1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết bị nghe nhìn

41 501 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Bị Nghe Nhìn
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

máy chiếu qua đầuoverhead projector Đối tượng mang tin Bản trong Là một tấm nhựa trong trên đó có vẽ, in các nội dung cần trình chiếu... Chế tạo đối tượng mang tinChuẩn bị vật liệu: Giấy

Trang 1

thiÕt bÞ nghe nh×n trong d¹y häc kü thuËt

Néi dung tr×nh bµy

Trang 2

khái niệm về thiết bị nghe nhìn

Thiết bị nghe nhìn là thiết bị kỹ thuật nằm trong hệ thống các phương tiện dạy học dùng để biểu diễn, phóng chiếu các vật mang tin

Trang 3

vai trò của tbnn trong dạy học

Phóng to các nội dung thông tin cần biểu diễn cho người học Cung cấp cho HS các kiến thức một cách chắc chắn và chính xác

Nội dung thông tin phong phú, đa dạng ; hình thức biểu diễn

Trang 4

máy chiếu qua đầu

(overhead projector)

Đối tượng mang tin

Bản trong

Là một tấm nhựa trong trên đó có vẽ, in

các nội dung cần trình chiếu

Trang 5

máy chiếu qua đầu

(overhead projector)

Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

Hộp máyTay chỉnh tiêu cự

Giá đỡ

Gương hắtGương, thấu kínhBóng đènGương cầu lõm

Trang 6

m¸y chiÕu qua ®Çu

(overhead projector)

3M 1895 Buhl 129P

Trang 8

Chế tạo đối tượng mang tin

Chuẩn bị vật liệu:

Giấy, phim trong: Là loại phim chuyên dụng (thường là khổ

A4), trong suốt, chịu được nhiệt (Printable) VD: 3M, buhl (Mỹ); Fuji (Nhật) Agfa (Đức)

Bút viết (mầu, đen trắng): viết, vẽ và bám được trên bản

trong

Thiết bị kỹ thuật: Máy tính, máy in, máy photocopy.

máy chiếu qua đầu

(overhead projector)

Trang 9

Chế tạo đối tượng mang tin

Chế tạo

Chuẩn bị thủ công: thể hiện nội dung trên bản trong bằng

bút, các dụng cụ vẽ Có thể sử dụng băng dính để đính các hình cắt đã chuẩn bị trước

Chuẩn bị bằng máy tính: sử dụng các phần mềm chế bản,

xử lí ảnh để tạo nội dung trình chiếu In nội dung trực tiếp vào bản trong hoặc ra giấy (sử dụng máy photocopy ra bản

Trang 10

máy chiếu phản xạ

(overhead projector)

Đối tượng mang tin

các tài liệu in ấn vật kích thước nhỏ

Các nội dung chế bản, bảng biểu, hình vẽ trong SGK, tạp chí, vật mẫu

Trang 11

HT gương phản xạQuạt làm mát

Trang 12

m¸y chiÕu ph¶n x¹

(opaque projector)

Trang 13

Có thể chiếu trực tiếp các mẫu vật có kích thước nhỏ.

Phù hợp cho giờ dạy có sử dụng nhiều tranh ảnh, bảng biểu, đồ thị

minh hoạ

Trang 14

máy chiếu phản xạ

(opaque projector)

Chế tạo đối tượng mang tin

Viết, vẽ, chế bản bằng máy tính các nội dung chiếu

Sưu tầm tranh, ảnh, biểu bảng từ sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, tạp chí

Chuẩn bị các vật mẫu

Trang 15

máy chiếu slide

(slide projector)

Đối tượng mang tin

các tấm phim slide

Là loại phim dương bản được kẹp bởi một khung nhựa tạo độ cứng chắc và

tiện lợi khi sử dụng

Trang 16

máy chiếu slide

(slide projector)

Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

Gương cầu lõmBóng đènThấu kính hội tụQuạt làm mát

Trang 17

m¸y chiÕu slide

(slide projector)

Trang 18

Phạm vi ứng dụng

Dùng cho các bài dạy cần minh hoạ bằng các hình ảnh thực tế:

Hình ảnh về phân xưởng, qui trình công nghệ, hướng dẫn sử dụng, máy móc, chi tiết

Các nội dung có tính chất hướng nghiệp

Báo cáo về các chuyến đi thực tế, tham quan học tậpCác nhà khoa học, các sự kiện, tài liệu lịch sử kỹ thuật

máy chiếu slide

(slide projector)

Trang 19

Chế tạo đối tượng mang tin

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị:

Máy ảnh: là loại máy ảnh chụp phim.

Phim dương bản dùng cho slide: Có hai loại kích thước

thông dụng là 24x36mm và 40x40mm

Khuôn phim (frame): thường làm bằng nhựa cứng và được

ghép lại bởi hai nửa

máy chiếu slide

(slide projector)

Trang 20

Chế tạo đối tượng mang tin

Chế tạo phim slide

Xây dựng kịch bản (dưới dạng chuyện tranh).

Chụp ảnh: chụp bình thường theo kịch bản và rửa phim ở

chế độ phim dương bản

Biên tập: lựa chọn các cảnh đủ tiêu chuẩn về độ sáng và

nét, cắt phim thành các đoạn theo kịch bản Tiến hành chụp lại hình nếu thấy cần

Đóng khung: mở và đưa phim vào khung ở vị trí cân đối.

Đánh số thứ tự cho slide.

