c, Chứng minh rằng HK là tiếp tuyến của đường tròn O’.. a, Chứng minh rằng ba điểm C, M, D thẳng hàng và CD là tiếp tuyến của đường tròn O.. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tr
Trang 1Đề toán rút gọn
Câu 1: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Lê Hồng Phong Năm 2003-2004).
a Thu gọn biểu thức:
A= 21− 3 33 22+−22 33
b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B= x− 1 − 2 x− 2 + x+ 7 − 6 x− 2
Câu 2: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường ĐHQG Hà nội Năm 2004-2005)
Cho biểu thức:
− +
−
⋅
−
+
−
−
− +
x
x x
x
x x
x x x
x
x x x x
a Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa, sau đó rút gọn M
b Với giá trị nào của x thì biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó của M ?
Câu 3: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Hà nội - Amsterdam Năm 2004-2005)
Cho biểu thức:
N= 2 1−2 + +2( −−11)
+ +
−
x
x x
x x x
x
x x
a Rút gọn N
b Tìm giá trị nhỏ nhất của N
c Tìm x để biểu thức B=2N x nhận giá trị nguyên
Câu 4: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường ĐH Vinh Năm 2005-2006)
Rút gọn biểu thức sau:
A= 8+215 + 8−215
Câu 5: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Quốc Học Huế Năm 2004-2005)
Cho biểu thức:
T= a b − ab a− a2
a Tìm điều kiện của a,b để biểu thức T xác định
b Rút gọn biểu thức T
Câu 6: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Tỉnh Quảng Ngải Năm 2005-2006)
Cho biểu thức:
Trang 2Q= x x − −x x
−
+
2 2
1 2
a Rút gọn biểu thức Q
b Tìm giá trị của x để Q=14
Câu 7: Cho biểu thức:
P= − + −−11
x
x x
x x
a Tìm điều kiện để biểu thức P có nghĩa
b Rút gọn biểu thức P
c Tìm x để giá trị của biểu thức P là 2
Câu 8: Cho biểu thức:
R= 42+ −4 −1+3
−
−
a
a a a
a
a Tìm điều kiện để biểu thức R có nghĩa
b Rút gọn biểu thức R
c Tìm a để R<3
Câu 9: Cho biểu thức:
1
2 2 1
+ +
−
÷
−
−
− +
x
x x
x x x
a Tìm điều kiện để biểu thức F có nghĩa
b Rút gọn biểu thức F
Câu 10: Cho biểu thức:
H= + ÷ − −
− +
a
a a a
a
1
1
với a>0; a#1
a Rút gọn biểu thức H
b Tìm giá trị của a để H=2
Câu 11: Cho biểu thức:
T= − − + +
−
x x
x x
x x
x
: 1 1
1
a Tìm điều kiện để biểu thức T có nghĩa
b Rút gọn biểu thức T
Câu 12 Rút gọn biểu thức: 17 − 12 2 17 + 12 2
Câu 13: Rút gọn biểu thức:
a 155 212 −2−1 3
− + b − −
+
− +
−
a
a a
a a
2
2 2
2
Với 0<a#4
Câu 14: Rút gọn biểu thức:
Trang 33
9 6 3
2
−
+
− +
−
x
x x x
Câu 15: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường PTTH TP Hồ Chí Minh Năm 2006-2007)
Thu gọn các biểu thức sau:
1
1 1
1
+
−
−
+ + +
−
a a
a a
a
Với 0<a#1
C= 155 212 −2−1 3
−
+
− +
−
a
a a
a a
2
2 2
2
Với 0<a#4
Câu 16: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường PTTH Thanh Chương I Năm 2003-2004)
2
2 2
+
−
−
x x x x
a, Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức A
b, Tính giá trị của biểu thức A khi x=3+ 8;
c, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên ?
