Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 353 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 140.. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải
Trang 1BỘ Y TÉ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định sô 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 53/2008/QD-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Ý tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QÐ- BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc sửa đổi, bd sung Diéu 3 Quyét dinh sé 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT- BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc
đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 353 thuốc sản xuất trong
nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 140
Điều 2 Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký „ 2 được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới S sản xuất và lưu hành thuốc Các số đăng ký có ký hiệu VD- -13 c6 gia tri 05 nam ké
từ ngày ý Quyết ‹ định
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
Điều 4 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày -
- BT Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Ytế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
~ Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cỗ truyền, Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế; Ỉ
- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
~ Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm — Cục QLD;
- Luu: VP, KDD, DKT (2b)
Trương Quôc Cường
Trang 2HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 140
Ban hành kèm theo quyết định só:⁄5⁄“ /QĐ-QLD, ngày 4#./ / ,40/£
Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)
1, Công ty đăng ký: Công ty Cé phan BV Pharma (D/c: Áp 2, Xã Tân Thạnh Táy-Huyện Củ
Chi-Thành phố Hỗ Chí Minh - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Pie: Ap 2, Xã Tân Thạnh Tây- -Huyện Củ
ruột) 20 mg
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil lcitrat) 50 mg
'Viên nang cứng
24 tháng]
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - Inhôm), Hộp 3
vi (vỉ nhôm - PCdC) x 10
viên Hộp 5 vỉ (vi Inhôm - nhôm) x
6 viên; Hộp 10
vi (vi Inhôm-nhôm) x
10 viên; Hộp 10
vỉ (vỉ Inhôm-PVC)x10 viên; Hộp ¡ chai 100 viên
(chai nhựa HDPE); Chai
Trang 3Telmisartan 80 mg
viên (vi nhôm -
2 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Ð⁄e: Lô 10, Dirdng
số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận Án, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Ø⁄e: Lô 10, Đzzờng số
5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
is ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach đăng ký 3 SIT Tên thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký +
8 |Zidimet Trimetazidin Viên nén bao| 36 |[TCCS |Hộp 2 vi x 30 VD-18897-13 4
dihydroclorid 20mg |phim tháng| lviên 3
3 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Ð⁄e: 415- Han Thuyén - Nam Dinh ©
9 |Eganew-S Mỗi viên chứa: Vién nang 30 |TCCS |Hộp 12 vi, 18 VD-18898-13
Calci glucoheptonat |mêm tháng vi x 5 viên
4 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Ð/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến
Cát, Bình Dương - Việt Nam)
Trang 2
Trang 44.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bán
Cát, Bình Dương - Việt Nam)
ä Ẩ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách me 2
srr Tên thuốc - Hàm lượng chế thọ lehuẩn| đóng gói Số đăng ký
1] |Becacold - E Acetaminophen Vién nén 36 |TCCS |Hộp 25 vi x4 VD-18900-13
500mg; thang viên
|Phenylephrin HCI Smg; Cafein 25mg
