Hoạt động của thầy và trò TG NOÄI DUNGHĐ1: Tìm hiểu đặc điểm đối với ảnh của vật tạo bởi TKHT.. * Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi TKHT.. -Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt q
Trang 1Ngày soạn: 27/ 2/ 2009
Ngày giảng: 2/ 3/ 2009
Tiết 47: ảNH CủA MộT VậT TạO BởI tKhT
I- Mục tiêu bài dạy:
1- Kiến thức:
- Nêu đợc trờng hợp nào TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật và chỉ ra
đợc đặc điểm của ảnh này.
- Dùng các tia đặc biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của một vật qua TKHT.
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nghiên cứu hiện tợng tạo ảnh của một vật qua TKHT bằng thực nghiệm.
- Rèn kĩ năng tổng hợp thông tin thu thập đợc để khái quát hoá hiện tợng.
3 Thái độ: Phát huy sự say mê khoa học
II- Chuẩn Bị
1- Mỗi nhóm HS:
- 1 Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng 10-12cm;1 Giá quang học.
- 1 Màn hứng ảnh; 1 Cây nến cao khoảng 5 cm ; 1 Bao diêm
2- GV: Giáo án & Bộ TN.
III- Tiến trình bài giảng:
1- Ôn định lớp (1phút)
2- Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu đặc điểm các tia sáng qua TKHT Nêu cách nhận biết TKHT.
3- Bài mới
Trang 2Hoạt động của thầy và trò TG NOÄI DUNG
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm đối với ảnh
của vật tạo bởi TKHT.
- HS: Bố trí và tiến hành thí nghiệm hình
43.2 SGK vật đặt ngoài khoảng tiêu cự.
- GV: Hớng dẫn HS tiến hành TN Theo
dõi giúp đỡ HS yếu Hớng dẫn các HS
khác
- HS: Suy nghĩ và trả lời C1, C2 → Thảo
luận ( ghi đặc điểm của ảnh vào dòng 1, 2, 3
bảng 1).
- HS: Bố trí và tiến hành thí nghiệm hình
43.2 SGK vật đặt trong khoảng tiêu cự
Thảo luận nhóm , trả lời C3.
( ghi đặc điểm của ảnh vào dòng 4 bảng 1).
I / ẹaởc ủieồm cuỷa aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi TKHT.
1.Thớ nghieọm:
a.ẹaởt vaọt ụỷ ngoaứi tieõu cửù C1 :Aỷnh thaọt ngửụùc chieàu vụựi vaọt C2 :Dũch vaọt vaứo gaàn thaỏu kớnh hụn, vaón thu ủửụùc aỷnh cuỷa vaọt ụỷ treõn maứn ẹoự laứ aỷnh thaọt, ngửụùc chieàu vụựi vaọt.
b ẹaởt vaọt trong khoaỷng tieõu cửù C3: Khoõng hửựng ủửụùc aỷnh ụỷ treõn maứn ẹaởt maột treõn ủửụứng truyeàn cuỷa chuứm tia loự, ta quan saựt thaỏy aỷnh cuứng chieàu, lụựn hụn vaọt.ẹoự laứ aỷnh aỷo vaứ khoõng hửựng ủửụùc treõn maứn.
HĐ 2: Dựng ảnh của một vật tạo bởi
TKHT.
- GV:- Chùm tia tới xuất phát từ S , qua
TK cho chùm tia ló đồng quy ở S’ S’là
gì của S?
- Cần sử dụng mấy tia sáng xuất phát
từ S để xác định S’?
- Thông báo k/ n ảnh của điểm sáng.
- HS: Thực hiện C4.
* Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo
bởi TKHT.
- GV: Hớng dẫn HS trảlời C5.
-HS : Thực hiện C5.
II/ Caựch dửùng aỷnh:
1 Dửùng aỷnh cuỷa ủieồm saựng S taùo bụỷi TKHT.
C4:
2 Dửùng aỷnh cuỷa moọt vaọt saựng AB taùo bụỷi TKHT.
+Vaọt AB caựch TK 1 khoaỷng d=36cm.
