1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

144 QD QLD TN ĐỢT 135 5N

75 173 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 12,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

144 QD QLD TN ĐỢT 135 5N tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

BỘ Y TẾ CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ- “cP ' ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định

chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của BO Y tế;

Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế

quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Cục Quản lý Dược

thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3 106/QĐ- BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế

về việc sửa đổi, bổ sung, Điều 3 Quyết định số 53/2008/QD-BYT ngày 30/ 12/2008 của

Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức của

Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Qui định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ Thông tư sô 16/2011/TT-BYT ngày 19/4/2011 của Bộ Y tế về quy định

nguyên tắc sản xuất thuốc từ được liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực

hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuôc từ được liệu;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt thuốc BS yt

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc- Cục Quản lý Dược,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố 592 tên thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt

Nam (có danh mục kèm theo) - Đợt 135

Điều 2 Các đơn vị có thuốc được lưu hành trong cả nước phai i in số đăng ký được

Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản

xuất và lưu hành thuốc Các số đăng ký có ký hiệu VD- -12 có giá trị 5 năm kể từ

ngày cấp; số đăng ký có ký hiệu V -H12-13 có giá trị đến hết 31/12/2013; số đăng ký

có ký hiệu NC -H06-14 có giá trị đến hết 30/6/2014

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

Điều 4 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc

đơn vị có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

- Như Điều 4;

- BT Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

- TT Cao Minh Quang (dé b/c);

- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;

~ Cục Y tê giao thông vận tải- Bộ GTVT;

~ Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;

- Bảo hiểm xã hội Việt Nam; A

- Vụ Pháp chế, Vụ Y dược cỗ truyền, Cục Quản lý Khám, cha é

bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế; "Trương Quốc Cường

- Viện KÑ thuốc TƯ vả VKN thuốc TP.HCM;

- Tong tông! ty Dược VN;

- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;

~ Website của Cục QLD, Tạ pc Dược Mỹ phan — Cục Qï.D;

® -

Trang 2

BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Danh mục thuốc sản xuất trong nước được cấp SĐK đọt 135

(Ban hành theo Quyết định số 144 1QD-OLD, ngay + thang © nam 2012)

1 Cong ty Cé phan BV Pharma

ấp 2, xã Tân Thạnh Tây- huyện Củ Chỉ- Tp Hồ Chí Minh

1000 viên nén bao phim

2 Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco

Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

® -

Trang 3

sơn, Sơn thù, Mẫu đơn lỏng

bì, Phục linh, Trạch tả)-

Đăng ký lại

3 Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA

Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương

IDudine (Ranitidin IHộp 3 vỉ x 10 viên | TCCS | 36 th |Yb-1677-12

hydroclorid 1674mg nén bao phim

Beliver (Mỗi viên chứa: |Hộp 12 vỉ x 5 viên | TCCS | 30th |Yb-1672-12

‘Cardus Marianus extract 'nang mém

10 Clogynaz (Clotrimazol |Hộp l vỉ x 6 viên TCCS 30th |VD-16773-12

100mg)-Đăng ký lại nén đặt phụ khoa

11 Doxidan (Mỗi viên Hộp 3 vỉ, 10 vi, 30 TCCS 30th |VD-16774-12

chứa: Vitamin BI vỉ, 50 vỉ x 10 viên

12

'Ginkgo biloba extract viên nang mềm :

Trang 4

| 14 |Viamin BI-B6-B12 [Hop 10vixlovien | TCCS | 30th |VD-I6777-12

Vitamin B1 115mg;

Vitamin B6 115mg;

Vitamin B12 50mcg)-

Đăng ký lại

5 Công ty cổ phân Dược Đồng Nai

221B, Phạm Văn Thuận, P Tân Tiến, TP Biên Hoà, Đồng Nai

[1s ‘Donalium 20 mg Hop 10 vi DĐVNIV | 36th |VD-16778-12 |

20mg) viên, chai 100 viên

nang

'Domperidon maleat viên, chai 300 viên

} phosphat gel 20% hộp 26 góix20g, '

mg, Hesperidin 50 mg 'nén dài bao phim

Trang 5

20 |Danapha-Telfadin 180 |Hộp 1 vỉ x 10 viên TCES 36th |VD-16783-12

180mg)-Dang ky lai

21 |Naphazolin 0,05% IHộp 1 lox 5 ml TCCS 36th |VD-16784-12

(Naphazolin hydroclorid 'thuốc nhỏ mũi Hộp

2,5 mg/5 ml)-Đăng ký 50 lọ x 10 ml thuốc

22 |Phenobarbital 10% 'Hộp 20 ống x 2 ml TCCS 24th |VD-16785-12

(Natri phenobarbital dung dich tiém

200mg/2ml)-Dang ky lại (Tiêm bắp, tiêm tĩnh

mạch)

