TCBF bao cao thang 02 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1Mẫu số B02 - QM Báo cáo tỉnh hình tải chính Template B02 - QM Statement of Financial Position
TECHCOMCAPITAL $$%
(Ban hành kém theo Thông tư 198/2012/TT-BTC ngày 15 thing 11 ndm 2012 về chế độ kế toán áp dung đối với quỹ mở) (Issued in associatfon with Cicular 198/2012/TT-BTC dated 15 Nov 2012 on the Accounting Policies for Open-Ended Fund) BAO CAO TINH HÌNH TÀI CHÍNH
STATEMENT OF FINANCIAL POSITION
Tại ngày 28 tháng 02 năm 2017 /As at 28 Feb 2017 Công ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ Thương Techcom Capital Manaqement Company Limited Ngân hang TNHH mét thanh vién Standard Chartered (Viét Nam) Standard Chartered Bank (Vietnam) Ltd
Tên Công ty quản lý quỹ:
Management Fund Company:
Tén naan hana aiam sat:
Supervisina bank:
1 TAISAN
ASSETS
1.Tiền gửi ngân hàng và tương đương tiền
1.1 Tiền gửi ngân hảng cho hoạt động của Quỹ mở
1.2 Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng
2 Cac Khoa ai Ra 120 925,687,101,636 739,044,221,443
Investment
2.1, Cac khoan dau ty 121 925,687, 101,636 739,044,221,443
Investments
C6 phiéu
Trãi phiều 121.3 587,853,471,676 504,404,057,483
Bonds
Chứng chỉ tiền gửi ghi danh
Hợp đồng tiền gửi có kỷ hạn trên ba (03) thắng
Impairment of devaluation of assets as pledge
3 Cac khoa taal Bie 130 26,829,813,678 15,384,444,493
Receivables
Receivables from investments sold but not yet settled
3.2 Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư
Dividend and interest receivables
Du thu có tức, tên lãi chua đến ngây nhận 136 26,829,813,678 15,384,444,493
Accrual dividend, interest income
Other receivables
Provision for doubtful debt
TONG TAI SAN
TOTAL LIABILITIES
Shorterm loans - Repo
Payables for securities bought but not yet settled
3 Phải trả phí cho các Đại lý phân phối, Công ty quản lý quỹ về
mua bán Chứng chỉ quỹ
fund management company
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Profit distribution payables
Trang 26 Chi phi phai tra
Expense Accuals
Trích trước phí kiêm toán
Expense accruals - Annual General meeting
Expense accruals for Annual report Trich trước thủ lao ban đại diện quỹ
Representatives Trích trước phí công tác, họp của ban đại điện
travelling, meeting
Expense accruals for Annual Fee
Subscription Suspense Payable
Redemption payable
Fund management related service expense payable
Expense accruals for Management fee Trích rước phí lưu ký tải sản
Trích trước phí quản trị quỹ
Expense accruals for Supervising fee
Trích trước phí dịch vụ đại lý chuyén nhuong
Phải trả phí giao dịch
Other payables
1 V6n gép céa Nha dau tr
Capital from subscription 1.2 Vốn gdp mua lại
2 Thăng dự vốn góp của Nhà đầu tư 414 97,896,128,816 75,701,929,107
Share premium
3 Lợi nhuận chưa phân phối
V LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ Tai 7 ễ
Distributed earnings assets in the period
2 Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư lũy kế từ khi thành
Trang 3
1, Tài sản nhận thế chấp
Number of outstanding fund certificates
Written off bad debts
Foreign currencies
Người lập:
Bà Vũ Thanh Hằng
Chuyên viên Quản lý Quỹ
Người phê duyệt:
Bà Phan Thị Thu Hằng
Kế toán Trưởng
g Đặng Lưu Dũng Giám đốc
Trang 4Template B01 - QM Statement of Comprehensive Income (Ban hành kèm theo Thông tư 198/2012/TT-BTC ngày 15 thắng 11 nắm 2012 về chế độ kế toán áp dụng đổi với quỹ mở}
(Issued in association with Circular 198/2012/TT-8TC dated 15 Nov 2012 on the Accounting Policies for Open-Ended Fund)