12 |Becacold-S Acetaminophen Vién nén 36 IrcCs | Hộp 25 vix4 VD-1 8901-13
ˆ Z Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach ⁄ =
SIT Tenithuse Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Sb dang ie
14 |Amitriptylin 10mg Amitriptylin HC] 10 | Vién nén bao} 36 |TCCS |Lọ 500 viên VD-18903-15" |
15 |B.Vitab Thiamin Viên nén bao| 24 |[TCCS |Hộp 1 lọ x 100 VD-18904-E
Imonohydrat; đường tháng| viên bao đường A
19 |VitaminKIlmg/Iml |VitaminKllmg _ |Dung dich 36 |TCCS |Hộp 10 ốngx 1} VD-18908-13
3 tiêm (tiêm thang ml
bap)
Trang 3
Trang 56 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược Đồng Nai (Đ/c: 221B, Phạm Văn Thuận, P Tân
Tiên, TP Biên Hoà, Đông Nai - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần Dược Đồng Nai (Đ/c: 221B, Phạm Văn Thuận, P Tân Tiến,
TP Biên Hoà, Đông Nai - Việt Nam)
_ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach Số đã
20 |Glucosamin 500 mg (Glucosamin (dưới | Vién nang 36 |TCCS |Hộp 5 vỉ x 10 VD-18909-13
dang Glucosamin |cứng tháng viên, hộp 10 vỉ
sulfat kali clorid 500
Img) 296 mg Ix 10 viên, hộp
20 vỉ x 10 viên
7 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược Hậu Giang (D/c: 288 Bis Nguyén Văn Ctr, p An Hoa,
Q Ninh Kiéu, Can Tho - Viét Nam)
7.1 Nha san xuat: Công ty cỗ phần dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyén Van Cit, p An Hod,
Q Ninh Kiéu, Can Tho - Viét Nam)
a £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cach Số đăng ký i
21 |Atorlip 20 Atorvastatin calcium| Viên nén 36 |TCCS |Hộp 3vix10 | VD-18910-13 %
24 |Bistin Hyoscin-N-butylbro | Viên nén bao| 36 |TCCS |Hộp 2 vix10 | VD-] 8913-13#E
mid 10 mg đường tháng viên, hộp 10 vì G
25 |Fubenzon IMebendazol 500 |Viên nén 36 |TCCS |Hộp I1 vỉ x I VD-18914-13 “Ế
26 |Hapacol CS Day Paracetamol 500 Viên nén bao| 24 |[TCCS |Hộp 10 vix 10 | VD-18915-13
Img; Phenylephrin |phim thang] viên
|HCI 5mg; Loratadin
5 mg
27 |Unikids Zinc |Kẽm gluconat Thuốc bột 24 |TCCS |Hộp 24 gói x VD-18916-13
(tương đương 10 mg luống tháng| 15g
|Kẽm) 70 mg
8 Công ty đăng ký: Công ty cd phần Dược Minh Hải (Ð/c: 322 Lý Văn Lâm, Phuong 1, Tp Ca
Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)
Trang 4
Trang 68.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phan Duge Minh Hai (D/c: 322 Ly Van Lam, Phường 1, Tp Cả Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)
A £ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách Ka 2
SH Tên tiHbE Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký
28 |Paracetamol 500 mg Paracetamol 500 mg | Vién nang 36 |TCCS |Hộp 20 vi x 10 | VD-18917-13 '
9, Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Die: S6 19, đường 18, P Linh
Chiêu, Q Thủ Đức, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)
9.1 Nhà sân xuất: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Đ/c: SỐ 19, đường 18, P Lini:
Chiểu, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)
¬ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách a
29 [Viên xông hương tràm |Menthol 12mg; Viênnang | 24 [TCCS lhộp2vix20 | VD-I3918-137
vim béo gam Eucalyptol 12mg; |mêm tháng ' |viên a
10 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 10 Công Trường Quốc Tế, Quận 3, 8
10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KƠN Cái Lái, PỆ
Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP Hô Chí Minh - Việt Nam) 5Š
® Hoat chat chinh - | Dang bao Tuổi| Tiêu Quy cách k =
SED Pen thude Ham lugng chế thọ |chuẩn| đóng gói Sỹ đăng Si
30 |Acetylcystein 200mg |Acetylcystein Viênnang | 24 [TCCS lhộp 10 vix10 | VD-i891 oe
200mg cứng tháng| viên, chai 100 |
— [| — viên