23 |Phenxycap 500 Hộp 6 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16786-12

(Glucosamin 375 mg)- ‘nang

Dang ky lai

1 Công ty cổ phần dược Danapha

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nắng (SX tại KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng)

25 |Dưỡng tâm an thần Hộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16788-12

(Hoài sơn, lá đâu, lá bao phim

vông, Long nhãn, Liên

nhục, Liên tâm, Bá tử

nhân, Toan táo nhân)-

Đăng ký lại

26 |Hộ tâm đơn (Đansâm |Hộp l1 lọ x 45 viên TCCS 36th |VD-16789-12

720 mg (tương ứng 270 'nén bao phim

mg cao khô), Tam thất

141 mg, Camphor 8

mg)-Đăng ký lại

27 |Lipacap(CaokhôHà thủ ô, cao khô Đan sâm, |Hộp 3 vỉ x 10 viên TCS 36th |VD-16790-12

cao khô Tam thất, cao

khô Sơn tra)

Trang 6

'Berbcrin mộc hương Hộp I lọ nhựa 100 TCCS 36 th 'VD-16791-12

(Berberin clorid 5mg, viên nén

| 30 Fuxacetam @iracetam Hộp 10viPVC/Alx| TCCS 36 th ID-16793-12

800mg)-Đăng ký lại 10 viên nén bao

phim

_31 Kem bôi da Myeorozal |Hộpl tmýpnhôm5g| TCCS | 36th 'VD-16794-12

'Ketoconazol 100mg)- kem bôi da L

Đăng ký lại lọ 1000 viên nén

9 Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P An Hoà, Q Ninh Kiểu, TP Cần Thơ

34 |Amoxicilin 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên | DĐVNIVI 24th |VD-16797-12

(Amoxicilin trihydrat ‘nang

tương đương 250mg

Amoxicilin)-Đăng ký lại

35 |CefaDHG (Cephalexin (Hop 10 vixl0vien | ppvNIV| 24th {VD-16798-12

500mg (dưới dạng nang, chai 200 viên

Cephalexin nang, chai 500 viên

monohydrat))-Đăng ký nang

lại

36 |Hapacol (Paracetamol |Hộp 10 vỉ x I0 viên |DĐVNIV| 36th |VD-16799-12

500 mg)-Dang ky lại nang, chai 200 viên

nang, chai 500 viên

Trang 7

10 Công ty cổ phần Dược Minh Hai

322 Lý Văn Lâm-P1-Tp Cà Mau- Tỉnh Cà Mau

Trang 8

48 Joint Scap 250 mg H6p 10 vix 10vien | TCCS 36th |VD-16811-12

(Glucosamin sulfat kali ‘nang cting

11 Công ty cổ phần dược phẩm 2/9

299/22 Lý Thường Kiệt, P.15, Q.11, TP Hồ Chí Minh (SX tại: 930 C4, Đường C, KCN Cát

Lái, Cụm 2, P Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP Hồ Chí Minh)