Câu 17: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Chu Văn An Năm 2005-2006)
Cho biểu thức: B=x x x x1 x x x x1+x+x1
+
+
−
−
−
a, Rút gọn B;
b, Tìm x để B=29
Câu 18: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường Hà Nội - Amsterdam Năm 2004-2005)
Cho biểu thức: C=
2
2 2
1 1
1 1
1
−
−
+
− +
x x
x x
x
− +
+
+ +
−
−
x
x x
x
x x
x
1
1 1 1
1
a, Rút gọn D;
b, Tìm x để D=3;
Câu 20: Cho biểu thức: E= − −
+
−
+ +
x x
x x
3
1 3 : 9
9
Câu 21: Cho biểu thức: F=( )
ab
a b b a b
a
ab b
−
−
a, Tìm điều kiện để F có nghĩa;
b, Khi F có nghĩa, chứng tỏ giá trị của F không phụ thuộc vào a
Trang 4Câu 22: Cho biểu thức: A = ( )
y y x x
y x y
x
y y x x y x
y x
+
+
−
−
−
−
a, Tìm tập xác định của A;
b, Rút gọn A;
c, Chứng minh A ≥ 0; (Tương tự chứng minh : 0 ≤ A < 1)
d, So sánh A với 1 (Tương tự so sánh: A với A)
Câu 23: Cho biểu thức: B = 33 33 + ++1
+
−
+
−
x x x x x
x x
a, Tìm TXĐ của B;
b, Rút gọn B;
c, Tìm x để B > 2;
d, Tính giá trị của B khi x = 9+612 5 ;
e, So sánh B với 1,5;
g, Tìm giá trị nhỏ nhất của B
Câu 24: Cho biểu thức: C =
2
2
1 1 2
2 1
2
−
+ +
+
−
−
x x
x x
x
a, Tìm TXĐ của C;
b, Rút gọn C;
c, Với giá trị nào của x thì C = 0; C > 0; C < 0;
d, Tính giá trị của C khi x = 4+2 3;
e, Tìm giá trị lớn nhất của C
Câu 25: Cho biểu thức: D = x x x x x − −x+x
−
+
− +
−
−
3
1 2 2
3 6
5
9 2
a, Tìm x để D có nghĩa;
b, Rút gọn D;
c, Tìm x để D < 1;
d, Tìm giá trị nguyên của x để D nhận giá trị nguyên
Câu 26: Cho biểu thức : E = : 2 1 1
1
1 1
+
−
+
−
+
x x
x x
a, Tìm TXĐ và rút gọn E;
b, Tính giá trị của E với x = 0,25
c, Tìm giá trị của x để E > -1
Câu 27: Cho biểu thức: F = a a − a a−− a a
−
2 1
a, Tìm TXĐ rồi rút gọn F;
b, Tính giá trị của F với a = 3- 8;
Trang 5c, Tìm a để F < 0.
Câu 28: Cho biểu thức G = x x + x x−−x
−
1 2 1
a, Tìm TXĐ của G;
b, Rút gọn G;
c, Tính giá trị của G khi x = 6+ 20;
d, Tìm x để A >A ;
e, Tìm x để A > 1 ; A < 2
Câu 29: Cho biểu thức : M = : 3 3
3
1 3
1
−
+
−
x
a, Tìm TXĐ rồi rút gọn M;
b, Tìm x để M > 13 ;
c, Tìm x để M đạt giá trị lớn nhất
Câu 30: Cho biểu thức : N = + x− x− x
1 1
1 1
a, Tìm TXĐ và rút gọn N;
b, Tính giá trị của N khi x = 25;
c, Tìm x để N 5 + 2 6 ( x − 1)2 =x− 2007 + 2 + 3
Toán giải và biện luận phương trình bậc 2
Câu 1: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2-4x+3m-2=0 có nghiệm là: -2
Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2-2x+3m=0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình: 3x2-2x+4m-1=0 có hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau
Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2-3x+m+1=0 có hai nghiệm x1,x2và x12+x22=5
Câu 5: Lập một phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm của phương trình đó là:
x1= 55+− 22 và x2 = 55−+ 22
Trang 6Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2-(m+1)x+2m-3=0 có hai nghiệm x1,x2 và x1+x2+x1x2=11
Câu 7: Tìm m để phương trình: x2-5x+4m-3=0 có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn: x1=4 x2
Câu 8: Tìm x, y biết:
=
−=
+
12
7
xy
y x
Câu 9: Giá trị nào của a để đường thẳng (d): y=a+x tiếp xúc với Parabol (P): y=x2
Câu 10: Tìm tọa độ giao điểm của (d): y=2x-3 và (P): y=-x2