31 |Cimedine cimetidin 300mg Vién nén 36 |TCCS |hGp 3 vi, 10 vi | VD-18920-13
thang} x 10 vién, chai
"32 |Cloraxin0,4% |Cloamphenicol |Dungdich —
33 |Lansoprazol Lansoprazol (dưới | Viên nang 36 |TCCS |hGp 3 vix 10 VD-18922-13
dang vi hạt bao tan |ctmg chứa vi|tháng| viên trong ruột hạt bao tan
[Lansoprazol 8,54%) |trong ruột
30mg
34 |Terfelic |Sắtamant - Viênnang | 24 |[TCCS |hộp 3 vi, 10 vi | VD-18923-13
Trang 5
Trang 735
TerfelicB9 -
151,6mg; Acid Folic
0,5mg Sắt fumarat_
11 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: 27 Nguyễn Thái Học, P
Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)
11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Ð/c: Khóm Thạnh An, P Mỹ
Thới, TP Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)
Calci clorid 2HạO
25,7mg/100ml;
IMagnesi clorid
2 ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách as $
36 |Agifovir Tenofovir disoproxil| Viên nén bao| 24 |TCCS |Hộp 3 vi x10 | VD-I8925-13 3
0,225g/90ml dùng ngoài |tháng| 90ml, 200ml 3
12 Công ty đăng ký: Công ty cd phan duge pham Bidiphar 1 (D/c: 498 Nguyén Thai Hoc, Tp S
12.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Bidiphar 1 (D/c: 498 Nguyén Thdi Hoc, Tp Qu
Nhơn, Tỉnh Bình Định - Việt Nam) Ỷ
=
A Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach mm
SP "Tiên (Huốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói §6/8ảng Ký nl
38 |Bidi BC Complex Vitamin BI, B2, B6, |Viên nang 24 |TCCS |Lọ 100 viên, lọ | VD-18927-I za
IPP, B5, C cứng thang} 200 vién, lọ 500) 4
39 |Eidiferon S&t (II) Sulfatkhô | Vién nén bao} 36 |BP2007/H6p 3 vix10 | VD-18928-13
(tương ứng 50mg |phim thang] viên, hộp 10 vi
sắt) 160,2mg; Acid x 10 viên nén
[Folic 350mcg bao phim
40 |Bitolysis 1,5% Dexrose Dung dich | 24 |TCCS |Túinhựa2lít | VD-18929-13 |
Imonohydrat thâm phân |tháng) 1,5g/100ml; Natri [phúc mạc
Trang 6
Trang 8Imonohydrat
2,5g/100ml; Natri
clorid 538mg/100ml; Natri lactat 448mg/100ml;
Calci clorid 2HạO
|25,7mg/100ml;
Magnesi clorid
6H;O 5,08mg/100ml
[Dextrose monohydrat
2,5g/100ml; Natri
clorid
538mg/100ml; Natri lactat 448mg/100ml;
ICalci clorid 2HạO
18,3mg/100ml;
|Magnesi clorid 6HO 5,08mg/100ml
IDextro monohydrat 4,25g/100ml; Natri lclorid
538mg/100ml; Natri lactat 448§mg/100ml;
Calci clorid 2H20
25,7mg/100ml;
IMagnesi clorid 6H;O 5,08mg/100ml
thang}
24 thang}
Trang 9538mg/100ml; Natri lactat 448mg/100ml;
Calci clorid 2H, 18,3mg/100ml;
Magnesi clorid
6HạO 5,08mg/100ml
Thiamin mononitrat 250mg; Pyridoxin
IHCI 250mg;
(Cyanocobalamin 1000mcg
13 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm Cần Giờ (Đ/c: 186-188 Lê Thánh Tén, P 2
13.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US pharma USA (Ð⁄‹: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc s
s +
3 £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach Rens i 4
STE Tên thước Hàm lượng chế tho |chuan đóng gói S8.Hãng Ký x
48 |Cadigesic codein Paracetamol 500 Viên nén bao| 36 |TCCS |Hộp 3 vi, 10 vi VD-18937-13El
14 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (D/c: 367 Nguyễn Trãi
- Q.1 - TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)
14.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Ð/c: 1⁄67 Nguyễn Văn
Quá, Quận 12, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)
& £ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu | Quy cach 4£ #
SET Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Số đãng lý
Trang 8
Trang 10
52 |Dầu gió nâu Menthol 0,16g; |Dầu xoa 24 |TCCS |hộp 1 chai 10 | VD-18941-13
Methyl salicylat thang| ml, vi 1 chai 10
0,04g; TD Bac ha ml, hộp 50 chai