(Paracetamol 100mg/ 'viên; Hộp 20 chai x

viên)-Đăng ký lại 100 viên nén

52 |Acetylcystein Hộp 10 vỉ x 10 viên; | TCCS 36th |VD-16815-12

(Acetylcystein 200mg/ ‘Hop 1 chai 80 viên

viên)-Đăng ký lại nang

53 |Acyclovir 200mg Hop 10 vix 10vien | TCCS | 36th |VD-16816-12

(Acilovir 200mg/ vién)- 'nén

Dang ky lai

54 lAlumina (Mỗi viên Hop 15 chai x 60 TCCS | 42th |VD-16817-12

chứa: Nhôm hydroxyd viên nén

clorid 50mg/ viên)- Hộp 20 chai x 40

Dang ky lai viên bao đường

® ms

Trang 9

(Lansoprazol 30mg/ viên; Hộp 1 chai 20

viên)-Đăng ký lại viên nang

59 |Pepevit (Nicotinamid Hộp 30 chai x 60 TCCS 48th |VD-16822-12

50mg/ viên)-Đăng ký lại viên nén

60 |Plurivica (Mỗi viên (Chai 40g, 80g thuốc TCCS 24th |VD-16823-12

Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP Hồ Chí Minh

| 63 |Acid Folic S mg (acid [nop 3vi, 10vix10 | TCCS | 24th |VD-16826-12 |

folic 5mg) viên, hộp 1 chai 100

viên nén bao phim

Trang 10

| 64 ‘Aspartam (Aspartam 35 |hop 100 gdixl gam} TCCS I 36th |VD-16827-12 |

(Cyanocobalamin ml dung dịch tiêm

Đăng ký lại '2ml dung dịch tiêm

Trang 9/74

Trang 11

13 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đông Nai

HCI 2mg)-Đăng ký lại 'viên nang cứng

79 |Antalgine Gel Hộp 1 tuýp x 20g TCCS 24th |VD-16842-12

(Diclofenac sodium 1% 'gel bôi ngoài da

(duéi dang Diclofenac

diethylamine), Methyl

salicylate 10%, Menthol

5%)-Dang ky lai

80 |Ginkan (Cao Ginkgo Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS 36th |V134-H12-13

biloba 40 mg)-Dang ky 'viên nén bao phim

lai

81 |Ginkan(Cao Ginkgo |Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS 24th |VI33-HI2-13

biloba 40 mg)-Đăng ký 'viên nang mềm

lại Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15

viên nang mềm

82 |K-Cort (Tramcinolone |Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS 24th |VD-16843-12

4 mg)-Đăng ký lại 'viên nén

83 |Melasoft (Melatonin3 mg)-Đăng ký lại |Hộp l vỉ, 2 vỉ x 15 'viên nang mềm TCCS 24th |VD-16844-12

Trang 12

duong Cefuroxim base

125mg)-Dang ky lai

(Omega-3 60%) 1000 viên nang mềm

14 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

498 Nguyễn Thái Học, Tp Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định

§5 lAmoxicillin 1g Hộp 10 lọ thuốc | BP2010 36th |VD-16846-12

(Amoxicilin natri tương ltiêm bột tiêm bắp,

ứng với 1g Amoxicillin)- tiêm tĩnh mạch

Đăng ký lại

86 Bicilin (Cefazolin natri [Hop llothuốctiêm | BP2007 | 36th |VD-16847-12

tuong tmg Cefazolin 1g) 'botdéngkho+1 = |

ống dung môi 10ml, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột đông khô +

10 ống dung môi 10ml, thuốc tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch

88 [Bidihaemo - 2Ac (Natri {Thing 1can Olt | TCCS | 36th ÌVD-16849-12 |

acetat.3H2O, Calci phân máu

clorid.2H2O, Magnesi

clorid.6H2O, Kali

clorid)-Đăng ký lại

monohydrat tương ứng ‘nang

® ms

Trang 13

ký: Công ty Dược- viên nén sủi bọt,

TTBYT Bình Định- 498 hộp 1 tuýp x 20 viên

Nguyễn Thái Học, Qui nén sủi bọt

93 |Cefaclor 125 (Cefaclor |Hộp 20 gói x 3g USP 30 36th |VD-16854-12

monohydrat tương thuốc bột uống

đương Cefaclor 125mg)-

Đăng ký lại

94 |Etoposid Bidiphar Hộp 1 lọ 5mldung | BP2007 | 36th |VD-16855-12

(Etoposid 100mg)-Dang ldịch đậm đặc để pha

ký lại truyền tĩnh mạch

95 |Siro promethazin 0,1% |Hộp 1 lọ x 60ml USP 30 36th |VD-16856-12

(Promethazin HCI dung dịch uống

15 Công ty Cổ phản Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam

Trang 14

16 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

150 đường 14/9, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Đăng ký lại viên nang cứng

(Xanh lá-xanh lá)

| 104 [Indizrac (Ibuprofen 200 |Hộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16865-12

mg)-Đăng ký lại nến bao phim Chai

100 viên nén bao

phim

(Levofloxacin nén bao phim

Trang 15

(Dextromethorphan 10 viên bao đường

hydrobromid 5 mg; Chai 100 viên bao

Terpin hydrat 100mg, đường

Natri benzoat 50 mg)-

Dang ky lai

107 |Pabemin (Paracetamol |H6p 100 g6ix2,5g | TCCS 36th [VD-16868-12

325 mg, Thiamin nitrat thuốc bột uống

10 mg, Clopheniramin 2

mg)-Dang ky lai

108 |Vilogastrin (Natri Hộp 30 gói, 100 gói | TCCS 36th |VD-16869-12

hydrocacbonat, Natri x 0,8g thuốc bột

citrat, Natri sulfat, uống

Dinatri phosphat)-Đăng

17 Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

367 Nguyễn Trãi - Q.1 - TP Hồ Chí Minh (SX tại: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12)

110 |Bestrip (Dimenhydrinat lhộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16871-12