BAO CAO THU NHAP
STATEMENT OF COMPREHENSIVE INCOME
Tháng 02 ném 2017 / Feb 2017
TECHCOMCAPITAL €>
Tên Công ty quản lý quỹ:
Management Fund Company: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ Thương Techcom Capital Management Company Limited
Tén naan hàng qiám sát: Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered (Việt Nam)
Dividend income
1.2 Tiên lãi được nhận 03 6,840,801,134 12,709,167,214 234,088,888 452,297,599
Interest income
1.4 Chênh lệch tăng, giảm đánh giá lại các khoản đầu tư
Unrealized gain (losses) from investment revaluation
Other income
1,6 Chênh lệch lãi, lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
Other investment income
1.8 Dự phòng nợ phải thu và dự thu khó đòi về cổ tức,
tiền lãi và xử lý tổn thất nợ phải thu khó đòi về cổ tức, tiền
Provision expense for bad debts from dividends, interest
income and written off bad debts from dividends, interest
income
2.1 Chi phí giao dịch mua, bán các khoản đầu tư
Phí mỗi gidt
Ghi phí thanh toán bù trừ
2.2 Chỉ phí dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý tổn thất
phải thu khó đòi
Provision expense
2.3 Chỉ phí lãi vay
Borrowing interest expense
2.4 Chị phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp và
xử lý tốn thất các khoản đầu tư cho vay có tài sản nhận
thế chấp
Impairment expense for devaluation of assets received as
| pledge
2.5 Chị phí đầu tư khác
Other investments expense
3.1 Phí quản lý Quỹ mở
3.2 Phí dịch vụ lưu ký tài sản Quỹ mở
Phi dich vu m ky - 080 quan tai san
Phí dịch vụ lưu ký - giao dịch chứng khoản
3.3 Phí dịch vụ giám sát
3.4 Phí dịch vụ quản trị Quỹ mờ
3.5 Phí dịch vụ đại lý chuyển nhượng
Trang 5
3.8 Chi phi kiểm toán
3.10, Chi phí hoạt động khác
Ghi phí công tác, hop của ban đại điện
expense
Phí nêm yết
Annual fee Expenses
Bank Charges
Expenses for information atsclosure of the Fund TỔ
5.1 Thu nhập khác
Other income
5.2 Chi phí khác
Other expense
6.1, Lợi nhuận/(lỗ) đã thực hiện
6.2 Lợi nhận/(lỗ) chưa thực hiện
(26,389,444)
Ba Vũ Thanh Hằng Chuyên viên Quản lý Quỹ
Người phê duyệt:
Bả Phan Thị Thu Hằng
Trang 6
(Ban hành kèm theo Thông tư 163/2011/TT-BTC ngảy 16 thắng 12 năm 2011 hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ md) (issued in association with Circular 183/2011/TT-8TC guiding establishment and management of the Open-Ended Fund)
BAO CÁO ĐỊNH KỸ VỀ HOẠT DONG DAU TU CUA Quy
PERIODICAL REPORT ON FUND'S INVESTMENT ACTIVITIES
Tại ngày 28 tháng 02 năm 2017 /As at 28 Feb 2017
Tỷ lệ-phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ / Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (%)
Management expense over average NAV ratio (%)
Tỷ lệ phí lưu ký, giám sát trả cho Ngân hàng Giám sát / Giá tri tai
Custodian and supervising fee expense over average NAV ratio (%)
Tỷ lệ chi phí dịch vụ quản trị quỹ, chi phi dich vụ đại lý chuyển nhượng và các chi phí khắc mà công ty quản lý quỹ trả cho tổ chức
bình trong kỳ (%) Outsourcing service expenses over average NAV ratio (%)
Chi phí kiểm toán trả cho tổ chức kiểm toán (nếu phát sinh) / Giá trị
Audit fee expense over average NAV ratio (%)
Chi phí dịch vụ tư vấn pháp lý, dịch vụ báo giá và các dịch vụ hợp lý
khác, thù lao trả cho ban đại diện quỹ / Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỷ (%)
Board of Representatives’ remuneration expense over average NAV ratio (%)
Operating expense over average NAV ratio (%)
Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tống giá trị danh mục bán ra) / 2 x 12/ Giá trị tài sản
