1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai kiem tra

37 90 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau D.. Điều

Trang 1

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

2 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

Trang 2

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

Họ và tên:

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: B = [− 3 ; 8) ∪(1 ; 11)

10 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D.Điều kiện cần và đủ để 1hình bình hành trở thành1hình thoi là nó có2đờng chéo vuông góc

Trang 3

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

6 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

7 Để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(4;2), B(1;1) thì:

Trang 4

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

Họ và tên:

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Hãy xhỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

∪ 5 ;

7 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D.Điều kiện cần và đủ để1hình bình hành trở thành1hình thoi là nó có 2đờng chéo vuông góc

8 Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: B = [− 3 ; 8) ∪(1 ; 11)

Trang 5

§¸p ¸nM· 001:

Trang 6

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian 45’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:001Phần 1: trắc nghiệm(6 điểm):

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

A Cắt trục tung tại M1(0; 3) B Cắt trục tung tại M2(0;

)

Trang 7

A Đạt giá trị lớn nhất tại x = - 23 B Đạt giá trị nhỏ nhất tại x = - 23

C Đạt giá trị lớn nhất tại x =

-4

3

D Đạt giá trị nhỏ nhất tại x =

-4 3

Câu12: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm A(-1;2), B(2;-4)

1

2 + −

x x

Trang 8

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian 45’

A Cắt trục tung tại M1(0; 3) B Cắt trục tung tại M2(0;

A Đạt giá trị lớn nhất tại x = - 23 B Đạt giá trị nhỏ nhất tại x = - 23

C Đạt giá trị lớn nhất tại x =

-4

3

D Đạt giá trị nhỏ nhất tại x =

-4 3

Câu7: Cho A = {1 , 2 , 3} Số các tập con của A là:

Trang 10

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian 45’

C Đạt giá trị lớn nhất tại x = -43 D Đạt giá trị nhỏ nhất tại x = -43Câu8: Nếu B ⊂ A thì :

Trang 11

A Cắt trục tung tại M1(0; 3) B Cắt trục tung tại M2(0;

1

2 + −

x x

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian 45’

Họ và tên:

Trang 12

C Đạt giá trị lớn nhất tại x =

-4

3

D Đạt giá trị nhỏ nhất tại x =

-4 3

Câu2: Pảrabol y = 2x2 + 3x + 12 có toạ độ đỉnh là:

A Cắt trục tung tại M1(0; 3) B Cắt trục tung tại M2(0;

Trang 14

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

3 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn:

A y = cosx2x B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

4 Nghiệm của phơng trình: sin(x- 600) =

5 Nghiệm của phơng trình : 2cos(x – 2) = 5 là:

π π

Trang 15

15 Ph¬ng tr×nh: sinx = -21 trong khoang (0;2π ) cã sè nghiÖm lµ:

sin

cos 3

b 2sin2x + sin2x – 2 cos2x = 1

c 3sinx + 4cosx = 5

Trang 16

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

4 Nghiệm của phơng trình: sin(x- 600) =

5 Nghiệm của phơng trình : 2cos(x – 2) = 5 là:

π π

Trang 17

cos sin

b 2sin2x - 21 sin2x – cos2x = 2

c sin3x – cos3x = -1

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

Họ và tên:

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Trang 18

2 Cho mệnh đề:∀ x ∈ R, x ≥ 0.

Phủ định của mệnh đề trên là:

A ∀ x ∈ R, x < 0 B ∃ x ∈ R, x ≥ 0

C ∃ x ∈ R, x < 0 D ∀ x ∈ R, x ≤ 0

2 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

Họ và tên:

Trang 19

Lớp: Mã dề:002

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: B = [− 3 ; 8) ∪(1 ; 11)

10 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

Bài kiểm tra

Môn đại số thời gian15’

Họ và tên:

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Trang 20

6 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

7 Để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(4;2), B(1;1) thì:

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian15’

Họ và tên:

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Trang 21

1 Hãy xhỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

7 Hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một tứ giác là hình thoi ⇔ Nó có 2 đờng chéo vuông góc

B Điều kiện cần và đủ để 1 tứ giác là hình vuông là nó có 2 đờng chéo vuông góc

C.Tam giác ABC cân tại đỉnh A khi và chỉ khi 2 đờng trung tuyến ứng với 2 cạnh AB và AC bằng nhau

D Điều kiện cần và đủ để 1 hình bình hành trở thành 1 hình thoi là nó có 2 đờng chéo vuông góc

8 Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: B = [− 3 ; 8) ∪(1 ; 11)

Trang 22

Bài kiểm tra

Môn đại số 10 thời gian 45’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:001

Trang 23

− )x + 3m +2 (m lµ tham sè)

C©u9: §å thÞ hµm sè y = 3x +

2 1

A C¾t trôc tung t¹i M1(0; 3) B C¾t trôc tung t¹i M2(0;12 )

C C¾t trôc hoµnh t¹i M3(

3 2

Trang 24

C Đạt giá trị lớn nhất tại x = -43 D Đạt giá trị nhỏ nhất tại x = - 43

Câu13: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm A(-1;2), B(2;-4)

1

2 + −

x x

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

Trang 25

B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

4 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: sin(x- 600) = 12 lµ:

5 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh : 2cos(x – 2) = 5 lµ:

π π

Trang 26

12 Nghiệm của phơng trình : 3 cotx = 3 là:

sin

cos 3

b 2sin2x + sin2x – 2 cos2x = 1

c 3sinx + 4cosx = 5

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:002Phần 1: trắc nghiệm(5 điểm):

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Nghiệm của phơng trình: cos5x.cosx = cos4x là:

A k ,kZ

5

π B kπ,kZ C 5kπ,kZ D k ,kZ

2 π

Trang 27

3 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: tanx =

B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

6 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: sin(x- 600) =

7 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh : 2cos(x – 2) = 5 lµ:

π π

cã sè nghiÖm lµ:

Trang 28

cos sin

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:003

Phần 1: trắc nghiệm(5 điểm):

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Nghiệm của phơng trình : 2cos(x – 2) = 5 là:

π π

và - −k2 ,kZ

2 π π

Trang 29

3 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: tanx =

B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

11 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: sin(x- 600) = 12 lµ:

12 Trong kho¶ng (0;π ) ph¬ng tr×nh tan2x =

Trang 30

14 phơng trình: cosx = sinx có số nghiệm thuộc đoạn [− π ; π] là:

sin

cos 3

b 2sin2x + sin2x – 2 cos2x = 1

c 3sinx + 4cosx = 5

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 45’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:004

Phần 1: trắc nghiệm(5 điểm):

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn:

A y = cosx2x B y = tan2x C y = x – sinx D y = 1 − cosx

2 Nghiệm của phơng trình : 2cos(x – 2) = 5 là:

5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 3 - 2sinx là:

Trang 31

7 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: cos3x – sin2x = 0 lµ:

π π

Trang 32

15 NghiÖm cña ph¬ng tr×nh: cos5x.cosx = cos4x lµ:

A k ,kZ

5

π B kπ,kZ C 5kπ,kZ D k ,kZ

2 π

PhÇn 2:Tù luËn(5 ®iÓm)

Gi¶i ph¬ng tr×nh:

a

4 sin

cos

cos sin

Trang 33

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 15’

2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y = sinx B y = tanx C y = cosx D y = cotx

4 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 – 2cos2x là:

Trang 34

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 15’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:002

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Nghiệm của phơng trình: 3tan2x – ( 1 + 3)tanx +1 = 0 là:

5 Nghiệm của phơng trình: 3sinx – sin2x = 0 là:

A k2π,k∈Z B +k2 ,kZ

2 π

π

C kπ ,k∈Z D Phơng trình vô nghiệm

Trang 35

C 750 + k3600,k∈Z và 150 + k3600,k∈Z D -150 + k3600,k∈Z và 1050 + k3600,k∈Z

10 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y = sinx B y = tanx C y = cosx D y = cotx

Bài kiểm tra

Môn đại số 11 thời gian 15’

2 Cho phơng trình : tanx = - 13 Nghiệm của phơng trình là:

4 Nghiệm của phơng trình: tanx – cotx + 1 = 0 là:

A arctan(-2) + kπ ,k∈Z B +k ,kZ

4 π π

Nghiệm của phơng trình là:

Trang 36

7 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 – 2cos2x là:

9 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y = sinx B y = tanx C y = cosx D y = cotx

10 Cho phơng trình: 2cos( x – 450) - 3 = 0 Nghiệm của phơng trình là:

A 750 + k2π ,k∈Z và 150 + k2π,k∈Z B 750 + k1800,k∈Z và 150 + k1800,k∈Z

C 750 + k3600,k∈Z và 150 + k3600,k∈Z D -150 + k3600,k∈Z và 1050 + k3600,k∈Z

Môn đại số 11 thời gian 15’

Họ và tên:

Lớp: Mã đề:004

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 – 2cos2x là:

C 750 + k3600,k∈Z và 150 + k3600,k∈Z D -150 + k3600,k∈Z và 1050 + k3600,k∈Z

4 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y = sinx B y = tanx C y = cosx D y = cotx

5 Nghiệm của phơng trình: 3sinx – sin2x = 0 là:

A k2π,k∈Z B +k2 ,kZ

2 π

π

C kπ ,k∈Z D Phơng trình vô nghiệm 6 Nghiệm của phơng trình: tanx – cotx + 1 = 0 là:

A arctan(-2) + kπ ,k∈Z B +k ,kZ

4 π π

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:50

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu8: Đồ thị hàm số y =  3 x + - Bai kiem tra
u8 Đồ thị hàm số y = 3 x + (Trang 6)
Câu4: Đồ thị hàm số y =  3 x + - Bai kiem tra
u4 Đồ thị hàm số y = 3 x + (Trang 8)
Câu12: Đồ thị hàm số y =  3 x + - Bai kiem tra
u12 Đồ thị hàm số y = 3 x + (Trang 11)
Câu4: Đồ thị hàm số y =  3 x + - Bai kiem tra
u4 Đồ thị hàm số y = 3 x + (Trang 12)
Câu9: Đồ thị hàm số y =  3 x + - Bai kiem tra
u9 Đồ thị hàm số y = 3 x + (Trang 23)
w