1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

134 QD QLD TN ĐỢT 144 5N

25 90 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 6,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký ban hành.. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phô trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu tr

Trang 1

BO Y TE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định sô 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QD-BYT ngay 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc

Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

từ ngày ky Quyét định

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký ban hành

Điều 4 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phô trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

+ Nhu Điều 4;

- BT Nguyễn Thị Kim Tién (dé b/c);

- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;

- Cục Y tế gìao thông vận tài- Bộ GTVT;

- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;

- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý

Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;

- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;

- Téng Céng ty Duge VN;

- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;

- Website cha Cuc QLD, Tap chi Dược Mỹ phẩm — Cục QLĐ;

Trang 2

IPyridoxin hydroclorid Img;

INicotinamid 5mg;

Acid ascorbic 25mg

16 Công ty đăng ký: Công ty cô phần Duge phdm Euvipharm (D/c: dp Bình Tiền 2, xã Đức

Hoà hạ, Đức Hoà, Long Án - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cô phần Dược phẩm Euvipharm (Ð⁄: áp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà

hạ, Đức Hoà, Long An - Việt Nam)

a k Hoạt chất chính - | Đạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách k 7

24 jEuvi- Alpha Chymotrypsin Vién nén 24 |DDVNH6p 2 vi, 10 vi | VD-20427-1

(tương đương 21 tháng|TV x 10 viên microkatals) 4200IU

| 25 [Euvi-AlphaHD |Chymorypsin (tương đương 42 |Vinnén | 24 |DĐVNHep2vixiô |

tháng|J†V viên Imicrokatals)

84001U

36 |TCCS |H6p | chai 50 Natri clorid 450mg_|xit mii thang} ml, hép 1 chai

70 ml

17 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Glomed (Pie: 35 Dai l6 Tye do, KCN Viét

Nam - Singapore, tinh Binh Duong - Viét Nam) Tel:

17.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Ð⁄c: 294 Đại Lộ Tự Do, Khu côn =

nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam) A

ˆ & Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach 4 | SUE Hed Hise Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký

27 |Actixim 1.5 g Cefuroxim (dudi Thuốc bột 24 |USP_ |Hộp 1 lọ, 10 lọ,| VD-20430-14

dang Cefuroxim Ipha tiêm tháng]34 25 lọ

28 |Glanax l.5%g ICefuroxim (dưới Thuốc bột 24 |USP_ |Hộp I lọ, 10 lọ,| VD-20431-14

dang Cefuroxim pha tiém tháng|34 25 lọ

jm.== 1 1 Pj fd 29 |Medfalin (Cefazolin (dưới

Thuốc bột 24 {USP |H6p I lọ, 10 lọ,| VD-20432-14 dạng Cefazolin pha tiêm tháng|34 25 lo

| —— _ Jtatr)lg | _ rs _—_—_-——

30 |Rafozicef Cefoperazon (dưới |Thuốc bột 24 |USP_ |Hộp l lọ, 10lọ,| VD-20433-14

dang Cefoperazon |pha tiêm tháng|34 25 lọ natri) Ig

Trang 3

17.2 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Glomed (D/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, tinh Bình Dương - Việt Nam)

an Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quycdch | gx

sự đây thước Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói 6 đăng ký

31 |Cavired l0 Lisinopril (dưới Viên nén 36 JUSP |Hệp 2 vix l4 VD-20434-14

18 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm Hà Tây (Ð⁄c: 104 Quang Trung - Ha Dor

Hà Nội - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Ð⁄e: La Khê - Văn Khê - Hà Đông

Nội - Việt Nam)

33 |Augclamox lg lAmoxicilin(dưới |Viên nén baol 24 |DĐVN|Hộp 2 vỉ x 5 VD-20456-1#

41 |Pimatussin Guaifenesin 50 mg; Vién nang 24 |TCCS |Hộp 3 vị, 10 vị | VD-20444-14

Codein phosphat ¡0 |mềm tháng| x 10 viên

Trang 4

42 |Polyclox 1000 Amoxicilin (duéi dang Amoxicilin |Viên nén baol 24 |TCCS Hộp 10 vix 10 | VD-20445-14 J

phim tháng! viên trihydrat) 500 mg;

