1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Dap an ma tran thi HKI

5 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7 De cuong on tap hoc ki 1 toan 7

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 MÔN TOÁN 7

Chủ đề 1:Số

hữu tỉ Số

thực

Nhận biết được số

hữu tỉ, vô tỉ So sánh được hai số hữu tỉ Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tĩ

Chủ đề 2: Tỉ

lệ thức Nắm vững các tínhchất của tỉ lệ thức

Giải được các bài toándạng tìm 2 số bằng cách vận dụng các tính chất của TLT và dãy

tỉ số bằng nhau

Chủ đề

3:Hàm số và

đồ thị

Biết tìm giá trị của hàm số khi cho giá trị của biến số

Vẽ thành thạo đồ thị y =ax

Đường thẳng

vuông góc

Đường thẳng

song song

Nhận biết được

các góc so le

trong, đồng vị,

trong cùng phía

Biết tính chất của hai đường thẳng song

Chủ đề 4:

Tam giác

Biết tính số đo góc trong, góc ngoài của tam giác

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

10điểm (100%)

Trường THCS Tân Thạnh Năm: 2017- 2018 Đề kiểm tra HKI - Môn Toán

Trang 2

Họ và tên:……… Lớp 7ª…… Thời gian 90 phút

Điểm Lời phê

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?

A 1 N

2  B 5 I C 2 Q D

2 Z

3 

Câu 2: Kết quả nào sau đây là sai?

A 1

2 I B.2  N C. 3  I D 2

1

3 Z

Câu 3: Với x = 1

2, y =

1 2

thì ta có:

A x < y B x > y C x = y D Không so sánh được

Câu 4: Các so sánh nào sau đây là sai?

A.-100> 0,1 B.15 7

12  15 C.0,25 = 4

1 D 23 23

18  19

Câu 5:Từ tỉ lệ thức: a c

b d ta có thể suy ra các đẳng thúc:

A ac = bd B ad = bc C.ab = cd D.tất cả đều sai

Câu 6: Từ đẳng thức ad = bc Ta có tỉ lệ thức:

A a c

b d B

a d

d b

a  c D

c b

d a

Câu 7: Cho hình vẽ

A A ,B1  1 là cặp góc so le trong

B A ,B1 1 là cặp góc đồng vị

C A ,B1 1 là cặp góc trong cùng phía

D A, B, C đều sai

Câu 8.Cho hình vẽ, biết a //b 8 a) Chọn câu đúng:

A A1 B 1 B A1 B 4

C A3 B 4 D A3 B 2

8 b) Cho B 2  1430, chọn câu sai

A A3  1430 B A4  1430

C A 2  1430 D A 2  1170

A

B

1

1 2

3 4

2

a

A

1

Trang 3

Câu 9: Nếu a // b và a  c thì:

A a // b B a cắt b C b  c D.a // b // c

Câu 10: Cho ABC, biết ˆ= 45 0 ; Cˆ= 55 0 ,

10

a) số đo góc ˆlà:

A 1000 B 900 C 850 D 800

10

b) Số đo góc ngoài đỉnh B của ABC là:

A 1000 B.1250 C.1300 D.1350

Phần II : Tự luận ( 7đ )

34 3 34 7 3   

Câu 2: ( 1,5 điểm) Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn

tổng cộng được 120kg giấy vụn Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9

Câu 3:(0,5đ) Cho hàm số yf x( ) 2  x2  1 Tính f(2); (0);f

Câu 4: (0,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt AB ở D.

Chứng minh rằng:

a) AODBOD b) ADO BDO c) ODAB

Bài Làm

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Đáp án

Tự luận

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Bài 1/(1,5đ)

15 1 19 5 2

34 3 34 7 3   

= 15 19 1 2 5

34 34  3 3  7

= 1 -1-5

7

= 5

7

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Bài 2/(1,5đ) Gọi số giấy vụn của lớp 7A,7B,7C thu được lần lượt là: a,b,c

7 8 9

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

7  8 9 7+8+9  24 

a    b    c   

Vậy số giấy vụn lớp 7A ,7B,7C lần lượt là :35 kg;40kg; 45kg

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ Bài 3/ 0,5 đ

Ta có : f(2) = 2.2 2 -1 = 8-1 = 7

f(0) = 2.0 2 -1 = 0-1= -1

0,25 đ 0,25 đ Bài 4/ 0,5 đ

Cho x = 1 => y = 2, ta được điểm A(1;2)

Vẽ đúng

0,25 đ 0,25 đ Bài 5/ (3đ)Vẽ hình, viết GT, KL đúng

OA = OB (gt)

AOD BOD (gt)

OD là cạnh chung

Suy ra AOD = BOD  (c.g.c)

nên ADO B DO (hai góc tương ứng)

c) Ta có ADO B DO (cm trên) (1)

DO  DO 180 

DO  DO 90 

Nên ODAB (đpcm)

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm

Ngày đăng: 05/12/2017, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w