+Vaọt AB caựch TK 1 khoaỷng 8cm
HĐ 3: Vận dụng và củng cố
HS: Từng HS trả lời C6, C7 III/ Vaọn duùng :
C6:
a.
f=12cm d=36cm h=1cm Tỡm A’B; OA’
Trang 3IV §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y vµ híng dÉn vỊ nhµ.
1- Híng dÉn vỊ nhµ:
- Häc bµi vµ lµm BT trong SBT.
- Xem tríc bµi ThÊu kÝnh ph©n k×
2- §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y :
- §¸nh gi¸: ………
………
- Rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y : ………
………
………
………
Ngµy so¹n: 27/ 2/ 2009
Ngµy gi¶ng: 3/ 3/ 2009
TiÕt 48: ThÊu kÝnh ph©n k×
I Mục tiêu bài giảng.
1- Kiến thức:- Nhận dạng được thấu kính phân kì.
- Vẽ được đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua TKPK
- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích một vài hiện tượng thường gặp trong thực tế
2- Kĩ năng: - Biết tiến hành TN bằng phương pháp như bài TKHT Từ đó rút ra
được đặc điểm của TKPK
- Rèn được kĩ năng vẽ hình
3- Thái độ: - Nghiêm túc, cộng tác với bạn để thực hiện được TN.
II Chuẩn bị.
1- Đối với mỗi nhóm HS:
- 1 Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm; 1 Giá quang học
- 1 Nguồn sáng phát ra ba tia sáng song song
- 1 Màn hứng để quan sát đường truyền của ánh sáng
2- Đối với GV: - Một bộ TN như của H; Bảng phụ.
III Tiến trình bài giảng:
1- Ổn định lớp: 1’
2- Kiểm tra bài cũ:
Trang 4- Đối với TKHT thì khi nào ta thu được ảnh thật, khi nào ta thu được ảnh ảo của vật? Nêu cách dựng ảnh của vật sáng trước TKHT
- Chữa BT: 42 – 43.1; 2; 3
3- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm của thấu
kính phân kì.
-G: Yêu cầu HS trả lời C1 Thông
báo về thấu kính phân kì
-H : Từng HS thực hiện C1
-H: Từng HS trả lời C2
-G: Y/c Các nhóm bố trí thí nghiệm
như hình 44.1 SGK
-H: Tiến hành TN theo nhóm, từng
HS quan sát TN và thảo luận nhóm
để trả lời C3
-G: Thông báo hình dạng mặt cắt và
kí hiệu của thấu kính phân kì
15’ I/ Đặc điểm củaTKPK:
1 Quan sát và tìm cách nhận biết:
C1:Có thể nhận biết TKHT bằng 1 trong 3 cách sau:
+TKHT có phần rìa mỏng hơn phần giữa
+Đưa TK lại gần dòng chữ trên trang sách, nếu nhìn qua TK thấy hình ảnh dòng chữ to hơn khi nhìn trực tiếp thì đó là TKHT
+Dùng TK hứng ás’ mặt trời hoặc ás’ ngọn đèn đặt ở xa lên màng hứng Nếu chùm sáng đó hội tụ trên màn thì đó là TKHT
C2: TKPK có độ dày phần rìa lớn hơn phần giữa
2.Thí nghiệm:
C3:Chùm tia tới song song cho chùm tia ló là chùm phân kỳ nên ta gọi TK đó là TKPK
-Tiết diện của TK:
-Kí hiệu: hình d
HĐ 2: Tìm hiểu trục chính, quang
tâm, tiêu điểm, tiêu cự của TKPK.
a Tìm hiểu khái niệm trục chính.
8’ II/ Trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của TKPK:
1.Trục chính:
Trang 5-G: Yêu cầu HS tiến hành thí
nghiệm hình 44.1 SGK , trả lời C4
-H : Trả lời C4, cả lớp thảo luận
-G: Chính xác hóa các câu trả lời
của HS
- Trục chính của TK có đặc điểm gì?
b Tìm hiểu khái niệm quang tâm.