Câu 11: Biết x1=-3 là nghiệm phương trình: x2+2x-m+3=0 Tính nghiệm thứ hai x2 và m
Câu 12: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương: x2-2(m+2)x+4m+5=0
Câu 13: Với x1,x2là hai nghiệm của phương trình: x2-Sx+P=0 thì các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
2 1
1 1
2
3
2 2 2
2 1
2 1
1
P
P S x x
−
= +
Câu 14: Cho phương trình: mx2+(4-m)x+2m=0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x
2 thoả mãn: 2(x12+x22)- x1x2=0
Câu 15: Cho phương trình: x2-(m-1)x+5m-6=0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x
2 thoả mãn: 4x1+3x2 =1
Câu 16: Cho phương trình: x2-2(m+1)x+m2+3=0 Tìm m sao cho các nghệm x1,x2của phương trình thoả mãn: 2(x1+x2 )-3 x1x2+9=0
Câu 17: Gọi x1,x2là hai nghiệm của phương trình: 2x2-3mx-2=0 Tìm giá trị của m để:
S= x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 18: Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình: x2+ 3x- 5=0 Hãy tính giá trị của biểu thức: 2
2
2 1
1 1
x
x +
Câu 19: Cho phương trình : x2+2(m+2)x-4m-12=0 (1)
a, Giải phương trình khi m=2;
b, Tìm m để phương trình luôn có nghiệm;
c, Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ,x2 thỏa mãn x x2
2
1=
Câu 20: Cho phương trình : x2-5mx-4m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 ,x2
a, Chứng minh rằng : x12+5mx2 − 4m> 0;
Trang 7b, Xác định giá trị của m để biểu thức:
1
2 2 2
2
1
12
m mx x
m mx
x
+
Câu 21: Cho phương trình : x2 – 2x + m = 0
a, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 đều dương;
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 103
1
2 2
x
x x
x
Câu 22: Cho phương trình : x2 – 2 ( m + 1 ) x + m – 4 = 0 (1)
a, Giải phương trình với m = 1;
b, Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi giá trị của m;
c, Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình (1),
Chứng minh A = x1 ( 1 - x2) + x2 ( 1 - x1 ) luôn không phụ thuộc vào m
Câu 23: Cho phương trình bậc hai ẩn là x: x2 + 2 ( m – 1 ) – 2m + 5 = 0
a, Giải và biện luận phương trình theo m
b, Tìm m biết x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình thỏa mãn 2
1
2 2
x
x x x
c, Tìm m sao cho A = 12 – 10 x1x2 – (x12 + x22) đạt giá trị lớn nhất
Câu 24: Cho phương trình : mx2 – (m – 2)x + m + 1 = 0
a, Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình đã cho khi nó có nghiệm;
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương
Câu 25: Cho phương trình : x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1)
a, Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm ∀m;
b, Gọi A = 2(x12 + x22) – 5x1x2
+, Tìm giá trị lớn nhất của A +, Tìm m để A = 27
Trang 8Giải bài toán bằng cách lập phương trình
và hệ phương trình
Câu 1: (Đề tuyển sinh vào lớp 10 Trường PTTH Thanh Chương I Năm: 2004-2005)
Nhân dịp kỷ niệm 32 năm ngày giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước, 180 học sinh khối 9 ở một trường được điều về tham gia diễu hành Người ta dự tính: Nếu dùng loại
xe lớn chuyên chở một lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là 2 chiếc Biết rằng, mỗi xe lớn có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi Tính số xe lớn, nếu
xe đó được huy động ?
