Thời gian: 45 phút Không kể phát đề Điểm Nhận xét của giáo viên Đề chẵn I.. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh khá4. Tự Luận 6 điểm Câu 36điểm Một giáo viên theo dõi thời gian làm
Trang 1Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – (2010-2011)
Họ và Tên: Môn: Toán 7 (lần 4 – tiết 48 -tuần 23 )
Lớp: 7/… Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề chẵn
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (2điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
Kết quả thống kê số học sinh khá của các lớp 7 được biểu diễn:
9
6
1 Lớp có học sinh khá ít nhất là?
A 71 B 72 C 73 D 75
2.Trong trường hợp ít nhất lớp đó có bao nhiêu học sinh khá?
3 Lớp có học sinh khá nhiều nhất là?
4 Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh khá?
Câu 2(2điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong các câu sau để được câu đúng.
a) Tần số của một giá trị là……… của giá trị đó trong……… b) Tổng các tần số bằng ……… c) Dấu hiệu điều tra là………
II Tự Luận ( 6 điểm)
Câu 3(6điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
d) Tìm mốt của dấu hiệu
e) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Bài làm
Trang 2
Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – (2010-2011)
Họ và Tên: Môn: Toán 7 (lần 4 – tiết 48 -tuần 23 )
Lớp:7/… Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề lẻ
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (2điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
Kết quả thống kê số học sinh khá của các lớp 7 được biểu diễn:
9
6
1 Lớp có học sinh khá nhiều nhất là?
A 71 B 73 C 74 D 75
2.Trong trường hợp nhiều nhất lớp đó có bao nhiêu học sinh khá?
3 Lớp có học sinh khá ít nhất là?
A 75 B 72 C 73 D 74
4 Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh khá?
Câu 2 (2điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong các câu sau để được câu đúng.
a) Dấu hiệu điều tra là……… b) Tổng các tần số bằng ……… c) Tần số của một giá trị là……… của giá trị đó trong………
II Tự Luận ( 6 điểm)
Câu 3(6điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
Trang 39 8 9 9 9 9 10 5 5 14
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
d) Tìm mốt của dấu hiệu
e) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Bài làm
Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – 1 TIẾT (2010-2011) Môn: Toán 7 (lần 4 – Tuần 48 - Tiết 23 )
GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1.(2 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 đ
1-D 2.C 3.A 4.B
Câu 2.(2 điểm )Điền đúng mỗi chỗ 0,5 đ
a) 1đ
b) 0,5 đ
c) 0,5 đ
Câu 1 (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ
1.C 2.D 3.A 4.B
Câu 2.(2 điểm ) Điền đúng mỗi chỗ 0,5 đ a) 0,5 đ
b) 0,5 đ c) 1 đ
II Tự Luận ( 6 điểm)
a) Dấu hiệu cần tìm: Thời gian làm bài tập
của HS (0,5 đ)
- Số các giá trị là 30; số các giá trị khác nhau
là 6 (0,5đ)
b) Bảng tần số (1,5đ)
N = 30
* Nhận xét: (0,75điểm)
HS giải nhanh nhất: 5phút
HS giải chậm nhất: 13phút
Số HS giải 8 phút chiếm tỉ lệ chiếm tỉ lệ cao
a) Dấu hiệu cần tìm: a) Dấu hiệu cần tìm: Thời gian làm bài tập của HS (0,5 đ)
- Số các giá trị là 40; số các giá trị khác nhau là 6 (0,5đ)
b) Bảng tần số (1,5đ)
N = 30
* Nhận xét: (0,75 điểm)
HS giải nhanh nhất: 5phút
HS giải chậm nhất: 14phút
Số HS giải 9 phút chiếm tỉ lệ chiếm tỉ lệ cao
Trang 4* Tính X: (1,25 điểm)
5.4 6.3 7.7 8.9 9.3 13.4
30 238
7,9
30
≈
d) M0 = 8 (0,5đ)
e) Lập biểu đồ đoạn thẳng đúng (1đ)
……
* Tính X: (1,25 điểm) 5.4 7.3 8.7 9.9 10.4 14.3 260
8,7
d) M0 = 9 (0,5đ) e) Lập biểu đồ đoạn thẳng đúng (1đ)
(Học sinh làm được phần nào chấm điểm phần đó; giải cách khác vẫn được điểm tối đa)
Toán 7 (lần 4 – Tuần 23- Tiết 48 )
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Kiến thức
Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0,5
1
0,5
Số các giá trị khác nhau 1
1
1
1 Tần số - Bảng tần số - Nhận xét 1
0,5
3 4
4
4,5
0,5
1 1
2
1,5
1
1
1
KẾT QUẢ
Lớ
0 - 1,9 2 - 3,4 3,5 - 4,9 5 - 6,4 6,5 - 7,9 8 - 10 TBZ
SL T
7/
Trang 57/ 7/