Cloxacilin (dưới dang Cloxacilin INatri) 500 mg

| 43 |Unamoel000 7” "ÏAmoxieilinQMưới |Viênnénbaa 24 JICGSI Hộp3vixs | VP-20446-14 dạng Amoxicilin phim

tháng viên trihydrat) 875mg;

Sulbactam (dưới dang Sulbactam pivoxil) 125 mg

12 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần được phẩm IMEXPHARM (Ð⁄c: 04- đường 30/4- Tp

Cao Lãnh - Đông Tháp - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Đ/c: 04- đường 30/4- To Cao

Lãnh - Đông Tháp - Việt Nam)

‘ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Ras oe ie ©

SH Tén:thube Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký 5

44 |Belsan 150 Irbesartan 150mg |Viên nén 24 |TCCS |Hộp2vix14 | VD-20447-14 ale

45 |pms-Bactamox 375 [Amoxicillin 250 Img; Sulbactam 125 24 |TCCS [Hop 12 goix | VD-20448-14 4

|=—=====~.- SG HN | | ——_—_——

46 lpms - Bactamox 625 Amoxicillin 500 |Thuốccếm | 24 |TCCS Hộp 12 gói x VD-20449-] 4p

Img; Sulbactam 125 [pha hỗn dịch tháng] 1,6g

mg luốyg [| | | |

47 |pms- Imecal 0/225 meg |Calcitriol 0,25 mcg | Viên nang 24 [TCCS |Hộp 3 vi x 10

¬a á mềm _|háng| 48 |pms - Mephenesin 500 |Mephenesin 500 mg | Viên nén baol 24 |TCCS Hộp 10 vị x10 | VD-20451-1 _ in | - _"

20 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần được phẩm Minh Dân (Ø⁄c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà

Xá, TP Nam Định - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phim Minh Dan (D/c: Lé E2, đường N4, KCN Hoà

Xá, TP Nam Định - Việt Nam)

ed Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Số dáng l&

SET Ten ehuge Hàm lượng chế | thọ chuẩn đóng gói ô đăng ký

49 |Midazoxim Ig Ceftizoxim (dưới [Bột phatiêm| 36 |TCCS |Hộp 1 lọ VD-20452-14

dang Ceftizoxim tháng]

natri) lg

Trang 5

21, Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm OPC @⁄e: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP

Hồ Chí Minh - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cỗ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy

được phẩm OPC (Ð⁄: Áp Tân Hoá, xã Tân Vĩnh Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương - Việt Nam)

_ Ặ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu | Quy cách ;

50 [Dau khuynh diệp OPC |Eucalyptol Dầu xoa 36 |TCCS |Hộp 1 chai VD-20453-14

22.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà Z7

5 k Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu | Quy cách £ rễ srr Ten thuce Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Số đăng kể

52 |Amefibrex 300 Fenofibrat vitinh [Vien nang | 36 |TCCS [Hop 5 vix4 VD-20455-8 |

thé 300mg cứng thang] viên ; hộp 5 vi A

Ix 6 vién; hép 4 =

53 |Cartijoints extra Glucosamin sulfat |Viên nén IHộp 10 ví x 10 | WD-20456-14

kali clorid (tương |phim viên

đương 443,84mg

glucosamin) 750mg;

Chondroitin sulfat Inatri (tuong duong

236,84mg chondroitin) 300mg

š4 |Ceerop400 7 jPiaeetam4ô0mg |Viênnang | 36°

Trang 6

IMagnesi pidolat 936mg; Pyridoxin IHCI 10mg

uống

Glucosamin sulfat kali clorid (trong duong 295,9mg glucosamin) 500mg;

Chondroitin sulfat natri (tương đương

23 Công ty đăng ký: Công ty cổ

kinh, Hà Nội - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phan di

Linh, Ha N6i - Việt Nam)

phan dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện A42

lược phẩm Sao Kim (D/c: KCN Quang Minh, huyện M2

Ạ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Á có 4 SIT Tén thuoe Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói Số đăng ký g

60 |Levaster 10 Atorvastatin 10mg |Viên nén baol 36 |TCCS Hộp 3 vỉ x 10 VD-20463-1

phim tháng] viên; hộp 10 vi 4

24 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm trung ương 2 (D/c: S46 9 - Trần Thanh

