1 Góc 60 và góc 0 40 là hai góc phụ nhau 0

2 Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì aOb + ˆˆ bOc = ˆ aOc

3 Tam giác DEF là một hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD

4 Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm.

B T Ự LU Ậ N

Cõu 1:-Thửùc hieọn caực pheựp tớnh

a) (-5) 8 (-2) 3

b) 200 +32 –( 50 +32 )

c) 3 (-2)2 + 4 (-5) +20

cõu 2: -Tỡm x Z bieỏt ()

a) x + 10 = -14

b) 5x – 12 = 48

Câu 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho

ã 30 ,o ã 60o

xOtxOy

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính ãtOy ?

c) Hỏi tia Ot có là tia phân giác của góc xOy hay không ? Giải thích ?

Cõu 4 : ( điểm )

Cho Q = 2 2  2  2 3  2  10

Trang 3

Chứng tỏ rằng :

a) Q  3

b) Q  31

Đ

ÁP ÁN

I ắ c nghiTr ệ m: 4 đ ( mỗi ý đỳng o,25đ)

A Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng

B Cỏc phỏt biểu sau đỳng hay sai ( đỏnh dấu X v o ụ thớch hà ợp)

II T ự lu ậ n

Cõu 1-Thửùc hieọn caực pheựp tớnh ( 1,5ủ)

a) (-5) 8 (-2) 3 =(-2) (-5).8.3 =10.24 =240

b) 200 +32 –( 50 +32 ) = 200 +32 – 50 - 32 = 200– 50 +32 – 32 =150

c) 3 (-2)2 + 4 (-5) +20 = 3 4+ (-20) +20 = 12

Cõu 2: Tỡm x Z bieỏt ( 1ủ)

a) x + 10 = -14

x = -14 -10

x = -24

b) 5x – 12 = 48

5x = 48 +12

5x = 60

x = 60 : 5

x = 12

Cõu 3: ( 2,5 ) đỳng hay sai ( đỏnh dấu X vào ụ thớch hợ

.Vẽ hình đúng(1đ)

x t

y

O

a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy Vì ãxOt xOy ã (30 60 )o o (0,5đ)

b) Theo a ta có: Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy

ã

ã

60 30

30

o o

o

xOt tOy xOy

tOy xOy xOt

tOy

tOy

c) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì:

- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy ( theo a)

- ãtOy tOx ã (30o 30 )o

Cõu 4(1 đ)

a) Q=

Trang 4

2 3 4 5 6 7 8 9 10

(2 2 ) (2  2 ) (2 2 ) (2 2 ) (2 2 ) = 2 1 2    2 1 2 3    2 1 2 5    2 1 2 7    2 1 2 9   = 3 2 2    3 25  27  29  3 (0,5đ)

b)

= 2 1 2 2   2 23 24 26  1 2 22 2324

= 2.31 + 2 316 = 31 2 2  631 (0,5đ)

Ngày đăng: 05/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm. - ĐEkA+MA TRAN KIEM TRA HOC KY II TOAN 6
4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w