Portfolio turnover rate (%) = (total value of buy-in portfolio + total proceeds of sale-out portfolio) / 2 x 12/ Average NAV
fund certificate)
Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ
period
Tổng số lượng đơn vị quỹ đang lưu hành đầu kỳ
period
Thay đổi quy mô quỹ trong kỳ (tính theo mệnh giá chứng chỉ quỹ)
certificate)
Ty
Trang 7
Số lượng đơn vị quỹ phát hành thêm trong ky
Net asset value per Fund Certificate at the end of period
Giá trị vốn huy động thêm trong kỷ (theo mệnh giá)
Số lượng đơn vị quỹ mua lại trong kỳ
Giá trị vốn phải thanh toán trong kỳ khi đáp ứng lệnh của nha đầu
Net redemption amount in period (based on par value) Quy mô quỹ cuối kỳ (tính theo mệnh giá chứng chỉ quỹ) Fund scale at the end of the period (based on par value of fund unit) 2279 1,192,397,562,000
Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành cuối kỳ
Total value of outstanding Fund Certificate at the end of the period 2280 1,192,397,562,000
Tổng số lượng đơn vị quỹ đang lưu hành cuối kỳ
period
Tỷ lệ nắm giữ chứng chỉ quỹ của công ty quản lý quỹ và người có
the end of the period
=
ta
~ ` z ` *
Ghi chu / Notes:
Các chỉ tiêu từ 1 đến 7 của "Chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động" đã được điều.chỉnh để phản ánh số liệu trên cơ sở hoạt động tròn năm bằng cách nhân các chỉ tiêu này với 12 (đối với báo cáo tháng), 4 (đối với báo cáo quý), 2 (đối với báo cáo bán niên), 1 (đối với báo cáo năm)
All Indicator starting from number 1 to 7 of "Investment performance indicators" are annualized to reflect a rate that is based on a full year operation by multiplying these indicators with 12 (monthly report) or 4 (quarterly report) or 2 (semi-annual report) or 1 (annual report)
Đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng giám sát
Authorised Representative of Supervisory Bank @⁄
7 NGAN HÀNØ
f\ HAN
Ngatr hang TNHH MTV Standard Chartered (Viét Nam)
Lê Sỹ Hoàng
Trưởng phòng Nghiệp vụ Chứng khoán
Đại diện có thấm quyền của Công ty quản lý Quỹ
Authorised Representative of Fund Management Company
Đăng Lưu Dũng Giám đốc
Trang 8
Phụ lục 31 Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt đông đầu tư của quỹ
(Ban hành kêm theo Thông tư 183/2011/TT-BTC ngày 16 thắng 12 năm 2011 hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ mở) (issued in association with Circular 183/201 1/TT-81C guiding establishment and management of the Open-Ended Fund)
BAO CÁO BINH KY VE HOAT DONG VAY CUA QUY
PERIODICAL REPORT ON FUND'S INVESTMENT ACTIVITIES
Tại ngày 28 tháng 02 năm 2017 /As at 28 Feb 2017
it Borrowings (detail by each contract) 2287
2287.1
Tỷ lệ tiền vay từ các hợp đồng/giá trị tài
Borowings/NAV
Hợp đồng Repo (nêu chỉ tiết từng hợp
Repo (detail by each contract)
2289.1
Tổng giá trị các hợp đồng Repo/giá trị tài
Repo/NAV
Tổng giá trị các khoản vay/giá trị tài sản
Total Borrowings, Repo/NAV
Cho vay chứng khoán (øêu chi tiết từng
Margin (detail by.each contract)
2292.1 2292.2
Tổng giá trị các hợp đồng/giá trị tai san
Total Margin/NAV
Hợp đồng Reverse Repo (êu chí tiết
Reverse Repo (Detail by each contract)
2295.1
Tổng giá trị các hợp đồng/giá trị tài san
Reverse Repo/NAV
Tổng gia tri cdc khoản cho vay/giá trị tài
8B |sản ròng (=II + Iv) 2297
Total Loans/NAV
Đại diện có-thấm quyền của Công ty quản iý Quỹ therised Representative of Fund Management Company
10 - C.7 >
Ngan hang TNHH MTV Standard Chartered (Viét Nam)
Trang 9
