Câu 4: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều : A.. Cho khối tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a.. Thể tích khối tứ diện đều ABCD là: A.. Câu 11: Cho khối chop
Trang 1Câu 1: Khối đa diện đều loại {3;3} được gọi là khối gì?
A.Khối tứ diện B.Khối lập phương C.Khối bát diện đều
D.Khối 12 mặt đều
Câu 2:Số cạnh của khối bát diện đều loại {3;4} là:
Câu 3: Khối đa diện là phần không gian giới hạn bởi ……… hình đa
diện , kể cả hình đa diện ấy
Câu 4: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều :
A 12 đỉnh và 24cạnh B 24 đỉnh và 24 cạnh C 24 đỉnh và 30 cạnh
D 12 đỉnh và 30 cạnh
Câu 5: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 6 Cho khối tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối
tứ diện đều ABCD là:
A.
3
3
6
a
B.
3
2 12
a
C.
3
2 6
a
D.
3
3 3
a
Câu 7: Cho hình chop tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Thể
tích của khối chop S.ABCD là:
A
3 2
6
a
B
3 3
a
C
2 2 4
a
D
2 4
a
Câu 8:Cho khối hình chop S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB =
a, BC = a 2, SA vuông góc với đáy , SA = a 3 Thể tích của khối chop S.ABC là :
A
3 6
12
a
B
3 2 3 12
a
C
3 6 6
a
D
2 2 3 12
a
Câu 9:Cho khối chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA
vuông góc với đáy SB=a 2 Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
3
4
a
B
3 3
a
C
2 2 4
a
D
2 4
a
Câu 10.Cho khối chop S.ABCD có đáy ABCD là hình hình chữ nhật AB = a,
AD = 2a, SA vuông góc với đáy , SD tạo với đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
3
4 3
9
a
B
3 3
a
C
3
2 4
a
D
3
3 4
a
Trang 2Câu 11: Cho khối chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a,
Mặt bên (SAB) là tam giác đều nằm trong mp vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
3 6
12
a
B
3 3 6
a
C
3 8 3 3
a
D
3 3
a
Câu 12: Cho hình lập phương có cạnh bằng 10cm Thể tích khối lập phương
là:
A 1000cm B 1000cm3 C 100cm3 D 1000cm2
Câu 13: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB=a; AD=2a; AA’=
3 a có thể tích là
3a3
Câu 14:Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C có đáy tam giác ABC vuông vuông
tại A , AB=a, AC=a 2 , A’B tạo với đáy một góc 450 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C là
A
3
2
6
a
B
3
2 2
a
C
3
2 3
a
D
3 4
a
Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh
bằng a Góc giữa A’B và mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’
A
3
3
4
a
B
3 3 4
a
C
3 4
a
D
3 3
12
a
Câu 16: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 19, 20 và 37, chiều cao khối lăng trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy.Thể tích khối lăng
trụ là
A 2696 B 2888 C 2686 D 2989
C âu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông
cân tại B
AA’ = 2AB =2a Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’
A a3 B
3 2
a
C 2a3
D
3 3
2
a
Câu 18:Cho hình chop tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a , góc
giữa SA với đáy ABCD là:
Trang 3Câu 19: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng
a.Gọi là góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tancó giá trị là :
A 3B
3
Câu 20 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ Góc tạo bởi A’B và
(ABCD) là:
A.30o B.45o C 60o
D.90o
Câu 21: Cho tứ diện ABCD , gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm của AB, AD
Tỷ số thể tích của hai khối tứ diện AB’CD’ và ABCD là :
A
1
1
1
1 6
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và SD Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AMN và S.ABD.
A
1
4 B
3
4 C
1
2
1 5
Câu 23: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
AC=2a Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng A’B tạo với mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng A’B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 45 0
Xét các khẳng định dưới đây:
(I) Thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ là a3
(II) Góc giữa hai đường thẳng A’B và B’C bằng 60 0
Khẳng định ĐÚNG là:
định đúng
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và
B; AB=BC=a, CD=a 2 ; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) theo a lần lượt là:
A
5
a
B
4 5
a
C
5
a
D
5 5
a
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, AC
cắt BD tại O Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với
Trang 4trung điểm của đoạn thẳng OA, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là
0
60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD là:
A
30
10
a
3 10
a