50mg)-Đăng ký lại nén bao phim

111 |Cemofar 500 hộp 10 vỉ x10 viên | DĐVN4 | 36th |VD-16872-12

(Paracetamol 500mg)- nén dài

Đăng ký lại

112 |Simvafar (Simvastatin {hop 3 vi x 10 viên TCCS 36th |VD-16873-12 |

10mg)-Dang ky lai nén bao phim

113 |Thiazifar hép 10 vi x 10 viên TCCS 36th |VD-16874-12

(Hydroclorothiazid nén

25mg)-Đăng ký lại

114 |Trivita B (Thiamin hộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16875-12

mononitrat 125mg, bao đường

Trang 16

18 Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

ấp Bình Tiên 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An

Itonax 1 g (Cefmetazol natri tuong duong 1g

Cefmetazol) hộp 1 lọ bột pha tiêm USP 30 36 th 'VD-16884-12 |

Trang 17

vô trùng của Cefpirom

sulfat và natri carbonat

'vô tràng của Cefpirom

sulfat và natri carbonat

'vô trùng của Cefpirom

sulfat và natri carbonat

natri tương đương 0,5g

Sulbactam) hộp 1 lọ bột pha tiêm TCCS 36 th IVD-16893-12

Trang 18

19 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam

34 Nguyễn Văn Trỗi Phường Lương Khánh Thiện-Phủ Lý-Hà Nam

137 IKim tiên thảo (cao khô

kim tiền thảo 120mg) Hop 10 vi x 10 viên, lọ 60 viên nang, lo

lê, mẫu đơn bì, sơn thù,

bạch thược, đương quy,

20 Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội

170 La Thành, Đống Đa, Hà Nội (sản xuất tại: lô 15, KCN Quang Minh, :Mê Linh, Hà Nội)

Trang 19

21 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội)

141 lAminazin |Lọ 1000 viên bao DĐVN4 | 24th |VD-16899-12

(Clorpromazin HCI đường

143 |Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP 32 36th |VD-16901-12

(Amoxicilin trihydrat ‘nang

147 |Aurocefa (Cefotaxim 1g Hộp 1 lo x 1g thuéc | BP 2005 | 36th |VD-16905-12

dưới dạng Cefotaxim bột pha tiêm (Tiêm

natri)-Dang ky lai bap, tiém tinh mach

| 148 Bacforxime-1000 Hộp 1 lọ x 1g thuéc | TCCS | 36 th VD-16906-12 |

dang Cefotaxim natri)- bắp, tiêm tinh mach)

Trang 20

149 |Baczoline-1000 IHộp 1 lọ x lg thuốc TCCS 36th |VD-16907-12 |

(Cefazolin 1g duéi dang 'bét tiem (Tiém bap,

Natri cefazolin)-Dang tiêm tĩnh mạch)

ký lại

150 |Cephalexin250mg |Hộp10gói,30góix| TCCS | 24th |VD-16908-12 |

(Cephalexin 250mg 3g thuốc bột pha

(dưới dạng Cephalexin hỗn dịch uống

monohydrat))-Đăng ký

lại

151 |Cephalexin 250 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên | DĐVN4 | 36th |VD-16909-12

(Cephalexin mono nang Lọ 200 viên

hydrat tương ứng với nang

Cephalexin 250 mg)-

Dang ky lai

152 |Cephalexin 500mg § Hopilvixl0vien | DĐVN4 | 36th |VD-16910-12

(Cephalexin mono nang Lọ 200 viên

hydrat tương đương nang

155 |Epoglur (Glucosamin |Hộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16913-12

sulfat 250 mg)-Dang ky ‘nang

lai

156 |Foncare (Metronidazol [Hộp 2 vỉ x 6 viên TCCS 24th |VD-16914-12

200mg, Cloramphenicol 'nén đặt âm đạo

80mg, Nystatin 100.000

TU)-Đăng ký lại

157 |Fonvit-F (Sắt (I) Hộp 6 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16915-12

