1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BC thang 06.2016 TCREIT.compressed

13 60 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ phí họp.. Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân 50 B/ Xéc djnh két qua chwa thyc hign BL 1.. Thu nhập đánh giá các khoản đầu tu chimg khoan [61 2.. Kết quả hoạt động chưa t

Trang 1

bung, "9 br 6⁄2;

204 Wyld OHd

30p tÿI2) 8uon+) uy0) 33

Anb 4] uenb Á) 3u02)

9107 mpu £0 Supy)

onu yuRp ovo org)

a 3uQ1 trẹs tụ) ||

see

#0190 nIneđsnnquz15g

UEGG0uIyBUðCTEOHETDISN28i|rtow gnb 1a oy2 oyg[ :

DLA-EO/S00T/E9 OS Yep 124NG

9107 TUIỆN

9 '3up1,

NYS DNOG Lyd AND HNIHO IVL OVO Oya

WEN 191A 109439, s 8uộp )pq mì nẹp {Nd :Sqq mM nep {nd

\Iưt[L ÿH N2-NA tlệI †etq §A m nạ đ2JALL 8ượu uy8N :1gs urọ!8 Suey ug8N|

Buony £4 4nd 4I ưynÒ HHN.L Ái 8uo2 :£nb 4] uenb 4) 8uọ2

Trang 2

I BAO CAO KET QUA HOAT DONG

Năm báo cáo Năm trước năm báo cáo Chỉ tiêu Mã số „ | Lũy kế từ đầu | Số phátsinh | Lũy kế từ đầu

số JPe anh KỲ Năm đến cuối kỳ| kỳ này năm | năm đến cuối kỳ

"¬ báo cáo trước này năm trước

A/ Xác định KQHD đã thực hiện AI

1 Thu nhập từ hoạt động đầu tư đã thực hiện 10 18,914,220 18,914,220

1 Cổ tức được nhận m

2 Lãi trái phiều được nhận 12

3 Lãi tiễn gửi 13 18,914,220 18,914,220

4 Thu nh§p ban chimg khoan 14

1 Phí quản lý quỹ 31

2 Phi giám sát, quản lý tài sản quỹ 32

3 Chỉ phí họp đại hội 33

4 Chỉ phí kiểm toán 34

5 Chỉ phí tư vẫn định giá 35

II Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân 50

B/ Xéc djnh két qua chwa thyc hign BL

1 Thu nhập đánh giá các khoản đầu tu chimg khoan [61

2 Thu nhập chênh lệch tỷ giá hồi đóai đánh giá lại |,

cuối kỳ

1 Chênh lệch lỗ đánh giá các khoản đầu tư 71

12 Chênh lệch lỗ ty gia hoi đoái đánh giá lại cuối kỳ _ |72

II Kết quả hoạt động chưa thực hiện cuối kỳ 80

Trang 3

I BAO CAO THAY DOI GIA TRI TAI SAN RONG

Kỳ báo cáo của

1 |Giá trị tài sản ròng đầu kỳ 4020 50,000,000,000

IL |Thay đổi giá trị tài sản ròng trong kỳ |4021 18,914,087

Trong đó: 4022 Thay đổi giá trị tài sản ròng do các

Quỹ trong kỳ Thay đồi giá trị tài sản ròng đo việc

2| phân phối thu nhập của Quỹ cho các |4024

nha dau te trong ky

II |Giá trị tài sản ròng cuối kỳ 4025 50,018,914,087

Trang 4

IH BÁO CÁO DANH MỤC ĐÀU TƯ

5 Mã chỉ Số Giá thị trường Tổng giá trị | Tỷ lệ % Tổng giá trị

STT Loại tiêu sẽ Lượng cuối tháng : (Đồng) cath siều s

tài sản của Quỹ

I |Cé phiéu niém yết 4030

II |Cổ phiếu không niêm yết |4032

II |Trái phiếu 4035

IV |Các loại chứng khoán khác |4037

V_ |Các tài sản khác 4040

1 |Tién giti ngdn hang 4043 50,018,914,087

VII [Tổng giá trị danh mục 4047 50,018,914,087 100%

Trang 5

BAO CAO HOAT DONG DAU TU CUA

QUY DAU TU BAT DONG SAN

Tháng:|6

Quý:

Năm:|2016

1 Tên công ty quản lý quỹ: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ Thương

2 Tên ngân hàng giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển VN-CN Hà Thành

3 Tên quỹ đầu tư bất động sản: Quỹ đầu tư bắt động sản Techcom Việt Nam

4 Ngày lập báo cáo:

Thông tư số 228/2012/TT-BTC 6 STT Nội dung Tén sheet `

1 |Báo cáo về tài sản của quỹ đầu tư bất động sản BCTaiSan 06116 #

2_ |Báo cáo kết quả hoạt động BCKetQuaHoatDong_ 06117 ©

3 |Báo cáo danh mục đầu tư BCDanhMucDauTu_06118

4 |Báo cáo hoạt động vay, giao dich mua bán lại BCHoatDongVay 06119

6 |Thống kê phí giao dịch ThongKePhiGiaoDich_06121

tr ra ae Tanne ng

7 Thong ké giao dich cua quỹ đâu tư bat động sản với TKGD_NguoiLienQuan_06132 người có liên quan

'Thống kê giao dịch bất động sản của quỹ theo điều 14 3

8 thong wr 228/2012/TT-BTC TKGP_Dieut4 96200

Ghi chú:

Không đổi tên sheet Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại "Mã chỉ tiêu

Đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng giám sái (Ký, ghi rõ họ tôn và đóng dấu)

Le My Link

(Tổng) Giám đốc

Công ty quản lý quỹ „tư

(Kỹ, ghỉ rõ họ tên và đóng dấu)

Trang 6

1 BAO CAO VE TAI SAN CUA QUY DAU TU BAT DONG SAN

Don vi tinh: VND

TT Nội dung TH Kỳ báo cáo Kỳ trước ng

[1 |Tiền và các khoản tương đương tiền 2201 50,018,914,087

Tien 2202 -

Tiền gửi ngân hàng 2203 50.018.914.087

12 |Các khoản đầu tư (kê chỉ tiết) 2205 :

13 |Thu từ cho thuê bất động sản đầu tư 22051 -

L4 |Cổ tức, trái tức được nhận 2206 -

1.6 |Tiền bán bất động sản chờ thu (kê chỉ tiết) 22071 -

L7_ |Tiền bán chứng khoán chờ thu (kê chỉ tiết) 2208 -

18 |Các khoản phải thu khác 2210 -

1.10 [Tổng tài sản 2212 50,018,914,087

1I.1 |Tiền phải thanh toán mua bất động sản (kê chỉ tiết) |22131 -

II2 |Tiền phải thanh toán mua chứng khoán (kê chỉ tiết) |2214 -

I3 |Các khoản phải trả khác 2215 -

[Tài sản rong cla quy (1.8-I1.3) 2217 50,018,914,087

[Tổng số chứng chỉ quỹ 2218 5,000,000

(Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ 2219 10,003.78

ter

Trang 7

I BAO CAO KET QUA HOAT DONG

TT Chỉ tiêu THỂ Kỳbáocáo | Kỳtrước |Lũy kế từ đầu năm

I |Thu nhập từ hoạt động đầu tư 2220 18,914,220

1 Thu từ bất động sản cho thuê 22201

2_ |Thu từ chuyên nhượng bất động sản 22202

3 _ [Thu nhập bán chứng khoán 22203

4 |Cé tite, trái tức được nhận 2221

6_ |Các khoản thu nhập khác, 2223

1_ |Phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ 2225

2_ | Phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS 2226

Chi phi dich vu quản trị quỹ, chỉ phí dịch vụ đại lý

(chuyển nhượng và các chỉ phí khác mà công ty quản 222

lý quỹ trả cho tổ chức cung cấp dịch vụ có liên quan

3 |(nếu có);

4 _ |Chi phí dịch vụ quản lý bắt động sản 22271

Š_ |Chi phí dịch vụ định giá bất động sản 22272

6_ [Chi phí kiểm toán trả cho tô chức kiểm toán; 2228

Chi phi dich vu tu van php ly, dịch vụ báo giá và các

dịch vụ hợp lý khác, thù lao trả cho ban đại diện 2229

7_|quỹ/hội đồng quản trị;

'Chỉ phí dự thảo, in ấn, gửi bản cáo bạch, bản cáo

bạch tóm tắt, báo cáo tài chính, xác nhận giao dịch,

sao kê tài khoản và các tài liệu khác cho nhà đầu tư; |2230

chi phi công bố thông tin của quỹ; chỉ phí tổ chức họp|

8_ |đại hội nhà đầu tư, ban đại diện quỹ;

Chi phí liên quan đến thực hiện các giao dịch tài sản 2231

9 |của quỹ/công ty

10 |Các loại phí khác (nêu chỉ tiết) 2232

THÍ [Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (-H) 2233 18,914,087

IV |Lai (15) tir hoat dong dau tw 2234 18,914,087

1_]Lai (16) thye té phat sinh tir hoat dong dau tr 2235 18,914,087

2_ |Thay đôi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ 2236

'Thay đôi của giá trị tài sản ròng do các hoạt động V_|dau tw trong kỳ (IH + IV) E“¿ Tees

VI |Giá trị tài sản ròng đầu kỳ 2238 50,000,000,000

VU [Thay đối giá trị tài sản rong cia Quy trong ky: _ [2239 18,914,087

trong đó 2240 [Thấy đồi giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt 524i 18,914,087