Đóng hộp và ghi tiêu đề cho bộ slide.

máy chiếu slide

(slide projector)

Trang 21

máy chiếu đa phương tiện

Các tín hiệu hình ảnh đầu vào khác nhau được máy chiếu ĐPT nhận dạng và

xử lí các tín hiệu này được HT đèn công suất lớn và hệ thống quang học

phóng chiếu lên màn hình

Trang 22

máy chiếu đa phương tiện

LAM indicator: Báo hiệu tình trạng của bóng đèn.

POWER indicator: Báo hiệu trạng thái hoạt động của máy

chiếu

Trang 23

máy chiếu đa phương tiện

Trang 24

máy chiếu đa phương tiện

(multimedia projector)

Ngoại diện đặc trưng của máy chiếu ĐPT

Bảng kết nối nguồn và tín hiệu

Power switch: Công tắc nguồn cho máy chiếu.

AC socket: Kết nối với nguồn điện.

COMPUTER IN 1 và 2 socket: Nơi cắm đường tín hiệu hình

từ máy tính

AV in socket: Tín hiệu Audio và Video đưa vào.

AV out socket: Tín hiệu Audio và Video lấy ra.

MONITOR OUT socket: Đưa tín hiệu ra máy vi tính.

RS-232 socket: Kết nối với cổng COM của máy tính.

DC OUT socket: Cung cấp nguồn điện một chiều 12 V

Trang 25

máy chiếu đa phương tiện

(multimedia projector)

Ngoại diện đặc trưng của máy chiếu ĐPT

Điều khiển từ xa và các bộ phận đáng chú ý khác trên máy chiếu

Trên điều khiển từ xa (remote control), ngoài các chức năng

có trên bảng điểu khiển, còn có một số chức năng sau:

MOUSE buttons (right, left): Nhấn chuột phải và trái.

POINTER control:Điều khiển vị trí của chuột trên màn chiếu AUDIO mute: Chế độ câm loa.

Trang 26

máy chiếu đa phương tiện

(multimedia projector)

Một vài thông số của máy chiếu ĐPT

Cường độ sáng (Lumens): Có các loại cường độ sáng: 300, 600, 700, 1.250, 1.500, 1.900 Lumens.

Độ phân giải (Resolution): Là số điểm ảnh có thể biểu diễn trên hình Có các loại phân giải sau: 640x480, 800x600, 1024x768, 1400x1280.

Tuổi thọ bóng đèn (Lamp life): Có các loại tuổi thọ của bóng đèn sau: 1.000, 1.500, 2.000, 3.000 giờ.

Độ lớn đường chéo màn hình : Độ lớn đường chéo của khuôn hình chiếu là từ

20 đến 3000 inches.

Trọng lượng (Weight): Trọng lượng của máy chiếu ĐPT có thể từ 2,5 kg đến 22 kg.

Trang 27

máy chiếu đa phương tiện

(multimedia projector)

Trang 28

máy chiếu đa phương tiện

(multimedia projector)

Phạm vi ứng dụng

Thay thế hoàn hảo cho các loại máy chiếu khác

Dùng cho dạy, học các nội dung cần minh hoạ nhiều đối tượng multimedia

Kết hợp với máy tính, dùng để thể hiện những nội dung trong thực tế khó hoặc không thể biểu diễn được

Trang 29

một số chú ý khi sử dụng tbnn

Về kỹ thuật:

Đảm bảo an toàn về điện, nhiệt

Không tự ý tháo lắp các chi tiết, bộ phận

Bảo dưỡng đúng qui trình kỹ thuật

Sử dụng và điều chỉnh đúng theo chỉ dẫn

Thường xuyên kiểm tra trạng thái của hệ thống đèn báoKhi cần, phải thay thế bóng đèn đúng chủng loại

Trang 30

một số chú ý khi sử dụng tbnn

Về đối tượng mang tin

Không thể hiện quá nhiều thông tin trong một đối tượng mang tin

Đảm bảo độ lớn của chữ viết

Đảm bảo sự tương phản giữa mầu nền và mầu chữ

Xác định vùng thông tin quan trọng trên màn chiếu

Khai thác ý nghĩa của các biểu tượng

Ngắt dòng hợp lí

Trang 31

một số chú ý khi sử dụng tbnn

Về phương pháp trình bày

Dùng que chỉ (đèn rọi), di chuyển và có tư thế đứng hợp lí

Khi không sử dụng trong thời gian dài thì tắt máy hoặc chuyển sang chế độ Standby

Tránh đọc nguyên văn nội dung trình chiếu

Khai thác tối đa các phương pháp dạy học tích cực

Tạo hưng phấn đúng lúc

Trang 33

Minh ho¹

MÇu ch÷ vµ mÇu nÒn

§en - Vµng

§á; Xanh - Tr¾ng Tr¾ng - Xanh

§en - Tr¾ng Vµng - §en

§en - Vµng

§á - Tr¾ng

Tr¾ng - Xanh

§en - Tr¾ng

Trang 34

Minh ho¹

14% 25%

Vïng hiÓn thÞ th«ng tin quan träng

Trang 35

Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động

Khai thác ý nghĩa của Các biểu tượng trong

Trình diễn

Trang 36

Ng¾t dßng hîp lÝ

Powerpoint lµ mét phÇn mÒm øng dông cho

phÐp thiÕt kÕ vµ x©y dùng tr×nh diÔn.

Powerpoint lµ mét phÇn mÒm øng dông cho phÐp thiÕt kÕ vµ x©y dùng tr×nh diÔn.

Trang 37

Di chuyÓn hîp lÝ

Trang 38

thiết kế bài dạy có sử dụng tbnn

XĐ tên và giới hạn bài dạy XĐ mục tiêu và tiêu chí đánh giá

Trang 39

bè trÝ tbnn trong phßng häc

Trang 40

bè trÝ tbnn trong phßng häc

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w