Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết: A.. Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết: A.. Dãy nào dưới đây gồm các chất chỉ chứa các liên kết cộn
Trang 1BÀI TẬP TỰ LUYỆN
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC 1.
Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:
A cộng hóa trị không có cực
B ion yếu.
C ion mạnh.
D cộng hóa trị phân cực.
2.
Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết:
A ion.
B cộng hoá trị.
C hiđro.
D cho – nhận.
3.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:
A cộng hóa trị phân cực.
B cộng hóa trị không phân cực.
C cho – nhận.
D ion.
4.
Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết:
A cộng hóa trị phân cực.
Trang 2B cộng hóa trị không phân cực.
C cho – nhận.
D ion.
5.
Dãy nào dưới đây gồm các chất chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị:
A BaCl2;CdCl2;LiF;
B.
H 2 O ; SiO 2; CH 3 COOH
C NaCl;CuSO4;Fe(OH)3
D N2;HNO3;NaNO3
6.
Dãy nào dưới đây gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần:
A NaBr; NaCl; KBr; LiF.
B CO 2 ; SiO 2 ; ZnO; CaO.
C CaCl2;CuCl2;Na2O;ZnSO4;.
D FeCl2;CoCl2;NiCl2;MnCl2;
7.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18 Liên kết hóa học trong oxit của
X là:
A liên kết ion.
B liên kết cộng hóa trị phân cực.
C liên kết cộng hóa trị không phân cực.
D liên kết cho nhận.
Trang 3Ion X− có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s
là 5 Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào sau đây:
A cộng hóa trị phân cực.
B cho – nhận.
C ion.
D cộng hóa trị không phân cực.
9.
Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
A
2-B 2+
C
1-D 1+
10.
Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là:
A liên kết ion.
B liên kết cộng hóa trị có cực.
C liên kết cộng hóa trị không cực.
D liên kết đôi.
11.
Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa
X và Y là:
A liên kết cộng hóa trị không cực.
Trang 4B liên kết cộng hóa trị có cực.
C liên kết ion.
D liên kết cho nhận.
12.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do:
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron.
C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử
Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
13.
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
A LiCl.
B NaF.
C CaF2
D CCl 4
14.
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion:
A HCl.
B H2O
C NH3
D NaCl.
Trang 5Liên kết trong phân tử HI là liên kết:
A cộng hóa trị không phân cực.
B cộng hóa trị có cực
C cho – nhận.
D ion.
16.
Liên kết trong phân tử Br2 là liên kết:
A cộng hóa trị không phân cực.
B cộng hóa trị có cực
C cho – nhận.
D ion.
17.
Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực.
B cộng hóa trị có cực.
C cho – nhận.
D ion.
18.
Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
A X2Y với liên kết ion.
Trang 6B X2Y với liên kết cộng hoá trị.
C XY2 với liên kết cộng hoá trị.
D XY 2 với liên kết ion.
19.
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là:
A.
NH 4 Cl.
B HCl.
C H2O
D NH3
20.
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A O2,H2O,NH3.
B.
H 2 O , HF , 2 H S
C HCl, O3,H2SO3,H2S.
D HF, Cl2,H2O.
21.
Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A HBr, HI, HCl.
B HI, HBr, HCl.
C HCl , HBr, HI.
D HI, HCl , HBr.
Trang 7Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X
và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại.
B cộng hoá trị.
C ion.
D cho nhận.
23.
Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2,CO2,Cl2,H2
B N2,Cl2,H2,HCl
C N2,HI,Cl2,CH4
D.
Cl 2 , O 2 N 2 , F 2
24.
Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO.
B NH3,KHSO4,SO2,SO3
C N2,H2S,H2SO4,CO2
D.
CH 4 , 2 C H 2 , H 3 4 PO ,; 2 NO
25.
Hợp chất có liên kết ion là
A NH3
Trang 8B CH3COOH
C NH 4 NO 3
D HNO3
26.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là?
A X 2 Y ; liên kết ion.
B Y2X; liên kết ion.
C Y2X; liên kết cộng hóa trị
D X2Y; liên kết cộng hóa trị.
27.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X
và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại
B cộng hóa trị
C ion
D cho nhận
28.
Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất
MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:
A Ion
B Cộng hóa trị không phân cực
Trang 9C Cộng hóa trị phân cực
D Cho nhận
29.
Trong các phân tử NCl3,H2S,PCl5,CaF2,Al2O3,CaF2, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Số phân tử có liên kết ion là:
A 4
B 5
C 6
D 7
30.
Cho độ âm điện của F, S, Cu, Ba lần lượt bằng 3,98; 2,58; 1,90; 0,89 Trong số các hợp chất CuF2, CuS, BaF2, BaS, hợp chất nào là hợp chất ion:
A CuF2,BaF2
B CuS.
C CuF2,,BaF2, BaS.
D Cả 4 chất.
31.
Trong các hợp chất sau: KF, BaCl2,CH4,H2S, các chất nào là hợp chất ion:
A Chỉ có CH4,H2SC
B Chỉ có KF, BaCl2.
C Chỉ có H2S
D Chỉ có KF
32.
Trang 10Trong các hợp chất sau: BaF2,MgO,HCl,H2O hợp chất nào là hợp chất ion:
A HCl, H2O
B Chỉ có MgO.
C BaF2 và MgO.
D Chỉ có BaF2
33.
Cho biết các giá trị độ âm điện Na (0,93); Li (0,98) Mg (1,31); Al (1,61); P(2,19); S (2,58); Br(2,96); N(3,04); Cl(3,16) Liên kết ion có trong phân tử:
A AlCl3.
B LiBr.
C MgS.
D Na3P