1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn số 9 - Tuyển tập đề ôn vào lớp 10 THPT môn Toán - Hoc360.net

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn được sử dụng bất đẳng thức Cô-si để làm toán như một định lý (không phải chứng minh). Bất đẳng thức Cô-si chỉ áp dụng cho các số không âm.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 9

Câu 1:

a) Cho hàm số y =  3 2  

x + 1 Tính giá trị của hàm số khi x = 3 2 b) Tìm m để đường thẳng y = 2x – 1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành

Câu 2:

a) Rút gọn biểu thức: A =

:

  với x 0, x 4, x 9  

b) Giải phương trình:    

2

x + 2 x - 3 x - 3

Câu 3: Cho hệ phương trình:

3x - y = 2m - 1

x + 2y = 3m + 2

a) Giải hệ phương trình đã cho khi m = 1

b) Tìm m để hệ (1) có nghiệm (x; y) thỏa mãn: x2 + y2 = 10

Câu 4: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng

OA, điểm N thuộc nửa đường tròn (O) Từ A và B vẽ các tiếp tuyến Ax và By Đường thẳng qua N và vuông góc với NM cắt Ax, By thứ tự tại C và D

a) Chứng minh ACNM và BDNM là các tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh ∆ANB đồng dạng với ∆CMD

c) Gọi I là giao điểm của AN và CM, K là giao điểm của BN và DM Chứng minh IK //AB

Câu 5: Chứng minh rằng:    

2

a 3a + b  b 3b + a  với a, b là các số dương

Trang 2

Hết

-Đáp án và hướng dẫn giải

Câu 1:

a) Thay x = 3 2 vào hàm số ta được:

y =  3 2    3 2    1  3 2 2 2   1 0

b) Đường thẳng y = 2x – 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =

1

2; còn đường

thẳng y = 3x + m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x =

m 3

Suy ra hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

m =

Câu 2: a) A =

:

 x 3  x 3

:

.

  

  , với x 0, x 4, x 9  

b) Điều kiện: x ≠ 3 và x ≠ - 2 (1)

2

(x 2)(x 3) x 3 (x 2)(x 3) (x 2)(x 3)

 x2 – 4x + 3 = 0

Giải ra ta được: x1 = 1 (thỏa mãn); x2 = 3 (loại do (1))

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1

Câu 3:

Trang 3

a) Thay m = 1 vào hệ đã cho ta được:

3x - y = 1 6x - 2y = 2 7x = 7 x = 1

x + 2y = 5 x + 2y = 5 x + 2y = 5 y = 2

Vậy phương trình có nghiệm (1; 2)

b) Giải hệ đã cho theo m ta được:

3x - y = 2m - 1 6x - 2y = 4m - 2 7x = 7m x = m

x + 2y = 3m + 2 x + 2y = 3m + 2 x + 2y = 3m + 2 y = m + 1

Nghiệm của hệ đã cho thỏa mãn x2 + y2 = 10

 m2 + (m + 1)2 = 10  2m2 + 2m – 9 = 0

Giải ra ta được: 1 2

Câu 4:

a) Tứ giác ACNM có: MNC 90  0(gt) MAC 90  0( tínhchất tiếp tuyến)

 ACNM là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính MC Tương tự tứ giác BDNM nội tiếp đường tròn đường kính MD

b) ∆ANB và ∆CMD có:

c) ∆ANB ~ ∆CMD CMD ANB  = 900

(do ANBlà góc nội tiếp chắn nửa đường

tròn (O))

Suy ra IMK INK 90   0  IMKN là tứ giác

nội tiếp đường tròn đường kính IK

K I

y x

D

C N

A

Trang 4

 

IKN IMN

Tứ giác ACNM nội tiếp  IMN NAC 

(góc nội tiếp cùng chắn cung NC) (2)

Lại có:

NAC ABN (

2

sđAN) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra IKN ABN   IK // AB (đpcm)

(1)

a 3a + b  b 3b + a  4a 3a + b  4b 3b + a

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các số dương ta được:

4a + (3a + b) 7a + b

4b + (3b + a) 7b + a

Từ (2) và (3) suy ra: 4a 3a + b   4b 3b + a  4a + 4b 4 

Từ (1) và (4) suy ra:

4a + 4b 2

a 3a + b  b 3b + a   Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b

Lời nhắn

Câu V

Các bạn được sử dụng bất đẳng thức Cô-si để làm toán như một định lý (không phải chứng minh)

Bất đẳng thức Cô-si chỉ áp dụng cho các số không âm Cụ thể là :

Trang 5

+ Với hai số a  0, b  0 ta có 2

a b

ab

, dấu đẳng thức có khi và chỉ khi

a = b.

+ Với ba số a  0, b  0, c  0 ta có

3 3

a b c

abc

 

, dấu đẳng thức có khi

và chỉ khi a = b = c.

Ngày đăng: 04/04/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w