1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐA THAI VÀ CÁC DỊ TẬT BẨM SINH

28 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐA THAI CÁC DỊ TẬT BẨM SINH... MỤC TIÊU: Trình bày khái niệm và phân loại sinh đôi  Trình bày khái niệm, nguyên nhân và phân loại dị tật bẩm sinh... Sinh đôi cùng trứng tách phôi trễ..

Trang 1

ĐA THAI CÁC DỊ TẬT BẨM SINH

Trang 2

MỤC TIÊU:

 Trình bày khái niệm và phân loại sinh đôi

 Trình bày khái niệm, nguyên nhân và phân loại dị tật bẩm sinh

Trang 3

I ĐA THAI

A KHÁI NIỆM

 Đa thai: có cùng lúc ≥ 2 thai

 Tỉ lệ đa thai: sinh đôi 1/90, sinh ba 1/902, sinh tư 1/903, sinh năm 1/904, sinh sáu 1/905

 2 loại đa thai: cùng trứng và khác trứng

 Sự thông nối mạch của các bánh nhau

Trang 4

B ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC LOẠI SINH ĐÔI

 Sinh đôi khác trứng

 2 noãn + 2 tinh trùng

 Có thể cùng giới hay khác giới

 Giống nhau ở mức độ như anh em ruột

 Sinh đôi cùng trứng

 1 noãn + 1 tinh trùng

 Tách phôi (đĩa phôi chia 2) ở các thời điểm:

 Thông thường: giai đoạn phôi nang (70%): 2 ối, 1 đệm, 1 bánh nhau

 Sớm: giai đoạn phôi dâu (30%): 2 ối, 2 đệm, 2 bánh nhau

 Muộn: giai đoạn phôi 2 lá (hiếm): 1 ối, 1 đệm, 1 bánh nhau (dính thai)

Trang 5

Sinh đôi khác trứng

Trang 6

Sinh đôi cùng trứng

Trang 7

Sinh đôi cùng trứng

(tách phôi sớm)

Trang 8

Sinh đôi cùng trứng

(tách phôi trễ)

Trang 9

C CÁC LOẠI ĐA THAI KHÁC

 Dính thai: sinh đôi cùng trứng tách phôi muộn (do chung ối)

 Thai ký sinh thai: dính thai với 1 thai lớn và 1 thai nhỏ

 Thai trong thai (dính thai đặc biệt): sinh đôi cùng trứng với 1 thai sống và 1 thai chết, thai chết tồn tại bên trong

cơ thể thai sống, có hình dạng cơ thể người (phân biệt với u quái)

 Bội thụ tinh khác kỳ: rụng trứng thêm ở kỳ kinh sau thụ tinh và có thụ tinh bổ sung (động vật)

 Bội thụ tinh cùng kỳ: rụng trứng thêm ngay trong kỳ kinh đã có rụng trứng và thụ tinh

Trang 10

Song thai cùng trứng tách mầm phôi trễ

Trang 11

II DỊ TẬT BẨM SINH

 Dị tật nhẹ hay dị tật nặng

 Có thể là 1 dị tật hay nhiều dị tật (gọi là hội chứng)

Trang 12

B NGUYÊN NHÂN VÀ PHÂN LOẠI

Trang 21

Các yếu tố gây quái thai/ môi trường

TÁC NHÂN VI SINH

 Virus Rubella  đục thủy tinh thể,

glaucoma, tim bẩm sinh, điếc, bất thường

về răng

 Cytomegalovirus  não nhỏ, mù, chậm

phát triển trí tuệ, thai chết lưu

 Virus Herpes simplex  cằm thụt, não

nhỏ, loạn sản võng mạc

Trang 22

 Virus thủy đậu  ngắn chi, chậm phát

triển trí tuệ, loạn dưỡng cơ

 HIV  não nhỏ, chậm phát triển

 Toxoplasma  não úng thủy, calci hóa

não, mắt nhỏ

 Giang mai  Chậm phát triển trí tuệ, điếc

Trang 23

TÁC NHÂN VẬT LÝ

 Tia X  não nhỏ, hở đốt sống, hở hàm ếch, khiếm khuyết chi

 Sốt cao  vô não, hở đốt sống, chậm

phát triển trí tuệ, dị tật mặt, tim bẩm sinh, thoát vị rốn, dị tật chi

Trang 25

 Warfarin  loạn sản sụn, não nhỏ

 Thuốc ức chế mẹn chuyển  chậm phát triển, thai chết

 Cocaine  chậm phát triển, não nhỏ, bất thường hành vi, thoát vị thành bụng

 Alcohol  HC alcohol thai, tim BS, chậm phát triển trí tuệ …

Trang 26

 Adrogen tổng hợp  đổi giới tính thai nhi

nữ thành nam

 Diethylstilbestrol  bất thường về tử

cung, cổ tử cung và phần trên âm đạo;

ung thư âm đạo, tinh hoàn dị dạng

 Mẹ tiểu đường  có nhiều bất thương: tim ống thần kinh là phổ biến

 Mẹ béo phì  tim BS, thoát vị rốn

Trang 27

 Isotretioin (vit A)  bệnh ở phôi do vit A: tai nhỏ bất thường, hàm nhỏ, hở hàm ếch, tim BS

 Dung môi hữu cơ  nhẹ cân, khiếm

khuyết ống thần kinh và sọ mặt

 Thủy ngân  tê, liệt do thần kinh

 Chì  chậm phát triển, rối loạn thần kinh

Trang 28

Hết

Ngày đăng: 04/12/2017, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w