-H: Từng HS đọc phần thông báo về
khái niệm quang tâm trong SGK và
trả lời câu hỏi của G
-G: Quang tâm của một TK có đặc
điểm gì?
-Yêu cầu HS làm lại TN hình 44.1.
c Tìm hiểu khái niệm tiêu điểm.
-H: Các nhóm tiến hành thí nghiệm
hình 44.1 SGK
-H: Đưa ra ý kiến của mình để thảo
luận chung Trả lời C5,C6
-G: Tiêu điểm của thấu kính phân
kì được xác định như thế nào? Nó
có đặc điểm gì khác với tiêu điểm
của thấu kính hội tụ?
d Tìm hiểu khái niệm tiêu cự.
-H: Tự đọc phần thông báo khái
niệm tiêu cự và trả lời câu hỏi của
G
-G: Tiêu cự của thấu kính là gì?
C4:Trong các tia tới vuông góc với mặt của TK, có một tia cho tia ló truyền thẳng không đổi hướng Tia này trùng với 1 đường thẳng được gọi là trục chính (V) của TK
2 Quang tâm:
-Trục chính cắt TK tại O: O là quang tâm của TK
-Mọi tia sáng đi qua quang tâm đều truyền thẳng không đôûi hướng
3.Tiêu điểm:
C5:Nếu kéo dài chùm tia ló ở TKPK thì chúng sẽ gặp nhau tại một điểm trên trục chính, cùng phía với chùm tia tới.Có thể dùng thước thẳng để kiểm tra dự đoán đó
C6:
-Điểm F được gọi là tiêu điểm của TKPK
-Mỗi TKPK có hai tiêu điểm F và F’ nằm về hai phía TK, cách đều quang tâm O
4 Tiêu cự:
Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm OF=OF’=f gọi là tiêu cự của thấu kính
HĐ 3: Củng cố và vận dụng.
- H: Từng HS trả lời C7, C8, C9
- H: Thảo luận cả lớp để trả lời C8
- H: Một vài H phát biểu, trả lời C9
* Củng cố:
- G: Y/c H đọc phần ghi nhớ - SGK
Ghi nhớ:
-TKPK thường dùng có phần rìa dày
hơn phần giữa.
10’ III/ Vân dụng:
C7:
C8:Kính cận là TKPK.có thể nhận biết bằng 1 trong 2 cách:
+Phần rìa của TK này dày hơn phần giữa
Trang 6-Chùm tia tới song song với trục chính
của TK cho chùm tia ló phân kỳ.
-Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt
qua TKPK:
+Tia tới song song với trục chính thì tia
ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
+Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp
tục truyền thẳng theo phương của tia
tới.
- H: Đọc ghi nhớ và có thể em chưa
biết
+Đặt TK này gần dòng chữ, nhìn qua kính thấy ảnh dòng chữ nhỏ hơn so với nhìn trực tiếp dòng chữ đó
C9:
TKPK có những đặc điểm khác với TKHT
+Phần rìa TKPK dày hơn phần giữa +Chùm sáng tới song song với trục chính của TKPK, cho chùm tia ló phân kỳ
+Khi để TKPK vào gần dòng chữ trên trang sách, nhìn qua TK ta thấy hình ảnh dòng chữ bé đi so với khi nhìn trực tiếp
IV §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y vµ h íng dÉn vỊ nhµ
1- H íng dÉn vỊ nhµ :
- Häc bµi vµ lµm BT trong SBT
- Xem tríc bµi Ảnh của một vật tạo bởi TKPK.
2- §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y :
- §¸nh gi¸: ………
………
- Rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y : ………
………
Ngµy so¹n: 28/ 2/ 2009
Ngµy gi¶ng: / 3/ 2009
TiÕt 49: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
I Mục tiêu bài dạy.