1 |động liên quan đến đầu tư trong kỳ

Thay đồi giá trị tài sản ròng do việc chỉ trả lợi tức cho 5242

2_ [các nhà đầu tư trong kỳ ~

ua |Giá trị tài sản ròng cuối kỳ 2243 50,018,914,087

Lợi nhuận bình quân năm (chi áp dụng đối với báo 2244

IX |cáo năm)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân năm (chỉ áp dụng đối với baa

bao cdo nim)

Trang 8

II BÁO CÁO DANH MỤC ĐÀU TƯ

¬¬ Mã chỉ Giá thị trường hoặc giá trị 2 | Tỷ lệ %/Tổng giá

TT Loại tài sản tiêu |Số lượng hợp lý tại a báocáo | TOMBS tT | tej tai sin cia quy

I |Bấtđộng sảnđầutư |22451

II [Cổ phiếu niêm yết 2246

m có phiêu không niêm 5oxg

yet

Tông các loại cô phiếu |2250

IV |Trái phiếu 2251

Tong 2252

V Các loại chứng khoán 2253

khác

Tông các loại chứng, J khoán eae? $

nhugng

[Tổng 2262 50,018,914,087 100%)

VII |Tông giá trị danh mục |2263 50,018,914,087 100%|

Trang 9

IV.BAO CAO HOAT DONG VAY, GIAO DICH MUA BAN LAI

srr | Nội dung ANH VN = Wet theo | MA chi | 56 tée| gạu/Tài |Kỳ hạn| vay hoặc khoản Ty He gid trị hợp đồng/giá ÍV „u, TY lệ giá trị hợp đồng/giá

ate Hes SS ie sản đảm choyay | YSỀY thắng NĂM] Lài sản rộng cũa quỹ | EY CHẾNgHĂMỈ J¡ tài sản ròng của quỹ

|Các khoản vay tiền (nêu chứ tiết từng hợp 2287

1 \dong)

'Tông giá trị các khoản vay tiền/giá trị tài leks = 12288

Hợp đồng Repo (néu chi tiét từng hợp

> laine) 2289 'Tổng giá trị các hợp đồng Repoigiá tri tài |

HH san rong

[Tổng giá trị các khoản vay/giá trị tài sản L2,

|A — |xòng(=ID) (Cho vay chứng Khon (néu chi tide timg L2,

3 |hop déng)

| Tổng giá trị các hợp đông/giá trị tài sản

HH |ròng ”

Hp dng Reverse Repo (néu chi tiết từng | ¬a;

|4 |hgp dong)

IV [Tổng giá trị hợp đồng/giá trị tài sản ròng [2296

[Tổng giá trị các khoản cho vay/giá trị tài =

B _|san rong (=Il+1V)

ork °S eo et ih

Trang 10

V MOT SO CHI TIEU KIIAC

Chỉ tiêu Mã chỉ Kỳ báo cáo Kỳ trước

về hiệu quả hoạt động —_ 2264

hi quan ly tra cho công ty quản lý quỹ/Giá trị tài sản ròng 2265 0%

1 |trung bình trong kỳ (%)

Tỷ lệ phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS/Giá trị tài sản rồng trung 6

Tỷ lệ chỉ phí dịch vụ quản trị quỹ và các chỉ phí khác mà công ty

quản lý quỹ trả cho tổ chức cụng cấp dịch vụ có liên quan/Giá trị tài|22661 0%

3_|san rong trung bình trons kỳ (%) (nêu có)

Chi phí kiểm toán trả cho tô chức kiểm toán (nêu phát sinh)/Giá trị 226; 0%)

|Chỉ phí trả cho tò chức quản lý bất động sản/ Giá trị tài sản ròng

|Chi phí trả cho tô chức dịnh: giá bất động sản/Giá trị tài sản ròng F li

|Chi phí dịch vụ tư vẫn pháp lý, dịch vụ báo giá và các dịch vụ hợp

lý khác, thù lao trả cho ban dại diện quỹ/Giá trị tài sản ròng trung |2268 0%

7 |bình trong kỳ (%)

§_ [Ty lệ chỉ phí hoạt động/Giá trị tài sản rồng trung bình trong kỳ (%) |2269 0%

Tỷ lệ thu nhập (tinh ca thu nhập từ lãi, cô tức, trái tức, chênh lệch 2271 0%

9_ |giá)/Giá trị ¬

Tông giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ 2274 50,000,000,000.00 Tổng số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ 2275 5,000,000.00 2_|Thay doi quy mé quy wong kỳ 2276

