De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I
MA TRẬN KHUNG
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ.
Chủ đề 2: Lũy
thừa với số mũ
tự nhiên Nhân,
chia hai lũy thừa
cùng cơ số
Chủ đề 3: tỉ lệ
thức – tính chất
dãy tỉ số bằng
nhau
Chủ đề 4 đại
lượng tỉ lệ thuận
– nghịch
Chủ đề 5: Hàm
số
,c,d, e)
Chủ đề 6:đồ thị
hàm số
Chủ đề 7: đường
thẳng // và
đường vuông
góc
Chủ đề 8: Tam
giác
Trang 2MA TRẬN ĐỀ THI (BẢNG MÔ TẢ)
Chủ đề 1:
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. 1 2 Tính được tổng hai số hữu tỉ âm
số Q để viết chúng dưới dạng tổng quát
tính để tính tổng, tích hai hay nhiều
số Q
tính có dấu ngoặc để tính thương, tích hai hay nhiều số Q
Chủ đề 2: Lũy thừa với số mũ tự
nhiên Nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số
tích của hai lũy thừa cùng cơ số
thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Chủ đề 3: tỉ lệ thức – tính chất dãy
tỉ số bằng nhau
7 1 Nhận biết được định nghĩa tỉ lệ
thức
8 3 Vận dụng tính chất tổng của dãy tỉ
số bằng nhau để từ một tỉ lệ thức ta suy ra một tỉ lệ thức khác
Chủ đề 4 đại lượng tỉ lệ thuận –
nghịch
9 3 Vận t/c hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm
đại lượng chưa biết
giờ khi biết số vòng quay của kim phút
11 2 Vận dụng định nghĩa hai đại lượng
TLN để biễu diễn y theo x
của biến bất kì
điểm đó thuộc đồ thị hàm số đã cho
Chủ đề 7: đường thẳng // và đường
15 3 Cặp đường thẳng // cắt hai đường
thẳng // biết số đo một góc, dùng mối quan hệ tìm số đo góc theo yêu cầu
16 3 Vận dụng t/c vuông góc và //, tính
số đo góc theo yêu cầu
TỰ LUẬN
CÂU1 Tính được giá trị hàm tại từng giá trị của biến
Trang 3CÂU 2 Vận dụng tính chất tổng của dãy tỉ số bằng nhau
CÂU 3 Biết vẽ tam giác trên mặt phẳng tọa độ với các tọa độ điểm cho trước
CÂU 4 Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, chứng minh hai cạnh, góc
bằng nhau
THAM KHẢO
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CỜ ĐỎ
TRƯỜNG THCS TRUNG THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
KIỂM TRA HỌC KÌ I (2017-2018) NGÀY KIỂM TRA: / / 2017 MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
* Hãy chọn phương án trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái của các phương
án trả lời.
Câu 1: Số 7
12
−
là tổng của hai số hữu tỉ âm:
A 1 3
12 4
− +−
B 1 1
− +−
12 6
− +−
D 1 3
− +−
Câu 2: Tổng
1
b b
− + + bằng
A b b( a+1). B 0. C
1 ( 1)
( 1)
ab
b b
+ +
Câu 3: kết quả của phép tính 2 1 6
3 3 10
− + là
A 6
10
−
15
−
10
Câu 4 : kết quả của phép tính 7 5 11:
4 8 16
−
÷
là
A 77
80
−
B 77
20
−
C 77
320
−
D 77
40
−
Câu 5: kết quả của phép nhân 4 42 8 là:
A.4 16 B.4 10 C.16 10 D.16 16
Trang 4Câu 6.1: : kết quả của phép nhân 4 : 48 2 là:
A.1 4 B.1 6 C.4 10 D.4 6
Câu 7:Từ tỉ lệ thức a c(a b c d o, , , )
b = d ≠ ta suy ra
A a b ;
d = c B a b ;
c = d . C d a ;
c = b . D b d ;
c = a .
Câu 8: Nếu a c
b = d thì ta có
A a a c
b b d
+
=
− . B .
a ac
b =bd . C a a c
b b d
+
= + . D .
a a c
b b d
−
= + .
Câu 9:Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x =-5 thì y= 1
2 Khi y=5 thì giá trị tương ứng của x là
A 50 B 1
50
−
Câu 10: Trên một chiếc đồng hồ, khi kim giờ quay đúng 3 vòng thì số kim phút quay được là
bao nhiêu vòng?
Câu 11: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 6 thì y = -5 Khi đó, biểu diễn y theo x ta được
A y 30
x
6
y
x
6
= −
Câu 12: Hàm số y= f x( ) =3x2−1. Khi đó
A f(-1)=2 B f(-2) =-13 C.f (-3) =27 D.f (0) = 0
Câu 13: Cho biết điểm M (a;-0,2) thuộc đồ thị hàm số y= 4x Khi đó, a bằng
A.-1. B.-0,5. C -0,05 D 0,05
Câu 14: Cho hình bên , khi đó
A µN1 và M là hai góc so le trong.¶ 1
Trang 5B Nµ 2 và M là hai góc động vị ¶ 2
C.µN3 và M là hai góc so le trong.¶ 3
C µN4 và M là hai góc so le trong.¶ 1
Câu 15: Cho hình bên ( hai đường thẳng FE, GH song song với nhau, hai đường thẳng FG, EH
song song với nhau) Khi đó, số đo x là
A 350.
C 1550.
D 550.
Câu 16: Cho hình bên,( đường thẳng t vuông góc với cả hai đường thẳng m và n) Khi đó số đo của
góc K1 bằng
A 670 B 900 C 1130 D 130
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,25 điểm)
Cho hàm số y=f(x) = 2x2-5 Hãy tính f(1); f(2); f(0); f(-2); f(-1)
Câu 2: (1,0 điểm)
Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 280m và tỉ số giữa hai cạnh của chúng bằng 3
4 Tính diện tích miếng đất đó
Câu 3: (0,75 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ vẽ tam giác ABC với các đỉnh A(-3;4), B(-3;1), C(1;-1)
Câu 4: (3,0 điểm)
Trang 6Cho góc xOy khác góc bẹt lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB Lấy điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC=OA, OD=OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:
a AD = BC
b VEAB= VECD
c OE là tia phân giác của góc xOy
BÀI LÀM
Trang 7
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2017 – 2018
Trang 8I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II/ TỰ LUẬN (6 điểm):
CÂ
U 1
M
2 Gọi x, y lần lược là hai cạnh của HCN
Ta có : x+y = 180 :2 =140 và x/3 = y/4
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta được
X= 60 và y=80
Diện tích HCN là : 2400m2
0,5
0,5
Trang 94 0,5
A, chứng minh OAD OCB c g c( )
AD BC
⇒ =
C, chứng minh · ·
(c c c)
OAE OCE AOE COE
= − −
Suy ra OE là phân giác của góc xOy
0,5
The and