1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TCREIT Bao cao thang 3 2017

6 79 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 886,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu CBTT/SGDHCM-02 Appendix CBTT/SGDHCM-02 Ban hành kèm theo Quyết định số 340/QD-SGDHCM ngay 19 thang 08 nam 2016 của TGĐÐ SGDCK TPHCM về Quy chế Công bố thông tin tại SGDCK TPHCM Prom

Trang 1

Mẫu CBTT/SGDHCM-02

Appendix CBTT/SGDHCM-02

(Ban hành kèm theo Quyết định số 340/QD-SGDHCM ngay 19 thang 08 nam 2016 của

TGĐÐ SGDCK TPHCM về Quy chế Công bố thông tin tại SGDCK TPHCM) (Promulgated with the Deeision No 340QĐ-SGDHCM on August 19, 2016 oƒthe Hochiminh Stock

Exchange on Disclosure of Information Regulation on Hochiminh Stock Exchange)

Công ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Viét Nam/ Techcom Vietnam

REIT

Hanoi, day 08 month 04 year 2017

PORTAL

Kinh giti/To: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nude/ The State Securities

Commission

- Sở Giao dich chimg khoan TP.HCM/ Hochiminh Stock

Exchange

- Tén td chtre / Organization name:

Céng ty TNHH Quan ly Quy Ky Thuong/ Techcom Capital Management Company

Limited

Quy dau tu bat déng san Techcom Viét Nam/ Techcom Vietnam REIT

- Ma&chtmng khoan/ Security Symbol: FUCVREIT

- Dia chi tru sé chinh/ Address: Tang 10, s6 191 phé Ba Triéu, Phuong Lé Dai Hanh,

Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

- Dién thoai/ Telephone: +84 4 3944 6368

- Fax: +84 4 3944 6583

- Neudi thực hiện công bé théng tin/ Submitted by: Dang Luu Ding

Chite vu/ Position: Giam déc/Director

Loai théng tin cong bé: O dinh ky OJ bat thuong 0 24h L] theo yêu cầu

Information disclosure type: () Periodic (Irregular (] 24 hours [] On demand

1

Trang 2

Nội dung thông tin céng bé (*)/ Content of Information disclosure (*):

Báo cáo tài chính và báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của Quỹ Tháng 3/2017 / The

Tunas 5 fnancial reports qnả investment activities report 3/20]7 cv cv ve Đối với trường hợp thay đối, thay thế thông tin đã công bố, cần néu rd nguyên nhân

thay đỗi hoặc thay thé

In case the company accurates or replaces information(s) that were disclosed Company shall make a reason for the replacement or correction

Ly do/ Reason:

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công fy/quỹ vào ngày

08/04/2017 tại đường dẫn : http://www.techcomcapital.com.vn/index.php/category/cong- bo-thong-tin/

This information was disclosed on Company/Fund’s Potral on date 08/04/2017 Available at: http://www.techcomcapital.com vn/index.php/category/cong-bo-thong-tin/

Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách:

trước pháp luật về › nội dung các thông tin da công bo /

responsible for any mispresentation

Đại diện (tô chức Organization representative

Người đại điện theo pháp luật/Người UQ CBTT

kỳ về hoại động đâu tư của Quỹ Tháng q@ Talc om tÚU HAN

a Lu Dũng Giám đốc/Director

Trang 3

TECHCOMCAPITAL <>

1 Tên công ty quản lý quỹ: Công ty TNHH Quản ly Quỹ Kỹ Thương

Mẫu báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của

Quỹ Đầu tư bất động sản/Công ty đầu tư chứng khoán Bắt động sản

(Ban hành kèm theo Thông tư số 228/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 hướng dẫn thành

lập và quản lý quỹ đầu tư bat động sản) BẢO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA QUỸ ĐẦU TƯ BÁT ĐỘNG SẢN/