1- Kiến thức:
- Nêu được ảnh của một vật sáng tạo bởi TKPK luôn là ảnh ảo
- Mô tả được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi TKPK Phân biệt được ảnh ảo được tạo bởi TKHT và TKPK
- Dùng các tia sáng đặc biệt dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKPK
2- Kĩ năng:
- Sử dụng thiết bị TN để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi TKPK
- Kĩ năng dựng ảnh của một vật qua TKPK
3- Thái độ: -Nghiêm túc, hợp tác.
II Chuẩn bị.
1- Đối với mỗi nhóm HS.
- 1 Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm; 1 Giá quang học
- 1 Cây nến cao khoảng 5cm; 1 Màn hứng ảnh; 1 Bậtlửa
2- Đối với GV: - Một bộ TN như của H; Bảng phụ.
III Tiến trình bài giảng:
Trang 71- OÅn ủũnh lụựp: 1’
2- Kieồm tra baứi cuừ:
- Hãy nêu đặc điểm các tia sáng qua TKPK đã học Biểu diễn trên hình vẽ tia sáng đó
- Chửừa BT 44 – 45.3 (trỡnh baứy caựch thửùc hieọn)
3- Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ TG NOÄI DUNG
Hẹ1: Tỡm hieồu ủaởc ủieồm cuỷa aỷnh
cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi thaỏu kớnh phaõn
kỡ.
-H: Chuaồn bũ, traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV
- G: Yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
+ Muoỏn quan saựt aỷnh cuỷa moọt vaọt
taùo bụỷi thaỏu kớnh phaõn kỡ, caàn coự
nhửừng duùng cuù gỡ? Neõu caựch boỏ trớ
vaứ tieỏn haứnh thớ nghieọm
-H: Caực nhoựm boỏ trớ thớ nghieọm nhử
hỡnh 45.1 SGK
-G: ẹaởt maứn saựt thaỏu kớnh ẹaởt ụỷ vũ
trớ baỏt kỡ treõn truùc chớnh cuỷa thaỏu
kớnh vaứ vuoõng goực vụựi truùc chớnh
-G: Tửứ tửứ dũch chuyeồn maứn ra xa
thaỏu kớnh Quan saựt treõn maứn xem coự
aỷnh cuỷa vaọt hay khoõng?
- Tieỏp tuùc laứm nhử vaọy khi thay ủoồi
vũ trớ cuỷa vaọt treõn truùc chớnh
- Quan saựt TKPK ta luoõn nhỡn thaỏy
aỷnh cuỷa moọt vaọt ủaởt trửụực TK nhửng
khoõng hửựng ủửụùc aỷnh ủoự treõn maứn
Vaọy ủoự laứ aỷnh thaọt hay aỷnh aỷo?
10’ I/ ẹaởc ủieồm cuỷa aỷnh cuỷa 1 vaọt taùo bụỷi TKPK:
C1: ẹaởt maứn hửựng ụỷ gaàn, ụỷ xa ủeàu khoõng hửựng ủửụùc aỷnh
C2: Muoỏn quan saựt ủửụùc aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi TKPK , ta ủaởt maột treõn ủửụứng truyeàn cuỷa chuứm tia loự Aỷnh cuỷa 1 vaọt taùo bụỷi TKPK laứ aỷnh aỷo, cuứng chieàu vụựi vaọt
Hẹ 2: Dửùng aỷnh cuỷa moọt vaọt saựng
AB taùo bụỷi thaỏu kớnh phaõn kỡ.
- G: Yeõu caàu HS traỷ lụứi C3 Gụùi yự.
- Muoỏn dửùng aỷnh cuỷa moọt ủieồm saựng
ta laứm theỏ naứo?
- Muoỏn dửùng aỷnh cuỷa moọt vaọt saựng
ta laứm theỏ naứo?
- H: Tửứng HS traỷ lụứi C3
- G: Gụùi yự HS traỷ lụứi C4:
- Khi dũch vaọt AB vaứo gaàn hoaởc ra xa
TK thỡ hửụựng cuỷa tia khuực xaù cuỷa tia
tụựi BI coự thay ủoồi khoõng?