53 |Panthenol D- -panthenol - Kem bôi da 36 ITCCS lhộp 1 tuýp 10 VD-18942-13
0,5g/10g kem tháng] gam
15 Công ty đăng ký: Công ty cô phan Duge pham Euvipharm (D/c: dp Bình Tiền 2, xã Dire =
15.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần Dược phẩm Euvipharm (Ð⁄c: áp Bình Tiền 2, xã Đức Hox a
Ry
Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách 3 =
STE Tên thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn đónggói |: Số đăng =
54 |Cefjidim 1g Ceftazidim (dưới Bột pha tiêm| 36 [USP lhộp 1 lọ VD-18943 -1E
16 Công ty đăng ký: Công ty cé phan durgc phdm Glomed (D/c: 35 Dai 16 Te do, KCN Vier ~
16.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (D/c: 294 Dai L6 Te Do, Khu con®
nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam) 2
58 |Cefini 300 Cefdinir 300 mg Viên nén bao| 36 |TCCS Hộp 1 vi, 2 vi x| VD-18947-13
59 |Glanax 750 Cefuroxim (dưới Thuốc bột 24 |USP_ |Hộp 1 lọ, 10 lọ,| VD-18948-13
dang Cefuroxim pha tiém tháng|34 25 lo natri) 750 mg (Tiém bap,
1
Trang 9
Trang 11
VD-18949-13
VD-18950-13
17 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phan duge ph4m Ha Tay (D/c: 104 Quang Trung - Hà Đông -
Hà Nội - Việt Nam)
17.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Hà Tây (Ð⁄e: La Khê - Văn Khé - Ha Dong -
63 |Chymobest IAlphachymotrypsin | Viên nén 24 |DDVN|H6p 2 vi, 10 vi | VD-18952-13
(tương ứng 4200 IU) tháng|IV x 10 viên
67 |Neuro-3Bmin (Vitamin B1 125 mg;|Vién nang | 24 |TCCS |Hộp 10 vi x10 | VD-18956-13_
Vitamin B6 125 mg; mém thang! lviên
Vitamin B12 50 meg
68 |Savijoin 250 Cephalexin (dudi |Viên nén bao| 36 |DĐVN|Hộp 10 vỉ x 10 | VD-18957-13
dạng Cephalexin phim tháng|IV viên
Trang 12dang Cephalexin bao phim |tháng|DĐVN|viên
Imonohydrat) 500 IV
mg
70 |Vitamin B1-B6-B12 [Vitamin Bl; Vién nang | 24 |TCCS |Hộp 10 vi x 10 | VD-18959-13
Vitamin B6 115 mg; |mềm tháng viên Vitamin B12 50
3 £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách Fay as
sre "LCHTHHÚC Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Sẽ đăng ký E
71 |Haiphadexa ‘Chloramphenicol |Dung dịch 36 |TCCS |Hộp 1 lọ 5ml VD-18960-1 e
*
19 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần được phẩm IMEXPHARM (Ð/c: 04- đường 30/2- 7; Ê
19.1 Nha san xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm IMEXPHARM (D/c: 04- dudng 30/4- Tp C ao
s +
Ạ 4 Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách = SIT Tenithuige Ham lugng ché thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng iy
72 \Dikren 50 mg Diclofenac natri Viên bao tan| 24 |TCCS |Hộp 3 vi, 10 vì | VD-18961-I œ
73 Lipisans 160 IFenofibrat Viên nén dài | 24 |TCCS [Hộp 3 vỉ x 10 VD-18962-13
micronized 160mg |bao phim |tháng| viên s
19.2 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Imexpharm (Ð/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt
Nam-Singapore II, Tx Thủ Dâu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
a an Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cach kas ae
SEE Tiêm thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký
74 |pms-Imeclorl25mg |Cefaelorl25mg |Thuốccốm | 24 |TCCS |Hép 12 gdix | VD-18963-13
tháng 1,58
20 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Khanh Hoa (D/c: 82 Thong Nhat, TP Nha
` Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)
Trano 11
Trang 1320.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khanh Hoa (D/c: Đường 2 tháng 4, P Vĩnh
Hoà, TP Nha Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)
6 £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach Số đã h
75 |Katrypsin 7 alphachymotrypsin | Viên nén 24 |DĐVNlhộp 10 vi x10 | VD-18964-13