TECHCOMCAPITAL <> Appendix 26 Report on change of Net Asset Value, trading of Fund Certificate
(Ban hành kèm theo Thông tư 183/2011/TT-BTC ngảy 16 thắng 12 năm 2011 hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ mở) (Issued in association with Circular 183/2011/TT-8TC guiding establishment and management of the Open-Ended Fund)
BAO CAO THAY DOI GIA TRI TAI SAN RONG, GIAO DICH CHUNG CHỈ QŨY
STATEMENT OF CHANGE IN NET ASSET VALUE AND REDEMPTION, SUBSCRIPTION OF FUND CERTIFICATE
Thang 02 ndm 2017 / Feb 2017
II.1 Thay đổi NAV do biến động thị trường và hoạt động giao dịch của Quỹ mở trong kỷ
investment during the period
II.2 Thay đổi NAV do phân chia Lợi nhuận/Tài sản của Quỹ mở cho Nhà đầu tư trong kỳ
Change of NAV due to profit distribution to investors during the period
II.1
III.2 Khoản thanh toán từ việc mua lại Chứng chỉ quỹ
Đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng giám sát Đại diện có thấm quyền của Công ty quản lý Quỹ
Trang 10
Phụ lục 34 Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt động đâu tư của quỹ
[ Appendix 34 Periodical Repor† on Fund's Investment Activities TECHCOM CAPITAL <> (Ban hành kẻm theo Thông tư 183/2011/TT-BTC ngảy 16 tháng 12 năm 2011 hưỚng dẫn về việc thành lÂp và quản lý quy md)
(issued in association with Circular 183/2011/TT-8TC guiaing establishment and management of the Open-Ended Fund)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ KET QUA HOAT DONG CUA QUY PERIODICAL REPORT ON FUND'S ACTIVITIES PROFIT & LOSS
Tháng 02 nam 2017 / Feb 2017
Cổ tức, trải tức được nhận
Income from Interest
Các khoản thu nhập khác Other income
Phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ
? Ấn la nang Fe nàn lo no vong Bonk,VSD 2226 79,125,351 68,850,309 147,975,660
Por leh a iy - we ee een 2226.1 27,397,183 24,029,830 51,427,013
Pri heh a Mea : gigo ich ning “oán 2226.2 1,500,000 1,500,000 3,000,000
See Se 2226.4 50,228,168 43,320,479 93,548,647
Chi phi dich vu quản trị quỹ, chí phí dịch vụ đại lý chuyển nhượng
và các chí phí khác mà công ty quản lý quỹ trả cho tổ chức cung
Fund Administration Fee, Transfer Agency Fee, and other fee paid
to relevant Fund's service providers
Chi phi dịch vụ quản tị Quy
Fund Adininistration Fee 2274 40,182,536 34,656,383 74,838,919
Audit fee
Chi phí dịch vụ tư vấn pháp lý, dịch vụ báo giá và các dịch vụ hợp lý khác, thủ lao trả cho ban đại diện quỹ
5 Legal consultancy expenses, price quotation fee, other valid 2229 18,410,959 20,383,562 38,794,521 expenses, remuneration payable to fund representative board
Thủ lao ban Gai dién Quy
Price feed fee Expenses Chi phí dự thảo, in ấn, gửi bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt, báo cáo tài chính, xác nhãn giao dich, sao kê tài khoản và các tai liệu khác cho nhà đầu tư; chí phí công bố thông tin của quy; chỉ phí tổ chức họp đại hội nhà đầu tư, ban đại diện quỹ
6 Fee for drafting, printing, distribution of prospectus, summarised 2230 6,136,987 6,794,522 12,931,509 propectus, financial statements, transaction confirmations, account -
statements and other documents to investors; information disclosure fee; fee for organising annual general meeting, board of representatives meeting
Chỉ phí họp Đại hội Quy
Annual report expense Chí phí họp, công tác của ban đại diện Fund's Board of Representatives meeting, travelling expense 2230.3 6,136,987 6,794,522 12,931,509
Expenses for information disclosure of the Fund
7 Chi phí liên quan đến thực hiện các giao dich tải sản của quỹ 2231 39,101,948 72,078,317 111,180,265