CONG TY DAU TU CHUNG KHOAN BAT DONG SAN

(Từ ngày 01/03/2017 đến ngày 31/03/2017)

2 Tên ngân hàng giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển VN-CN Hà Thành

3 Tên quỹ đầu tư bất động sản: Quỹ đầu tư bất động sản Techcom Việt Nam

4 Ngày lập báo cáo: 05/04/2017

Đơn vị tính: VND

I BẢO CÁO VỀ TÀI SẢN CỦA QUỸ ĐẦU TƯ BAT DONG SAN/CONG TY DAU TU CHUNG KHOAN BAT DONG SAN

DH

ae i [Tai san

I7 |Tiền bán chứng khoán chờ thu (kê chi tiết) = " h 1.8 |Cac khoản phải thu khác = ` 5

Cé phiéu niém yét - - -

Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ 10,406 10,338 -

Il BAO CAO KET QUA HOAT DONG

Trang 4

TECHCOMCAPITAL >

< yen Từ 01/03/2017 đến | Từ 01/02/2017 đến

TT Chỉ t pene 31/03/2017 28/02/2017 mee wae eee 3

I |Thu nhập từ hoạt động đầu tư 76,674,286 67,692,400 219,355,125

1 |Thu từ bất động sản cho thuê - ° 5

2 |Thu từ chuyển nhượng bắt động sản „ zi =

3 |Thu nhập bán chứng khoán - - -

5 |Lãi được nhận 76,674,286 67,692,400 219,355,125

6 |Cac khoản thu nhập khác - - -

II |Chi phí 83,116,543 42,999,058 142,156,978

1 |Phí quản ly trả cho công ty quản lý quỹ 66,441,725 4,249,130 70,690,855

2 |Phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS 10,859,585 10,769,750 32,614,277 Chi phí dịch vụ quản trị quỹ, chỉ phí dịch vụ đại lý chuyển

3 |nhượng và các chỉ phí khác mà công ty quản lý quỹ trả cho tổ - - -

chức cung cấp dich vụ có liên quan (nếu có);

hợp lý khác, thủ lao trả cho ban đại diện quỹ/hội đồng quản trị;

Chi phí dự thảo, in ấn, gửi bản cáo bạch, bản cáo bạch tóm tắt,

8 báo cáo tài chính, xác nhận giao dịch, sao kê tài khoản và các tài - = liệu khác cho nhà đầu tư; chi phi công bế thông tin của quỹ; chỉ if

9 | Chi phf lién quan đến thực hiện các giao dịch tài sản của 4 : - 'HIỆM

10 |Các loại phí khác (nêu chỉ tiết) 1,144,000 23,761,000 25,290,200 | LY Chi phí khác 1,144,000 23,761,000 25,290,200 THU

IV |Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư 345,700,000 1,313,800,000 2,057,100,000 F—=

2 |Thay đổi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ 345,700,000 1,313,800,000 2,057,100,000

Ae > 4 : sg a À

V Thay gói của giá trị tài sản ròng do các hoạt động đầu tư 339,257,743 1,338,493,342 2,134,298,147 trong ky (IIT + IV)

VI |Giá trị tài sản ròng đầu kỳ 51,690,897,392 50,352,404,050 49,895,856,988

vị, |Thay đổi giá trị tài sẵn ròng của Quỹ 339,257,743 1,338,493,342| — 2,134,298,147

trong kỳ:

trong đó * - -

Ị Thay đôi giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động liên quan 339,257,743 1,338,493,342 2,134,298,147 dén dau tu trong ky

2 Thay đôi giá trị tài sản ròng do việc chỉ trả lợi tức cho các nhà - x :

đầu tư trong kỳ

VIII |Giá trị tài sản ròng cuối kỳ 52,030,155,135 51,690,897,392 52,030,155,135

IX |Lợi nhuận bình quân năm (chỉ áp dụng đổi với báo cáo năm) - - -

Tỷ suất lợi nhuận bình quân năm (chỉ áp dụng đổi với báo cáo

năm)