76 |Khaterban Terpin hydrat vién nén 36 |TCCS |hép 10 vix 10} VD-18966-13
71|Khaeban |[Tepinhydrat |Viênnang | 36 [TCCS |Hop 10 vix 10 | VD-18965-13 Ê
150mg; Natri cứng tháng| viên, hộp 1 chai by
lbenzoat 50mg; 100 viên ng
|Dextromethorphan HBr Smg
Pyridoxin hydroclorid Smg
79 |Nergamdicin [Acid nalidixic Viên nén dai] 36 |DĐVNlhộp 10 vi x10 | VD-18968-13
80 |Primezane IMetoclopramid Viên nén 36 [TCCS |hộp 2 vi x 20 VD-18969-13
" 1` hán _ viên _ | ——
8I |Trimetazidin Trimetazidin Viên nén bao| 36 [TCCS |hộp 2 vỉ x 20 VD-18970-13 E
dihydroclorid 20mg |phim tháng| viên 3
21 Công ty đăng ký: Công ty cé phần dược phẩm Minh Dân (Ð⁄‹: Lô E2, đường N4, KCN Hoà =
21.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần được phẩm Minh Dân (Ð⁄‹: Lô E2, đường N4, KCN Hoà Š
A ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach A tino id
SIT ‘Tenithupe Hàm lượng chế tho |chudn| đóng gói Số đăng ký
82 |Cefaclor 250mg Cefaclor (dưới dạng | Viên nang 36 |TCCS |H6p I vi, 2 vỉ x| VD-18971-13
84 |Midaclo 250 Cefaclor (dudi dang |Vién nang | 36 |TCCS |HộpIvi,2vi | VD-18973-13 |
Trang 12
Trang 1485 |Midampi 500 Mỗi viên chứa: Viên nang 24 |TCCS |Hộp chứa 1 túi | VD-18974-13
Amoxicillin (dưới |cứng thang} nhém x 2 vi, 10
dang Amoxicillin vi x 10 vién trihydrat) 250mg;
Cloxacillin (dudi dang Cloxacillin natri monohydrat) 250mg
22 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm OPC (Ð⁄c: 1017 Hồng Bang - quan 6 - TP 3
22.1 Nha sản xuất: Chỉ nhánh công ty cỗ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy =
dược phẩm OPC (D/c: Ấp Tân Hoá, xã Tân Vĩnh Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Duong - Việt Nam) 3
S
ên thuế Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quyeáeh | s¿z;„„„„ Ê
SE Men thtice Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói B5.đãng Ký *
86 |Dau gid loan Eucalyptol Dau xoa 36 |TCCS |Hộp 1 chai thủy| VD-18975-135|
1,6g/5ml; Menthol thang] tỉnh 5ml ih
87 |Dầu khuynh diệp OPC Eucalyptol 12,44g Dầu xoa ITCCS |Hộp | chai thay} VD-18976-137,
lhoac vi 1 chai thủy tỉnh 25ml 2 *
88 |Dung dich Milian Xanh Methylen Thuốc nước | 24 [TCCS Hộp 1 chai VD-18977-18⁄)
Gentian n 50mg/20ml ee - _ - c
89 Eucarose vién tri ho Eucalyptol 100 mg; |Viên nang 36 |TCCS |Hộp 5 vỉ x 10 VD-18978-13
Tinh dau tan day lá mém thang] viên
91 |Op.Calife Vien Canh |Mẫuđơnbì 33mg;|Viénbao | 36 |TCCS |Hệp5vix10 | VD-18980-13
INiên An Hà thủ ô đỏ 50 mg; |phim thang] vién
Trang 1523 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Ø⁄c: Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà
2, Đồng Nai - Việt Nam)
23.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (D/c: Sé 27, đường 3A, KCN Biên 'ioà 2, Đồng Nai - Việt Nam)
399,6mg/60ml
93 |Ibucet Paracetamol 325mg; | Viên nén bao| 36 |TCCS |Hộp 10 vix 10 | VD-18982-13
Ibuprofen 200mg |phim tháng| viên nén bao
97 |Man-axcio 20 Tadalafil (dưới dạng | Viên nén dài | 36 |TCCS |Hộp 1 vỉ x2 VD-18986-13
cém Tadalafil 8%) |bao phim |tháng| viên
=> ng
viên nén dài
“| | —- | | bao phim - alll
99 |Opegino 100 Lamotrigin 100mg |Viên nén 36 |TCCS |Hép3vix10 | VD-18988-13 thang} viên, hộp 10 vi
Trang 16Tan Tao, P Tan Tao A, Q Binh Tan, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam) 5
ak Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách £đzng k¿ Š
STT Tên thuôc Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Sô đăng ky, s
103 |Daysamin Vitamin E, B1, B2, | Viên nang 36 JTCCS |Hộp 3 vi, S vi, | VD-18992- 15 |
B6, PP; Calci cứng tháng 6 vi, 10 vỉ x 10 =
105 |Goodkey Vitamin E; B1; B2;| Viên nang 36 |TCC§ | Hộp 3 vi, 6 vi, VD-18994- 13,