fumarat 162 mg, Acid 'nang mềm

Trang 21

Vitamin BI, B2, E, Dầu

gac, Cholin bitartrat)-

Dang ky lai

Hop 6 vi x 10 viên nang mém | TCCS | 36th [vp-16916-12

Hop 1lox 1gthuée | USP 25

bột pha tiêm (Tiêm | 36th ÍVD-16922-12 |

Trang 20 /74

Trang 22

| 166 |Sorbitol (Sorbitol 5g)- [Hộp 20 gói x 5g TCCS 24th |VD-16924-12 |

167 |Vitamin B1 (Thiamin {Lo 150 vien, 300 | DĐVN4 | 36 th |VD-16925-12 |

nitrat 10 mg)-Đăng ký viên nén

Hop 10 vix 10vien | TCCS 36th |VD-16927-12 |

nén dai bao phim

(Dextromethorphan 15 ‘Chai 500 viennén `

mg)-Dang ky lai bao phim

23 Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, Nam Định (SX tại Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, Nam

Định)

| 172 |Combikit (Mỗi lọ chứa: [Hop 1 lọ bột pha | TCCS | 36th |VD-16930-12

Ticarcilin 1,5g; Acid tiém

clavulanic 0,1g)-Dang

ky lai

24 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai

[173 Acalix (Mebendazol |Hộp1vỉx Lviên | TCCS | 36th IVP-16931-12 |

500 mg)-Đăng ký lại lnén nhai

Trang 23

174 |Alenax 5 (Acid Hop 3 vi x 10 viên TCCS 36th |VD-16932-12

alendronic 5mg (tương nén dài bao phim

ứng 6,53mg Alendronat

natri))-Đăng ký lại

175 |Amecold Day Time Hộp 1 chai 30ml, TCCS 36th |VD-16933-12

(Acetaminophen hộp 1 chai 60ml siro

(Flurbiprofen 100mg) _‘nén dai bao phim

177 |Apuric 100 (Allopurinol |Hộp 2 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16935-12

181 lAttapulgite (Attapulgit |Hộp 30 gói x 6g TCCS 36th |VD-16939-12

3g)-Đăng ký lại thuốc bột

182 |Broncal (Carbocystein |Hộp 10 vỉ x 6 viên, TCCS 24th [|VD-16940-12

500mg, Salbutamol hộp 10 vỉ x 10 viên

2mg)-Đăng ký lại nang

183 |Broncemuc 100 Hop 20 géix 1g TCCS 36th [VD-16941-12

(Acetylcystein 100 mg)- thuốc bột uống

® ms

Trang 24

186 |Coldrine Chai 200 viên nén TCCS 36th |VD-16944-12

(Clorpheniramin maleat ‘dai

4mg)-Đăng ký lại

187 |Demasone aloe Hộp 1 tuýp 10g, hộp |_ TCCS 36th |VD-16945-12

(Aydrocortison 1%)- 1 tuýp 30g kem bôi

Đăng ký lại da

188 |Dicorsal (Betamethason |Chai 30ml dung TCCS | 36th |VD-16946-12

l5mg (tương ứngvới dịch bôida

190 |Ebnax 400 (Albendazol |Hộp 1 vỉ x 1 viên TCCS | 36th |VD-16948-12

400mg)-Đăng ký lại nén dài bao phim

191 |Efavula 100 (Efavirenz |Hộp 2 vỉ x 10 viên TCCS 24th |VD-16949-12

100mg)-Đăng ký lại nang

192 |Fenidofex 30 Hộp 1 vỉ x 10 viên, TCCS 36th |VD-16950-12

(Fexofenadin HCI hộp 10 vỉ x 10 viên

30mg)-Đăng ký lại nén bao phim

193 |Fenofib 160 (Fenofibrat |Hộp 7 vỉ x 4 viên, TCCS 24th |VD-16951-12

160mg (dưới dạngvi lhộp 5 vỉx 6 viên,

hạt chứa 66% fenofibrat hộp 4 vỉ x 7 viên

kl/&l: 242,42mg))-Đăng nang

Trang 25

(Benazepril HCI 20mg)- 'Hộp 4 vỉ x 7 viên

Đăng ký lại nén bao phim

196 |Lipidorox 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên TOES) 36th |VD-16954-12