Số lượng chứng chỉ quỳ phát hành thêm trong kỳ 2277

Giá trị vôn thực huy › thêm trong kỳ 2278

3 |Quy mô quỹ cuối kỳ —_ 2279

Tổng giá trị chứng chỉ quy dang lưu hành cuối kỳ 2280 50,018,914,087.00

ong don yj quy dang lu hanh cudi ky 2281 5,000,000.00

4 8 ng của công ty quản lý quỹ và người có 2282 0.01%

cuối

5 iữ chú ÿ của 10 nhà đầu tư lớn nhất cuối kỳ _ |2283 99.81%|

6 img ÿ của nhà đầu tư nước ngoài cuỗi kỳ [2284 0%

7 ròng trẻ: ( chứng chỉ quỹ cuối kỳ 2285 10,003.78

8 |Giátrị thị truờng trêi ứng chỉ quỹ cuối kỳ 2286

Trang 11

VIL THONG KE PHi GIAO DICH

(hi thực hiện đối với báo cáo bán niên và báo cáo năm)

Ten (ma) ede cdg ty ching | uy ng TH HT ly "Tỷ lệ giao dịch của quỹ/công ty tại từng công ty chứng khoán í giao dịch bình quân trê

36 thirty] | Khodn (06 gid trigiag dich | 6s cougey[ 7 cine 'Y | Giá trị giao địch trong| Tổng giá trị giao dịch trong kỳ mm Tỷ lệ giao địch của quỹ/công |_ Phigiao dịch bình quân |_ Phí gia dịch bình quân trên ; thị trường

dịch kỳ báo cáo) : sản lý 409 | ` ty báo cáo của qsỹ ` báo cáo của quÿ/công ty | Ù 45* công ty chứng khoán , trong kỳ báo cio

Tong

Trang 12

VII THONG KE GIAO DICH CUA QUY DAU TU BAT DONG SAN NGUOI CO LIEN QUAN (chi thực hiện đối với báo cáo bán niên và báo cáo năm)

Thông tin về người có liên quan Số chứng minh thư/đăng Thông tin về giao dịch

STTỶ (nêu chỉ tiết tên cá nhân, tổ chức) [I5 Chỉ tiê0[ 1ý túnh doanh/ngày cắp | Tổng ea giao ewe | ph TW

I_—_ |Nhân viên công ty quản lý quỹ 2310

Thanh viên Hội đồng quản trị /Hội 'đồng thành viên, cô đông lớn, thành

II |viên góp vốn trên 5% vốn điều lệ |2311

cia công ty quản lý quỹ, người đại

diện ủy quyền của các đối tượng này

Hi |CếcEiao dich với Công ty quảnlý |

quỹ

IV _ |Ngân hàng giám sát 2313 [fhành viên Ban đại diện Quy/Hội | ,

đông quản trị công ty ĐTCK

INhà đầu tư lớn của quỹ và người đại (VI [diện theo ủy quyền của nhà đầu tư |2315

lớn

INgười có quyên lợi liên quan tới các

'VII |cá nhân, tổ chức tại I, II, II, IV, V, |2316

VI

Quy/Céng ty dau tu chimg khoán

'VIH [được quản lý bởi cùng công ty quản |2317

lý quỹ

IX Cac trường hợp khác theo quy 136 2318

định của Điều lệ

vn

Trang 13

VIII THONG KE GIAO DICH BAT DONG SAN CUA QUY THEO DIEU 14 THÔNG TƯ 228/2012/TT-BTC

sTT Thông tin về người có liên quan

(nêu chỉ tiết tên cá nhân, tô chức) Mã chỉ tiêu Số chứng minh thư/đăng ký kinh doanh/ngày cấp

Thông tin về giao dịch

Tổng giá trị giao

dịch

Loại tài sản giao dịch

(liệt kê chỉ tiết)

“Thời điểm thực

hiện/Mức giá giao dịch

Cac Giao địch bất động sản có giá

mua ượt quá 1 10% và giá bán thấp

hon 90% so với giá tham chiếu do tổ

(chức định giá xác định trong thời

|gian 06 tháng tính tới thời điểm thực

hiện giao dịch

2319

I

Cac giao dich bất động sản có giá trị

đạt trên 10% tổng giá trị tài sản của

quỹ/công ty sau giao dịch; hoặc giá trị của riêng giao dịch đó cùng với lcác giao dịch đã thực hiện trước đó

2320

II

'Các giao dịch bất động sản khác cần

sự thông qua của Đại hội đồng nhà đầu tư/Đại hội đồng cổ đông, Ban đại diện Quỹ/Hội đồng quản trị

|Công ty đầu tư chứng khoán theo quy định của Điều lệ Quỹ/Điều lệ

2321

IV Cac giao dich bất động sản với tô lchức cung cấp dich vu quan ly bat

động sản 2322

\chức định giá, chuyên viên định giá

'đã từng tham gia định giá chính bất

động sản đó

2323

VI lcủa Điều lệ Quỹ/Công ty đầu tư Các trường hợp khác theo quy định

chứng khoán 2324

Ngày đăng: 04/12/2017, 09:58

w