DO1T- 09 — KTHKIL9
Năm học 2008-2009
Môn thi: Toán Thời gian làm bài 60 phút (Đề này gôm 03 câu 0] trang ) Caul: a) Tinh /2+ Js + 450
b) Tính /4+2V3 - /4- 2V3
c) Giải phơng trình 3./x - sV4x =-49
Câu 2: Rút gọn biểu thức: A = (1 + XS sey), (x- 1) VOIX >0;x #1 Cau 3: Tu điểm M nằm ngoài đờng tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến MA; MB với dong tron (A va Bla tiếp điểm) lấy điểm C trên cung nhỏ AB qua đ kẻ tiếp tuyến thứ ba với đờng tròn cắt MA, MB thứ tự tại EvàF
a) Tinh chu vi tam giác MEF theo MA
b) Gia su g6c AMB = 90° Tinh OM theo R
-Hết -
HDOIT- 09 —
KTHKI1L9
HONG DAN CHAM KIEM TRA HOC KII LOP9
Nam hoc 2008-2009 Môn thi : Toán ( Hóng dẫn này gồm 02 trang) Cau 1(3 diém):
a) Tính /2+ A/§+ 2/50 = /2+2./2+5-/2 (0,5 điểm)
Trang 2
b) Tinh J4+2V3 - J4- 2J3 = JG +b? - J03- vb? (0,5 diém)
= |V3 +1|- |v3-] (0,5 diém)
= /3 +1- 73 +1=2 (0,5 diém) c) Giải phơng trình 3./x - sV⁄4x =-49
3 fx - 5V4x =-49
x = 49 thoa man diéu kién (0,5 diém) Vay nghiém cua phong trinh 1a: x = 49 (0,25 diém) Câu2: Rút gọn biểu thức: A = (1 + a T—: (éx- 1) VỚIX >0;x z 1(0,25 điểm)
A=(1+ vee Dy a- vee =D) (e+) (1 diém)
=(1+ Vx) (1- Ve): (x - 1) (0,25 diém)
Câu3:
Trang 3a) Ta có: EC = AE ,
CF = BF Tinh chat cua tiép tuyén (0,5 diém)
Ta c6: Cype = ME + EF + MEF
Ma MA = MB (Tinh chat hai tiép tuyén cat nhau) (0,25 diém)
b) Ta có OA | AM
OB ¡ BM ¿+ Tính chất của tiếp tuyến (0,25 điểm)
Mà x⁄ AMB = 90° nên tứ giác AMBO là hình chữ nhật (0,25 điểm)
Ma OA = OB=R => OA=MA=R (0,25 diém)
=> AMBO) là hình vuông (0,25 điểm) Trong tam giác vuông QAM có OMZ = OA“ + AM“ (Định lý pitaso)
=> OM? = R? + R? = 2R? (0,25 diém)