Trang 9Câu 2: Cho mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 360m2 Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không thay đổi Tính chu vi mảnh đất lúc ban đầu
Câu 3 : Hai thành phố A và B cách nhau 48km, gió thổi từ A đế B với vận tốc không đổi
6km/h Lúc 8 giờ, một người đi mô tô từ A đến B, nghỉ ngơi 30 phút rồi trở lại lại A, anh về đến A lúc 10 giờ 50 phút Vận tốc của mô tô được cộng thêm hoặc trừ bớt vận tốc của gió, tùy theo mô tô chạy xuôi chiều hay ngược chiều gió Hãy tính riêng vận tốc của mô tô (tốc độ mô tô khi tốc độ gió bằng 0)
Câu 4 : Trong phòng học có một số ghế dài Nếu xếp một ghế ba học sinh thì sáu học sinh
không có chỗ Nếu xếp mỗi ghế bốn học sinh thì thừa một ghế Hỏi lớp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu học sinh?
Câu 5: Trên một cánh đồng cấy 60 ha lúa giống mới va 40 ha lúa giốn cũ Thu hoạch
được tất cả 460 tấn thóc Hỏi năng suất mỗi loại lúa trên 1 ha là bao nhiêu, biết rằng 3 ha trồng lúa mới thu hoạch ít hơn 4 ha trồng lúa cũ là 1 tấn
Câu 6: Hai thợ cùng xây một bức tường trong 7 giờ 12 phút thì xong (vôi vữa và gạch có
công nhân khác vận chuyển) Nếu người thứ nhất làm trong 5 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai xây được 43 bức tường Nếu mỗi người làm một mình thì bao lâu xây xong bức tường?
Câu 7: Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750 km và đi ngược chiều
nhau, sau 10 giờ chúng gặp nhau Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được 8 giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe
Câu 8: Trong một phòng họp có 360 ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy
đều bằng nhau Có một lần phòng họp phải xếp thêm một dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm một ghế (số ghế trong mỗi dãy vẫn bằng nhau) để đủ chỗ cho 400 đại biểu Hỏi bình thường trong phòng có bao nhiêu dãy ghế ?
Câu 9: Nếu mở cả hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 55 phút bể đầy nước.
Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu đầy bể ?
Câu 10: Một xuồng máy xuôi dòng sông 30 km và ngược dòng 28 km hết một thời gian
bằng thời gian mà xuồng đi 59,5 km trên mặt hồ yên lặng Tính vận tốc của xuồng khi đi trên hồ biết rằng vận tốc của nước chảy trong sông là 3 km/h
Hình học Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6cm, AC=8cm.
Trang 10a, Tính BC, ∧ ∧
C
B,
b, Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD
c, Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF
Câu 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Qua điểm C thuộc nửa đường tròn, kẻ
tiếp tuyến d của đường tròn Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và
B đến d Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB Chứng minh rằng:
a, CE=CF;
b, AC là tia phân giác của góc BAE;
c, CH2=AH.BF
Câu 3: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AM, AN
với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a, Chứng minh rằng OA vuông góc với MN
b, Vẽ đường kính NOC Chứng minh rằng MC// AO
c, Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM= 3cm, OA= 5cm
Câu 4: Cho đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ các đường kính AOB, AO’C.
Gọi DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn, D ∈ (O), E ∈ (O’) Gọi M là giao điểm của BD và CE
a, Tính số đo góc DAE
b, Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao?
c, Chứng minh rằng MA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Câu 5: Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm C nằm giữa A và O Vẽ đường tròn (O’)
có đường kính CB
a, Kẻ dây DE của đường tròn (O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC Tứ giác ADCE là hình gì ? Vì sao ?