Hà Nội - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược

Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

„nh Tông - 3 phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27, Khu công nghiệp

ˆ 4 Hoạt chất chính - | Dang bao |Tudi! Tiêu Quy cách đã :

SH "TẬP RE Hàm lượng chế thọ |chuẩấn đóng gói SỐ đăng ký

61 |Carbothiol Carbocistein 2g/100 | Siro 24 |TCCS |H6p 1 chai x VD-20464-14

62 |Cefroxim 0,75 g lCefroxim (dưới Thuốc bột 24 |DĐVNjHộp x I lọ,10 | VD-20465-14

dạng Cefuroxim phatiém |tháng|IV lo x 0,75 g

63 |Fadolce \Cefamandol Ig Thuốc bột 24 |TCCS |H6p ¡ lọ, 10 lọ | VD-20466-14

(dưới dạng pha tiêm thang} x bg

une Litt

Trang 7

64 |Piracetam 1,2g/6ml Piracetam 1,2g/6 ml |Dung dich 24 |TCCS |Hộp 10 ốngx VD-20467-14

“ _ ` 11 tiêm _ |háng Jớm St

65 |Vitamin E 400 Alpha tocoferyl Vién nang 36 |DĐVNlHộp l0 vi x 10 | VD-20468-14

lacetat mêm tháng|IV |yiên Lọ-106

viên

66 |Zonfoce Cefoperazon 1g Thuốc bột 24 |TCCS |Hộp ï lọ, 10 lọ | VD-20469-14

(đưới dạng pha tiêm tháng! x 1g Cefoperazon Natri)

25 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần được pham Trung wong 3 (Dic: 16 Lé Dai Hanh, Hong

Bang, Hai Phong - Viét Nam)

25.1 Nhà sân xuất: Công ty cỗ phần được phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Xã Nam Sơn, huyện An

Dương, Tp Hải Phòng - Việt Nam)

¬- Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách

sar Ten thuge Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói

67 {Vitamin B1 LlŨmg 'Thiamin niratl0 |Viên nén 36 |DĐVN|Lo x 100 viên, | VD-20470- 1d

viên Lò)

26 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Ø/e: 184/2 2 Văn °

Sỹ, Phường 10, Q Phú Nhuận, TP Hỗ Chỉ Minh - Việt Nam -)

26.1 Nhà sản xuất: Chỉ nhánh công ty cỗ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Ð⁄c ấp Tân ` Bình, xã Tân Hiệp, hyện Tán Uyên, tỉnh Bình Dương - Việt Nam -)

a hod Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách has oe

68 |Amoxycilin 250mg lAmoxicilin (dưới |Viên nang 36 |TCCS |Hộp 10 vi x 10 | VD-20471-T3 |

dang amoxicilin cứng tháng| viên; chai 100

trihydrat) 250mg viên; chai 200

viên

69 |Amoxycilin 500mg lAmoxicilin (dưới |Viên nang 36 |TCCS |Hộp 10 vi x 10 | VD-20472-14

lạng amoxicilin cứng tháng viên; chai 100 trinydrat) 500mg viên; chai 200

viên

70 jAmpicilin 500mg Vién nang 36 IDDVNIHép 10 vix 10 | VD-20473-14

dang ampicilin cứng thangilV viên; hộp 20 vi

trihydrat) 500mg x 10 vién; chai

Trang 8

72 |Penicilin V Kali 1.000.0001.U IPenicilin V(dưới |Viên nén bao| 36 IDDVNIHép 10 vix 10 | VD-20475-14

dang penicilin V phim ttháng|TV viên

73 |Penicilin V Kali 400.0001.U Penicilin V (dudi Vién nén bao] 36 [DDVNI Hộp 10 vi x 10 | VD-20476-14

dạng penicilin V phim tháng|TV viên; hộp 10 vi kali) 400.0001.U \x 12 viên; hộp

50 vỉ x 12 viên

74 |Piracetam 1g/5ml Piracetam ig/Sml {Dung dịch 36 |TCCS |Hệp 10 ống VD-204

LÍ 75 |Sulpirid 50mg _ | tiém _ khám ấm | | Sulpirid 50mg 'Viên nang 36 |DDVNH6p 10 vix 10 | VD-20478-1

cứng Itháng|TV viên; hộp | chai

Pitot —— l _|100 viên _ mm

76 |Vidaloxin 500 Amoxicilin (dudi dang Amoxicilin |Viên nang 36 |TCCS |Hộp 10 vỉ x 10 | VD-20479-

lcứng thang} viên; chai 100 trihydrat) 500 mg viên; chai 200

viên

27 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược phẩm TV Pharm (Ð⁄e: 27 Điện Biên Phu, F

Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm TY Pharm (Đ/c: 27 Điện Biên Phủ, F_ 9, TP

Tra Vinh, Tinh Tra Vinh - Việt Nam)

ˆ ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào | Tuổi| Tiêu Quy cách Á đăng ký SIT Tên thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký

77 |Ceforipin 100 dang Cefpodoxim Cefpodoxim (dưới ' |Viên nén bao| 36 |TCCS Hộp 3 vi, 10 vi| VD-20480-14 |

[phim tháng x 10 viên

78 |Ceforipin 200 Cefpodoxim (đưới |Viên nén baol 36 |TCCS Hộp 3 vị, 10 vỉ | VD-20451- dang Cefpodoxim

{phim thang! x 10 viên

79 [Tracardis (Telmisartan 40mg | Viên nén 24 ITCCS |Hộp 3 vi, 10 vi | VD-20482-14

tháng| x 10 viên; Hộp

4 vi x 7 viên

28 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Đ/c: ¡20 Hai Bà Trưng, Ó 1, TP Hệ

Chí Minh - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Đ/c: 448B, Nguyễn Tắt Thành, Q 4, TP Hỗ Chí Minh - Việt Nam)

Re

s ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách ế đăng ký

¬ Ten thot Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Seeing ky

80 |Uphacefdi Cefdinir 125mg Bột pha hỗn | 24 |TCCS Hộp 12 gói x VD-20483-14

L

Trang 9

Z £ Hoạt chất chính - | Dạng bảo Tuổi Tiêu Quy cách á đăng ký

81 |Vitafxim 2g Cefotaxim (dudi Thuốc tiêm | 36 [USP |Hép 1 lo, 1019;| VD-20484- lỆ

dang Cefotaxim bột tháng|30 Hộp llo+ 02 s natri) 2g pha tiém 5ml lống nước cất 5 §

30 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần được phẩm Vĩnh Phúc (Ð⁄c: Số 777 đường Mê Linh, Ẽ Phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - Việt Nam) = 30.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược phẩm Vinh Phúc (Ð(c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Ễ Quang- TP Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)

ˆ ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu | Quy cách

82 |Paparin Papaverin Dung dich 36 |TCCS ra lvix$ VD-20485-1%

31.1 Nhà sân xuất: Chỉ nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Thôn Trung Hậu,

xã Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

a 5 ih Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Ặ

84 |Bình vôi Bình vôi Dược liệu 18 |TCCS jTúi 1 kg VD-20487-14

85 |Doxycyclin IDoxycyclin (dưới | Vién nang 36 |TCCS |hộp 10 vi, 50 vi] VD-20488-14

dạng Doxycyclin cứng thang} x 10 vién hyclat) 100 mg_

Trang 10

Codein phosphat hemihydrat) Smg

31.2 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần dược TW Mediplantex (D/c: 356 Đường Giải Phóng,

Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

lÌhwVienPhapLuat.vn

Ạ £ Hoạt chất chính - | Đạng bào | Tuổi| Tiêu Quy cách dees 4 i

SE Tên thuốc Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói Siding ky

88 |Ingaron 100 DTS Cefpodoxim (dưới |Viên nén 36 |TCCS [Hộp 2 vị, 3 vi xÍ VD-20491-14

dang Cefpodoxim lphân tán tháng] 10 viên ä

32 Công ty đăng ký: Công ty cô phần dược vật tư y tế Hải Dương (Ð⁄c: 102 Chỉ Lang, thanh

32.1 Nhà sản xuất; Công ty cỗ phần được vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chỉ Lăng, thành phó ne

we aqsit Hoạt chất chính - | Đạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach Pasco ks 4

SEE ổn Chúc Hàm lượng chế thọ |chuân đóng gói S2 đãng ky ar

89 |Hồ nước IKém oxyd 3,0g/20g; Bộttalc Hỗn dịch 36 |TCCS |Lo 20g, 30g VD-20492-14P