(Rosuvastatin 20mg nén dai bao phim

nén đài bao phim

198 |Metasin (Betamethason |Hộp l tuýp 5g, tuýp TCCS 24th |VD-16956-12

5mg/5g (tương ứng 10g, tuýp 30g kem

200 |Natalvit plus (Vitamin |Hộp 1 vỉx7 viên, | TCCS | 36 th ÍVD-16958-12

'A, Betacaroten, Vitamin hộp 4 vỉ x 7 viên,

Trang 27

(flurbiprofen 100mg) “nến dài bao phim

211 |Opesuma (Sucralfat Hộp 30 gói x 5ml | TCCS 36th [|VD-16969-12

213 |Osteotis 5 (Acid Hộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16971-12

alendronic 5mg (tương nến dài bao phim

ứng 6,53mg Alendronat

natri))-Đăng ký lại

214 |Osteotis 70 (Acid Hộp 1 vỉ x 1 viên, TCCS 36th |VD-16972-12

alendronic 70mg (tương lhộp 2 vỉ x 2 viên

ứng 91,37mg nén đài bao phim

Alendronat natri))-Dang

ky lai

215 |Puracal (Calci gluconat |Hộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16973-12

500mg (tương ứng nén dài bao phim

216 |Retrocytin 150 IHộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-16974-12

(Lamivudin 150mg)- nén dài bao phim

Đăng ký lại

217 |Simegaz Plus Nhôm 'Hộp 6 vi x 4 viên, TCCS 36th |VD-16975-12

hydroxyd gel khô, hộp 3 vỉ x 10 viên

Magnesi trisilicat, nén nhai

® ms

Trang 28

25 Công ty cổ phân Dược phẩm Phương Đông

Lô số 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P Tân Tạo A, Q Bình Tan, TP Hỏ Chí Minh

BP 2007 | 36th [vp-16978-12

(Cephalexin 750mg) x 10 viên nang Chai

30 viên, 60 viên,

100 viên, 200 viên,

500 viên nang

26 Cong ty cổ phần dược phẩm Phong Phú

VP: 30-32 Phong Phú, Quận 8, TP Hồ Chí Minh; SX tại: 179 Phong Phú, Quận 8

36th [v138-H12-13

| 221 lAléoke (Mỗi viên chứa: |Hộp 1 chai 60 viên | TCCS

Lộc giác giao 180mg; nén bao đường

| 222 |Carbomecin (Mỗi viên |Hộp20 tuýp x12 ị TCCS | 36th [V139-H12-13

chứa: Than hoạt 400mg; 'viên nén nhai

® ms

Trang 29

223 Setudin (Mỗi viên chứa: |Hộp 1 chai 60 viên; TCCS | 36th /V140-H12-13

Bá tử nhân 182mg; Ngi ‘Hop 3 vi x 10 vién

27 Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình

Đường Hữu Nghị - Thị xã Đồng Hới - Quảng Bình

(Pefloxacin mesilate 'hộp I vỉ x 10 viên

đihydrate tương đương nén bao phim

400mg Pefloxacin)-

Đăng ký lại

28 Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Lê Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp HCM

225 SaVi Olanzapine 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th [|VD-16980-12

29 Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim

Lô 9, KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội

226 |Artemether (Artemether [Túi nhôm 25kg DĐQT 36th |VD-16981-12

98-102%)-Đăng kýlại “nguyên liệu làm 2005

thuốc

227 |Colocol 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP26 36th |VD-16982-12

(Paracetamol 500mg)- "nén bao phim

® ms

Trang 30

229 |Lipirate (Fenofibrat Hộp 3 vỉ x 10 viên, TCCS 36th |VD-16984-12

100mg)-Đăng kýlại ‘hop 5 vix 10 vien

nang

230 |Pirovacin 1.5MIU Hộp 2 vi x 8 viên TCCS 36th |VD-16985-12

(Spiramycin 1,5MIU nén bao phim

tương đương với

331,3mg Spiramycin)-

Đăng ký lại

231 |Pirovacin 3MIU Hộp 2 vỉ x 5 viên TCCS 36th |VD-16986-12

(Spiramycin 3MIU nén bao phim

tương đương với

662,5mg Spiramycin)-

Đăng ký lại

30 Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

31 Công ty cổ phần dược phẩm Trường Tho

93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội (SX tại: Lô M1 đường N3, KCN Hoà xá, Nam Định)

Vitamin B6 2mg;

Vitamin C 100mg;