B6; ; PP; Calci mêm tháng| 10 vỉ x 10 viên >
glycerophosphat; Chai 100 vién, A
106 |Tunrit Vitamin B1; Viên nén dài| 36 |TCCS |Hép 3 vi, 6 vi, | VD-18995-13
Vitamin B6; thang 10 vi x 10 viên
Vitamin B12; Sat Chai 100 vién,
sulfat) viên, 500 viên
107 |Viemit Vitamin BI; B2; B6;| Thuốc bột 36 |TCCS |Hộp 10 gói, 20 “VD-18996-13
E; PP; Calci (dudi uống thang] gói, 30 gói, 50
dang Calci gói, 100 gói glycerophosphat);
Acid glycerophosphoric;
Trang 15
Trang 17
25 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Ð/c: Đường Hữu Nghị - TP
Đông Hới - Quảng Bình - Việt Nam)
25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Ð⁄c: Đường Hữu Nghị - TP Đông
Hới - Quảng Bình - Việt Nam)
ã ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký
SED NIÊN CHÚC Hàm lượng chế tho |chuan đóng gói EME BY
108 |Betacream-GM IBetamethason kem bôi da | 36 |TCCS |hộp 1 tuýp 15 VD-18997-13
valerat trong duong thang} gam IBetamethason
0,018g; Miconazol
nitrat 0,3g;
Gentamicin sulfat 15.000IU
109 |Dexamethason |Dexamehason |viênnén | 36 |DĐVNHhộpl0vix30 | VD-13993-13
26 Công ty đăng ký: Công ty cô phần được phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C) (Đ/c: Lô LÒ) Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp HCM - Việt Nam) 5
26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần được phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C) (D/c: Lô Z01-02-03a 2)
KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp HCM - Việt Nam) $
ak Hoạt chất chính - | Dang bao |Tudi] Tigu | Quy cách Ếđzngký Â
110 |Caleium SaVi 500 Calcium lactate Viên nén sủi | 24 [TCCS |Hộp 1 tuýp 20 VD-18999-13 eB
112 |Lodegald [Guaifenesin 50 mg; |Thuốc cm | 24 |TCCS |Hệp25góix | VD-19001-13
(Dextromethorphan |sủi bọt thang] 1,5g
HBr (dang monohydrate) 5 mg;
IChlorpheniramine maleate 1 mg
dihydrochloride 20 {phim thang} viên
Trang l6
Trang 1827 Công ty đăng ký: Công ty Cỗ phần Dược phẩm Tenamyd (D/c: Lé Y01-02A-KCN/KCX Tain
Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)
27.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Ð⁄c: Lô Y01-02A-KCN/KCX Tân
Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hà Chí Minh - Việt Nam)
ii dik Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Sax wk
STT Tn:Huốe Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Soaking ky =
116 |Cefurofast 250 (CSNQ: |Cefuroxim(dưới |Thuốcbột | 36 |USP |Hộp I lọ thuốc | VD-19005-1 Ệ
[Labesfal Laboratorios |dạng Cefuroxim pha tiêm tháng|30 tiêm bột + 1 a
3465-157 Santiago de pha tiêm 5ml; 3 Besteiros, Portugal) hộp 10 lọ thuốc 3
117 |Cefurofast 750 (CSNQ: |Cefuroxim (dưới Thuốc bột 36 |USP_ |Hộp 1 lọ thuốc VD-19006-1% | Labesfal Laboratorios |dang Cefuroxim pha tiém tháng|30 tiêm bột + 1 =
|Almiro S.A- đíc: natri) 750mg ống nước cất a
[Besteiros, Portugal) [Hộp 10 lọ thuôc +
118 : |Cefotaxim (di Thuốcbột | 36 |USP |Hộp I lọ thuốc | VD-19007-1Z
Labesfal Laboratorios |dạng Cefotaxim pha tiêm tháng|30 tiêm bột + 1 =
|Almiro S.A- đíc: natri) lg lông nước cất s 3465-157 Santiago de Ipha tiêm 10ml; "=
tiêm bột
119 |Taxibiotic 2000 (CSNQ: |Cefotaxim natri2g |Thuốc bột 36 |USP_ |Hộp 1 lọ thuốc | VD-19008-13 Labesfal Laboratorios pha tiém tháng|30 tiêm bột + 1
Almiro S.A- d/c: ống nước cất
3465-157 Santiago de pha tiém 10ml;
lbesteiros, Portugal) hép 10 lo thuéc
tiêm bột
120 |Taxibiotic 500 (CSNQ: |Cefotaxim (dưới ộ ộp 1 lọ thuốc | VD-19009-13
Labesfal Laboratorios |dạng Cefotaxim pha tiêm tháng|30 tiêm bột + I
3465-157 Santiago de pha tiêm Sml;
Tì rang 17
Trang 19Laboratorios Almiro natri) 1g lống nước cất
S.A- d/c: 3465-157 pha tiém 10ml;