33 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Ð⁄c: 6# Nguyễn Sỹ Sách, TP

Vinh, tình Nghệ An - Viét Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Ð⁄c: 68 Nguyễn Sỹ Sách, TP

Vinh, tinh Nghé An - Việt Nam)

Ạ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách á đăng ký

SH Ten thaoe Hàm lượng chế | tho lchudn| đónggói | SỐ đăng ký

90 |Vomina 50 [Dimenhydrinat 50 [Viên nén 36 {BP |Hép25vix4 | VD-20493-14

Img tháng|2009 lviên

34 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Ð/c: 232 Trần Phú, Thanh

Hod - Viét Nam)

rẽ

Trang 11

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần được-vật tư y tế Thanh Hoá (Đ/c: Số 4 Đường Quang

Trung - TP Thanh Hoá - Việt Nam)

91 {Alverin Alverin (dudi dang 24 |DDVNiH6p l lọ 100 VD-20494-14

Alverin citrat) 40 tháng| viên, hộp 10 vi

92 |Amoxybiotic 250 [Amoxicilin (dưới Thuốc bột 36 Hộp 10 gói x VD-20495-15 (CSNQ: Maxim dang Amoxicilin pha hỗn dịch [tháng] 2,58 s Pharmaceutical Pvt Ltd; ltrihydrat) 250 mg 5

53 TLidocain2% ~~» *(Lidocain~—~=~S*«*~z@ ng dich | 24 |[DĐVNHệp 100 ng x | ig |

| _iyaroctorid 2% Jthude tiem fthangilV [2ml _ a |

35 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Hóa dược Việt Nam (Ð⁄c: 273 phố Tây Sơn, Quan Đẳng:

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cô phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 Phố Bite Giang, quan Long,

a £ Hoạt chất chính - Tuổi Quy cách £ ¬

95 |Seatrimaxi Nari clorid 0,45g/50 [Dung dịch 36 Lo 50 ml, 100 | VD-20498-14

36 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá-được pham Mekophar (D/c: 297/5 Lý Thường Kiệt,

quận 11, Tp Hồ Chí Minh - Việt Nam)

36.1 Nhà sân xuất: Công ty cỗ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt

quận 11, Tp Hô Chí Minh - Việt Nam)

96 |Cesyrup Acid ascorbic (dưới Thuốc giọt | 24 thang! Hộp 1 chai 15 | VD-20499-14 ml

Trang 12

dang sodium ascorbate) 1500mg/15ml

37 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int' ] (Pc: Số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Viét Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int' 1 (Ð⁄c: Số 24, Đại lộ Tự Do,

KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

97 |Glipiren (SXNQ: Korea |Glimepirid 2mg Viên nén 36 |TCCS [Hộp 10 vi x I0

38 Công ty đăng ký: Công ty cd phan LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Ð⁄<

8, Nguyễn Trường Tô, P Phước Vĩnh, TP Huế, Thừa Thiên Huế - Việt nam)

38.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần LD được phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.1 (P/c: S6 8,

Nguyễn Trường Tô, P Phước Vĩnh, TP Huế, Thừa Thiên Huế - Việt Nam)

2 ‘ Hoạt chất chính - | Đạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách ¬ 4

SIT Tên: thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói Số đăng ký ‘

98 |Rovabiotic Spiramycin Bột pha hỗn | 36 |TCCS Hộp 10 gói x3 | VD-20501-i4EI

39 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Ð/c: 16ố - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú ©

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cỗ phần Pymepharco (Ð⁄c: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú

Yên - Việt Nam)

ˆ ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký SIT "Tiến thước Hàm lượng chế tho [chuẩn đóng gói ng ký

99 |Afulocin Pefloxacin (đưới Dung dịch 36 |TCCS Hộp Sống, hộp | VD-20502-14

dang Pefloxacin tiém tháng 10 ông 5ml Imesylat dihydrat)

400mg/5ml

| 100 |Cafatam 250 lCephalexin(đưới |Viênnang | 36 |TCCS [Hộp 10vix10 | VD-20503-14

dang Cephalexin cứng tháng! viên Inonohydrat) 250

Teanga 1K

Ngày đăng: 04/12/2017, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w