Vitamin E 7mg)

| 236 |Glucomino 650 (Mỗi Hộp ltuýpl0viên | TCCS | 36th ID-16991-12

viên chứa: Glucosamin nến sủi

® ms

Trang 31

(Glucosamin sulfat Hộp l tuýp x 10

500mg/ viên) viên nền sủi bọt

238 |Pagalin (Pregabalin Hộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th [|VD-16993-12

75mg/ viên) nang

239 |Pagalin 150 (Pregabalin |Hop3vix12vien | TCCS | 36th |VD-16994-12

150mg/ viên) nang

32 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3

Xã Nam Sơn, huyện An Dương, Tp Hải Phòng

240 |C.C.life (Natri Ascorbat |H6p 1 chai x 60 ml, TCCS 36th |VD-16995-12

1200 mg) 120 ml siro

33 Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)

246 |Faba- Plus ViaminC |Tuýp nhựa TCCS 24th |VD-17001-12

1g (Acid ascorbic polypropylen x 10

1000mg/ viên)-Đăng ký viên nén sii bot

lại

60mg (Acid ascorbic polypropylen x20

60mg/ viên)-Đăng ký lại viên nén sủi bọt

Trang 32

250 |Nước cất tiêm 2ml Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉx | DĐVNIV| 48th |VD-17005-12

(Nước cất tiêm 2ml) 10 ống nước cất tiêm

251 |Otilin 8ml Hộp 1 lọ dungdịch | DĐVNIV| 24th |VD-17006-12

(Xylometazolin HCl nhỏ mũi 8ml; Hộp 1

0,05%) lọ dung dịch xịt mũi

8ml

252 |Thelargen (Alimemazin |Hộp 10 vỉ x 25 viên TCCS 36th |VD-17007-12

tartrat Smg/ vién)-Dang "nén bao phim

ký lại

253 |Tismet (Dioctahedral |Hộp 30 góix3,7g TCCS 24th |VD-17008-12

Smectit 3g/ g6i)-Dang thuốc bột uống

ký lại

254 |Wisdon 300 (Giutathion |Hộp 1 lọ bột đông ICCS | 24th |VD-17009-12

300mg/ lo) 'khô pha tiêm + 1

ống nước cất tiêm 5ml

255 |Wisdon 600 (Giutathion |Hộp 1 lọ bột đông ICCS | 24th |yp-17010-12

600mg/ lọ) khô pha tiêm + 1

ống nước cất pha

34 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (Địa chỉ giao dịch: 184/2 Lê

Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP HCM)

257 |Calcigenol (Tricalci (Chai 360g hỗn dịch TCCS | 24th |VD-17012-12

phosphat 3,6g; Vitamin luống

® -

Trang 33

259 |Celesneo (Neomycin Hop 1 tuyp 10gkem | TCCS 36th |VD-17014-12

sulfat 35000 IU, bôi da

261 |Ketoconazol 2% Hộp 1 tuýp x 10g DĐVNIV| 36th |VD-17016-12

(Ketoconazol 0,2g)- kem bôi da

263 Neo cermex (Neomycin |Hộp l tuýp 10g kem | TCCS 36th |VD-17018-12

sulfat 35000 TU, bôi da

Triamcinolon acetonid

10mg)-Đăng ký lại

264 |Piperazin (Piperazin Hộp 1 chai x 120ml TCCS 36th |VD-17019-12

citrat 12g)-Đăng ký lại 'siro

® ms

Trang 34

35 Công ty cổ phần dược phẩm TY.Pharm

27 Điện Biên Phủ, thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

267 |Actifaflu F (Mỗiviên (Hop 1 vi,3vi,10vi | TCCS 36th |VD-17022-12

chứa: Loratadin 5mg; x 10 viên; Chai 100

Pseudoephedrin HCI viên bao phim

60mg)

268 |Actifaflu Plus (Mỗi viên |Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ TCCS 36th |VD-17023-12

chứa: Loratadin 5mg; x 10 viên; Chai 100

Pseudoephedrin HCI viên bao phim

30mg)

269 |Clopidogrel 75mg Hộp 3vixl0viên | TCCS | 36th |VD-17024-12

(Clopidogrel bisulfat bao phim

tương duong clopidogrel

75mg/ vién)

270 |Fenofibrat (Fenofibrat |Hộp 3 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-17025-12

(dạng micronised) nang

200mg/ viên)