b, Gọi K là giao điểm của DB và đường tròn (O’) Chứng minh rằng ba điểm E, C, K thẳng hàng
c, Chứng minh rằng HK là tiếp tuyến của đường tròn (O’)
Câu 6: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa
đường tròn, H là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB Vẽ đường tròn (M, MH) Kẻ các tiếp tuyến AC, BD với đường tròn tâm M (C và D là các tiếp điểm khác H)
a, Chứng minh rằng ba điểm C, M, D thẳng hàng và CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b, Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn (O) thì tổng AC + BD không đổi
c, Giả sử CD và AB cắt nhau tại I Chứng minh rằng tích OH.OI không đổi
Trang 11Câu 7: Cho hai đường tròn (O, 16cm) và (O’,9cm) tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp
tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O’)) Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt
BC ở M
a, Tính góc OMO’
b, Tính độ dài BC
c, Gọi I là trung điểm của OO’ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, bán kính IM
Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh rằng:
a, Các tứ giác ABEF, DCEF nội tiếp được;
b, Tia CA là tia phân giác của góc BCF;
c, Tứ giác BCMF nội tiếp được
Câu 9: Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với
đường tròn Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C Vẽ CD ⊥ AB, CE ⊥ MA, CF ⊥ MB Gọi
I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng:
a, Các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp ;
b, CD2 = CE.CF;
c, Tứ giác ICKD nội tiếp;
d, IK ⊥ CD
Câu 10: Cho tam giác cân ABC có đáy BC và ∧
A=200 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA = DB và ∧
DAB= 400 Gọi E là giao điểm của AB và CD
a, Chứng minh rằng ACBD là tứ giác nội tiếp
b, Tính ∧
Câu 11: Cho góc xAy = 600 Một đường tròn tâm O tiếp xúc với hai cạnh Ax và Ay lần lượt tại B và C Gọi M là một điểm tùy ý trên cung nhỏ BC, tiếp tuyến tại M với đường tròn cắt AB và AC lần lượt tại E và F Gọi P là giao điểm của BC với OE, gọi Q là giao điểm của BC với OF
a, Chứng minh tam giác ABC đều
b, Chứng minh tứ giác OBEQ nội tiếp
c, Chứng minh EF = 2PQ
Trang 12Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn (I) đường kính BH
cắt AB tại D Vẽ đường tròn (K) đường kính CH cắt AC tại E Chứng minh rằng:
a, AD.AB = AE.AC
b, DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K)
c, Diện tích tứ giác DEKI bằng nửa diện tích tam giác ABC
Câu13: Cho đường tròn (O;R) tiếp xúc ngoài (O’;r) tại A Một tiếp tuyến chung ngoài tiếp
xúc với đường tròn (O) và (O’) lần lượt tại B và C Vẽ AH ⊥ BC
a, Tính độ dài BC
b, Chứng minh rằng: ba đường OC, O’B và AH đồng quy tại trung điểm của AH
Câu 14: Cho (O;R) và một điểm A ở ngoài đường tròn Từ một diểm M di động trên
đường thẳng d ⊥ OA tại A Vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Dây BC cắt OM và OA lần lượt tại H và K
a, Chứng minh rằng: OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm cố định
b, Chứng minh rằng: H di động trên 1 đường tròn cố định
c, Cho biết OA = 2R, hãy xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác MBOC nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó
Câu 15: Cho (O;R) hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đường kính AB
lấy điểm E sao cho AE = R 2 Vẽ dây CF đi qua E tiếp tuyến của đường tròn tại F cắt đường thẳng CD tại M, vẽ dây AF cắt CD tại N Chứng minh rằng:
a, MF//AC
b, Tia CF là phân giác của ∧
BCD
c, MN, OD, OM là đọ dài 3 cạnh của một tam giác vuông
Câu 16: Cho tam giác ABC nội tiếp (O) tia phân giác trong của góc A cắt BC tại E và cắt
đường tròn tại M
a, Chứng minh rằng OM vuông góc với BC;
b, Dựng tia phân giác ngoài Ax của góc A; Chứng minh rằng Ax luôn đi qua một điểm cố định;
c, Kéo dài Ax cắt BC tại F; Chứng minh rằng FB.EC = FC.EB;
d, gọi giao điểm của OM và BC là I; Chứng minh rằng góc AMI=góc AFC