- AÛnh B’ cuỷa ủieồm B laứ giao ủieồm
cuỷa nhửừng tia naứo?
15’ II/ Caựch dửùng aỷnh:
C3:Caựch dửùng aỷnh AB vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa TKPK
-Dửùng aỷnh B’ cuỷa B qua TK ( B’ laứ giao ủieồm cuỷa chuứm tia loự keựo daứi)
-Tửứ B’ haù ủửụứng vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa TK, caột truùc chớnh taùi A’.A’ laứ aỷnh cuỷa A
-A’B’ laứ aỷnh cuỷa AB qua TKPK
C4:
f=12 cm; OA=24 cm a.Dửùng aỷnh
b.Chửựng minh d’< f
Trang 8- H:Từng HS trả lời C4.
CM: Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính thì tại mọi vị trí , tia BI là không đổi, cho tia ló IK cũng không đổi
Do đó tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Chính vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự
HĐ 3: So sánh độ lớn của ảnh ảo
tạo bởi TKPKvà TKHT bằng cách
vẽ.
* H: Từng HS dựng ảnh của một vật
đặt trong khoảng tiêu cự đối với cả
thấu kính hội tụ và phân kì
- G: Theo dõi giúp đỡ HS dựng ảnh.
* G:Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm
của ảnh ảo tạo bởi hai loại thấu kính
* H: So sánh độ lớn của hai ảnh vừa
dựng được
10’ III/ Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các TK C5:
f =12 cm; d = 8 cm
Nhận xét:
+Aûnh ảo của TKHT bao giờ cũng lớn hơn vật
+Aûnh ảo của TKPK bao giờ cũng nhỏ hơn vật
HĐ 4: Củng cố và vận dụng:
* Vận dụng.
- G: Yêu cầu HS trả lời C6.
- G: Hướng dẫn HS làm C7:
+ Xét hai cặp tam giác đồng
dạng
+ Trong mỗi trường hợp tính tỉ số
' '( ' ')
OI
B A hay AB
B A
- G: Đề nghị một vài HS trả lời C8.
- H: Suy nghĩ, trả lời C6, C7, C8.
* Củng cố :
- H: Đọc phần Ghi nhớ:
Ghi nhớ:
Đối với thấu kính phân kỳ:
+Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu
kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng
chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong
khoảng tiêu cự của thấu kính.
5’ IV/ Vận dụng:
C6: Aûnh ảo ở TKHT và TKPK:
+Giống nhau:cùng chiều với vật
+Khác nhau:
-Đối với TKHT thì ảnh lớn hơn vật và ở
xa TK hơn vật
-Đối với TKPK thì ảnh nhỏ hơn vật và ở gần TK hơn vật
* Cách phân biệt nhanh chóng :đưa TK lại gần dòng chữ trên trang sách Nếu nhìn qua TK thấy hình ảnh dòng chữ cùng chiều , to hơn so với khi nhìn trực tiếp thì đó là TKHT Nếu nhìn thấy dòng chữ cùng chiều, nhỏ hơn so với nhìn trực tiếp thì đó là TKPK
C7:
Đối với TKHT
+Ta có:
' '
Trang 9+Vật đặt rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật
có vị trí cách TK một khoảng bằng tiêu
cự.
- H: Đọc Có thể em chưa biết.
Từ (2) ta có :OA' OB' A B' '( )3
OA = OB = AB
Từ (1) ta có : ' ' 12 3
OB OF
BB = BI = =
( )
' 3
3 4 1
OB OB
Từ (3) và(4) OA' 3 OA' 24cm
OA
' '
A B
AB = → = = = = Đối với Thấu kính phân kỳ
Từ (3) và (4)
' 3
' 4,8 5
' ' 3
' ' 0,36 5
OA
OA cm OA
A B
A B cm AB
C8: Khi bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn
to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính
IV §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y vµ h íng dÉn vỊ nhµ.