271 |Hapolymin (Mỗi viên |Hộp 12 vỉx 5 viên ` TCCS 24th |VD-17026-12

chứa: Vitamin A nang mềm

® ms

Trang 35

274 |Nertrobiine (Piracetam lhộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-17029-12

800mg)-Dang ky lại nén bao phim

275 |Prednison (Prednison _|chai 200 vién nén TCCS 36th |VD-17031-12

278 |Uphadol (Paracetamol |hộp 10 vỉ x 10 viên TCCS 36th |VD-17033-12

DC90 tương đương nến dài

500mg paracetamol)

279 |Uptaflam (Diclofenac lhộp l vỉ x 6 viên, TCCS 36th |VD-17034-12

kali 25mg)-Đăng ký lại ‘hop l vỉ x 10 viên

bao đường

37 Công ty cổ phân dược phẩm VCP

xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội

280 |Ceftizoxim 1G Hộp 1 lọ, 10 lọ USP 32 | 36th |VD-17035-12

(Ceftizoxim (dưới dạng 'thuốc bột tiêm; Hộp ` -

Ceftizoxim Natri) 1g) 1 lọ thuốc bột tiêm

+ 1 ống nước cất pha tiêm

(Ceftizoxim (dưới dạng 'thuốc bột tiêm; Hộp

Ceftizoxim Natri) 1g) 1 lọ thuốc bột tiêm

+ 1 ống nước cất pha tiêm

282 |Viciaxon (Ceftriaxon 1g |Hép 1 lo, 10 lọ (dưới dạng Ceftriaxon USP 30 | 36th IVD-1707-12

natri))-Dang ky lại thuốc bột tiêm; Hộp

1 lọ thuốc bột tiêm +02 ông nước cất pha tiêm 5ml

® ms

Trang 36

'Vicicefxim (Ceftizoxim |Hộp 1 lo, 10 lọ USP 32 36th |VD-17038-12

(dưới dạng Ceftizoxim thuốc bột tiêm; Hộp

Natri) 1g) 1 lọ thuốc tiêm + l

ống nước cất pha tiêm

284 |Viciperazol IHộp 1 lọ, 10 lọ USP 30 36th |VD-17039-12

(Cefoperazon)-Đăng ký thuốc bột tiêm; Hộp

+ 1 ống nước cất pha tiêm

285 |Viciroxim (Cefuroxim [Hộp l lọ, 10 lọ USP30 24th |VD-17040-12

(dưới dạng Cefuroxim thuốc bột tiêm; Hộp

natri) 0,75 g)-Dang ky 1 lọ thuốc bộttiêm

lại + 1 ông nước cất

pha tiêm

286 |Vitazidim (Ceftazidim {Hop 1 lo, 10 lo TCCS | 36th |VD-17041-12

1g)-Đăng ký lại thuốc bột tiêm; Hộp

1 lọ thuốc bột tiêm +01 ông nước cất

38 Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

“Thôn Mậu Thông, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ giao dịch:

Số 777 đường Mê Linh, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

287 |Bucarvin (Bupivacain |Hộp 5 ốngx 4ml USP30 36th |VD-17042-12

‘hydroclorid 20mg) dung dịch tiêm gây

289 |Sismyodine (Eperison |Hộp 10 vix 10 viên TCCS 36th |VD-17044-12

'hydroclorid 50mg)- nén bao đường

Đăng ký lại

290 |Vin-Hepa 250 (L- IHộp 6 vỉ x 10 viên TCCS 30th |VD-17045-12

Omithin L-Aspartat nang

250mg)

291 |Vin-Hepa 500 (L- Hop 6 vi x 10 viên TCCS 30th |VD-17046-12

Omithin L-Aspartat nang

® ms

Trang 37

293 |Vinrolac (Ketorolac Hộp 10 ống x Iml USP 30 36th |VD-17048-12

Tromethamine 30mg) ldung dịch tiêm bắp,

296 |Vitamin A.D (Vitamin [Hộp 10 vỉ x 10 viên |DĐVNIV| 24th |VD-17051-12

‘A palmitat 5000IU, nang mém

Vitamin D3 400IU)

39 Công ty cổ phân Dược phẩm Yên Bái

Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái

(Mỗi viên chứa: Xuyên 'nang

sâm 0,1g)-Đăng ký lại

| 298 lBổ phế tiêu đờm (Mỗi |Hộp 1 chai 125ml | TCCS | 24th [vp-17053-12

125ml chứa: Sinh địa 'sirô

® ms

Ngày đăng: 04/12/2017, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w