Santiago de Besteiros, hộp 10 lọ thuộc
122 |Triaxobiotic 500 Cefriaxon (dưới |Thuốcbột | 36 [USP |Hộp l lọthuốc | VD-19011-13
(CSNQ: Labesfal dang Ceftriaxon pha tiém tháng|30 tiêm bột + 1
Laboratorios Almiro natri) 0,5g lống nước cất |,
Santiago de Besteiros, thuốc tiêm bột les
123 |Zidimbiotic 1000 Ceftazidim 1g Thuốcbột | 36 [USP |Hộp I lọ thuốc | VD-19012-13
(CSNQ: T.abesfal pha tiêm tháng|30 tiêm bột + 1 ie (Laboratorios Almiro lống nước cất b>
124 |Zidimbiotic 2000 |Ceftazidim 2g Thudc bét | 36 [USP |Hộp llọ1l VD-19013-13 }'
(CSNQ: Labesfal phatêm |tháng30 |thuốc tiêm bột
‘Santiago de Besteiros, lhộp 10 lọ thuốc P
i
28 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Tipharco (Ð⁄c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, =
28.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Tipharco (Ð⁄c: 15 Đốc Bình Kiều, phường 2, vo
e
" Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách Š sự „ HH
SEY Tên thuốc Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói Số đăng ký
125 [Vitamin B6 250mg Pyridoxin 'Viên nang 36 [TCCS |Hộp 10 vi x 10 | VD-19014-13
lhydroclorid 250mg |cứng tháng viên, hộp 1 chai
100 viên
29 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (D/c: 160 - Tén
Đức Thắng - Đồng Da - Hà Nội - Việt Nam)
29.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (D/c: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội - Việt Nam)
Trang 18
Trang 20& x Hoạt chất chính - | Đạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách kaw _
SEE Tên thuốc Hàm lượng chế tho |chuan đóng gói SỐ đăng lý
| 126 |Adkold-new for children |Mỗi viên chứa: Bột pha hỗn | 36 |TCCS |Hộp 10 gói 1,5g|` VD-19015-13
Phenylephrin HCI |dịchuông |tháng|
2,Smg; Triprolidin
HCI 0, 625mg
127 |Billerol 900 Glutathion 900mg | Bột đông 24 |TCCS |Hép 10 lọc —— | VD-I9016-13
khô pha tiêm |tháng|
128 |Cevirflo - |Moxifloxacin (dưới [Dung dich | 36 |TCCS |Hộp 1 lọ 250ml] VD-19017-13
dạng Moxifloxacin |tiêm truyền |tháng =
s
129 |Ginoxen Moxifloxacin (dưới Dung dịch 36 |TCCS |Hộp 1 lọ250ml|_ VD-190i5-1£'!
132 |Loviza 750 Levofloxacin (duéi |Vién nén bao} 36 [TCCS |Hộp 1 vix 10 VD-19021- 18
dang Levofloxacin |phim thang} viên œ
133 |Loviza 750 Levofloxacin (dưới |Dung dịch 24 |[TCCS [Hộp 1 lọ 150ml | VD-19022- 13,
dang Levofloxacin |tiêm truyền |tháng oy
134 |Solmiran Amikacin (dudi Dung dich 24 |TCCS [Hộp 1 lọ 100ml} VD-19023- IS
dang Amikacin tiêm truyền |tháng @
30 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm trung ương 2 (Ð/c: Số 9 - Trần Thánh Tông -
Hà Nội - Việt Nam)
30.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
ˆ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Số đã ‘i
135 |Biacefpo 100 Cefpodoxim (dưới |Viên nén baol 36 [TCCS [Hộp 1 vỉ x 10 VD-19024-13
dạng Cefpodoxim |phim tháng viên
Trang 21axetil) 125 mg
Cefuroxim (dudi dang Cefuroxim axetil) 250 mg Cefuroxim (dudi dang Cefuroxim axetil) 500 mg
Clotrimazol;
Gentamicin sulfat;
IDexamethason
(Glucosamin sulfat (Glucosamin sulfat
Natri clorid) 250 mg
Amoxicilin (dưới dang Amoxicilin trihydrat) 500 mg Penicilin (dưới dạng IPhenoxymethylpeni
cilin Kali) 1,000.000 TU
Cephalexin (dudi dang Cephalexin
Viên nang 36 cứng tháng|
Viên nén bao| 36 |
Iphim tháng|
Viên nén dài| 36 |
TS tháng Viên nén baol 36 phim tháng
Trang 2231 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần được phẩm trung ương VIDIPHA (Ø/e: 184/2 Lê Văn
5ÿ, Phường 10, Q Phú Nhuận, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)
31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần được phẩm trung ương VIDIPHA (Ðc: ấp Tân Bình, xã
Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
ä £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cach Kk ax ă
PHI Tên thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| -đóng gói So ding ky
150 |Brown & Burk Cefalexin (dưới Viên nang 36 |BP Hộp 10 vỉ x I0 | VD-19039-13 Cefalexin capsules dang Cefalexin cứng (đỏ- |tháng|2011 |viên, chai 100
250mg monohydrat) 250mg | vang) vién, chai 200 5
151 |Brown & Burk Cefalexin(dưới |Viênnang | 36 |TCCS |Hộp 10vix 10 | VD-I9040-1E
|Cefalexin capsules dạng Cefalexin cứng (xanh |tháng| viên; chai 100 = 250mg monohydrat) 250mg |dương đậm - viên, chai 200 =
xanh duong viên 5
32 Công ty đăng ký: Công ty cé phan duge pham TV Pharm (D/c: 27 Điện Biên Phủ, 7 9, THR
Tra Vinh, Tinh Tra Vinh - Viét Nam) 2
32.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần duge phim TV Pharm (D/c: 27 Dién Bién Phil, F 9, TP 2
Tra Vinh, Tinh Tra Vinh - Viét Nam) œ
s +
2 £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cach Số đăng I =
STT Tén thuộc Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gồi ô đăng if
153 |Cetirizin 10mg Cetirizin 10mg Vién nén bao] 36 |DDVN/HGp 10 vix 10 | VD- 19042- i
156 |Telmisartan Telmisartan 40mg | Vién nén 24 |TCCS |Hộp 3 vi, 10 vi | VD-19045-13
thang| Inhôm/ nhôm x
10 viên; Hộp 4
vi nhôm/ nhôm x7 viên
Trang 2333 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm TW 25 (Ð/c: 120 Hai Bà Trưng, Q 1, TP Hà Chí Minh - Việt Nam)
33.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần Dược phẩm TW 25 (Ð⁄c: 448B, Nguyễn Tắt Thành, Q 4,
TP Hà Chí Minh - Việt Nam)
ậ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách ô đăng ký SEP Ten enue Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký
158 |Cefaclor 250 mg Cefaclor (dudi dạng | Viên nang 36 |TCCS |hộp 1 vix 12 VD-19047-13
5 ol xà 047302-3'GI4”2/522g920622-30 0000 j== LN na cgaD- con {02m =ngb dee =- E
161 |VT - Lexin ephalexin (dưới | Viên nang 24 |TCCS |Hộp 10 vi x 10 | VD-19050-i3 &
dang Cephalexin thang} viên, chai 100 L
162 |VTCEFIX IBetamethason viên nén 36 |TCCS lhộp 10vix 10} VD-19051-13 i
0,25mg; thang} viên, chai 500 lR IDexclorpheniramin viên tr
— Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách "
163 |Cefmetazol VCP Cefmetazol (dưới |Thuốc bột 36 |USP_ |Hộp 1 lo, 10 lọ;| VD-19052-13
dang cefmetazol pha tiêm tháng|32 Hộp 1 lọ +1 natri) 1g lống nước cất
164 |Cefpirom 1g Cefpirom (dudi Thuốc bột 24 |TCCS [Hộp l1 lọ, 10 lọ;| VD-19053-13
dang cefpirom pha tiém thang] H6p 1 lo +2
sulfat) 1 g ống nước cất _
165 |Ceftezol VCP Ceftezol (dudi dang |Thuốcbột | 24 [CP |H6p 1 lo, 10 lo;| VD-19054-13
ceftezol natri) 1g pha tiém tháng|2010 Hộp llọ+l
lống nước cất
Trang 22
Trang 24Cefoperazon (dudéi dang Cefoperazon
natri) 0,5g;
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam
Piperacilin (du dang Piperacilin natri) 1 g
amoxicilin (dưới
dang amoxicilin
natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng
Sulbactam natri) 0,5g
dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng
Sulbactam natri) 1g
Ticarcilin (dưới dang ticarcilin dinatri) 3 g; Acid clavulanic (dưới dang Kali clavulanat) 0,2 g
36 tháng
24 tháng|
24 thang}
36 thang}
Hộp I lọ + I ống nước cất
pha tiêm 5 ml
Hộp 1, 5, 10 lọ;
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
35 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: SỐ 777 đường Mê Linh,
Phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - Việt Nam)
35.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Ð⁄c: Thôn Mậu Thông-P.Khai
Quang- TP Vĩnh Vên- Tĩnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)
Trang 23