1- H íng dÉn vỊ nhµ:
- Häc bµi vµ lµm BT 44 - 45.4/ 5 SBT
- Chuẩn bị mẫu báo cáo cho bài 46: Thực hành.
2- §¸nh gi¸, rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y :
- §¸nh gi¸: ………
- Rĩt kinh nghiƯm gi¶ng d¹y : ………
………
Ngµy so¹n: 28/ 2/ 2009
Ngµy gi¶ng: … / 3/ 2009
TiÕt 50: THỰC HÀNH :
ĐO TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH HỘI TUÏ
I Mục tiêu bài học.
1- Kiến thức :- Trình bày được phương pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
- Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp nêu trên
2- Kĩ năng : - Rèn kĩ năng thiết kế kế hoạch đo tiêu cự bằng kĩ năng thu thập
được
- Biết lập luận về sự khả thi của các phương pháp thiết kế trong nhóm
- Hợp tác tiến hành thí nghiệm
3- Thái độ : - Nghiêm túc hợp tác để nghiên cứu hiện tượng.
II Chuẩn bị.
1- Đối với mỗi nhóm HS.
- 1 Thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo (f vào khoảng 15cm)
Trang 10- 1 Vật sáng phẳng có dạng chữ L hoặc F, khoét trên một màn chắn sáng Vật được chiếu sáng bằng một ngọn đèn
- 1 Màn ảnh nhỏ ; 1 Thước thẳng có GHĐ 800mm và có ĐCNN 1mm
- 1 Giá quang học, trên có các giá đỡ vật, TK và màn ảnh, dài khoảng 80cm
2- Đối với GV.
- Phòng TH được che tối để HS có thể nhìn rõ ảnh của vật trên màn ảnh
- 1 Bộ đồ TN như của HS
III Tiến trình lên lớp :
1- Ổn định lớp:1’
2- Kiểm tra: Lồng ghép trongbài
3- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò T
G
Nội dung
HĐ 1 : Thảo luận mục tiêu, trình bày
việc chuẩn bị thực hành ( trả lời các
câu hỏi về cơ sở lý thuyết của bài
thực hành).
- G : Thông báo mục tiêu của bài thực
hành
- H : Làm việc với cả lớp để kiểm tra
phần chuẩn bị lý thuyết cho bài TH
- G : - Yêu cầu một số HS trình bày
câu trả lời đối với từng câu hỏi nêu ra
ở phần I của mẫu báo cáo và hoàn
chỉnh câu trả lời cần có
- G : Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo
thực hành của HS
15’ I- Mục tiêu :
- Trình bày được phương pháp
đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
- Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp nêu trên.
II- Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành :
1 Dụng cụ :
2 Lí thuyết :
3 Mẫu báo cáo thực hành :
HĐ 2 : Thực hành đo tiêu cự của TK.
- H: Thực hiện các công việc như đã
nêu ở bên:
- G: Đề nghị đại diện các nhóm nhận
biết: hình dạng vật sáng, cách chiếu
để tạo vật sáng, cách xác định vị trí
của thấu kính, của vật và màn ảnh
- G : Lưu ý các nhóm HS:
- Lúc đầu đặt thấu kính ở giữa giá
quang học, rồi đặt vật và màn ở khá
gần thấu kính, cách đều thấu kính
Cần đo các khoảng cách này để đảm
bảo d0 = d0’
- Sau đó xê dịch đồng thời vật và màn
những khoảng lớn bằng nhau cho tới
khi thu được ảnh rõ nét cao bằng vật
20’ III Nội dung thực hành :
Thực hiện theo 4 bước sau :
- Bước 1 : Tìm hiểu các dụng cụ trong bộ thí nghiệm
- Bước 2 : Đo chiều dài của vật
- Bước 3 : Điều chỉnh để vật và màn cách TK những khoảng bằng nhau và cho ảnh cao bằng vật
- Bước 4 : Đo các khoảng cách (d, d’) tương ứng từ vật và từ màn đến thấu kính khi h = h’