Trang 5

= /$-2

TECHCOMCAPITAL >

111 BAO CAO DANH MUC BAU TU

Tai ngay 31/03/2017

lá thi tr > 1A O Zz tổ

| |Bat déng san dau tu - - - - Téng - - ` A

II |Cổ phiêu niêm yết - ° -

V |Các loại chứng khoán khác - - - 0.00%

VIL |Téng giá trị danh mục - - 52,164,672,783 100.00%

Iv BAO CAO HOẠT ĐỘNG VAY, GIAO DICH MUA BAN LAI

STT Nội dung hoạt động (nêu chỉ tiết theo

mục tiêu và đối tác)

Mục tiêu/Tài sản đám bảo

Đắi tác

Giá trị khoản vay hoặc khoản

cho vay

Kỳ hạn

Thời điểm giao dịch

Tỷ lệ giá

trị hợp pay đồng/giá

2 trị tai san

ròng của

quỹ

Thời điểm báo cáo

Tỷ lệ giá

yy | trihợp

nee đồng/giá

Š tri tai san

nim ròng của : :

quỹ

Các khoản vay tiền (nêu chỉ tiết từng hợp

đồng)

Tổng giá trị các khoản vay tiền/giá trị tài

sản ròng

Hợp đồng Repo (nêu chỉ tiết từng hợp

đông)

sản ròng

Tổng giá trị các khoản vay/giá trị tài sản

ròng (=I+II)

3 Cho vay chứng khoán (nêu chi tiết từng - - 7 : 7 : 5 -

Trang 6

TECHCOMCAPITAL <>

IH Tổng giá trị các hợp đồng/giá trị tài sản

ròng

4 Hợp đồng Reverse Repo (nêu chỉ tiết từng

IV |Tổng giá trị hợp đổng/giá trị tài sản ròng - - - : = = 5

B Tổng giá trị các khoản cho vay/giá trị tải

V MỘT SÓ CHỈ TIÊU KHÁC

I |Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

1 |Tỷ lệ phí quản lý trả cho công ty quản lý quỹ/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (% 1.53% 0.00

2 |Tỷ lệ phí lưu ký, giám sát trả cho NHGS/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (3%) 0.25% 0.00

3 Tỷ lệ chí phí dịch vụ quản tri quy va cấp chỉ phí khác mà công ty quản lý quỹ trả cặp tổ 0.00% 1

Chỉ phí kiểm toán trả cho tô chức kiểm toán (nêu phát sinh)/Giá trị tài sản ròng trung bì 0.11% 0.00 Chi phí trả cho tổ chức quản lý bất động sản/ Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (% 0.00% - Chi phí trả cho tổ chức định giá bất động sản/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (% 0.00% -

cho ban đại diện quỹ/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (%)

Ty 18 chi phí hoạt động/Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ (%) 1.91% 0.01

9 | Ty lé thu nhập (tính cả thu nhập từ lãi, cỗ tức, trái tức, chênh lệch giá)/Giá trị tài sản rò 0.81% 0.03

Il |Các chỉ tiêu khác - -

1 |Quy mô quỹ dau ky - - Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành đầu kỳ 51,690,897,392.00| 50,352,404,050.00

2 |Thay đổi quy mô quỹ trong kỳ - -

Số lượng chứng chỉ quỹ phát hành thêm trong kỳ - - Giá trị vốn thực huy động thêm trong kỳ " À ~

3 |Quy mô quỹ cuối kỳ - ¡| -

Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đang lưu hành cuối kỳ 52,030,155,135.00| 51,690,897,39Z.00

4 |Tỷ lệ nắm giữ chứng chỉ quỹ của công ty quản lý quỹ và người có liên quan cuối kỳ 0.01% -

7 |Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ cuỗi ky 10,406.03 10,338.17

§_ |Giá trị thị trường trên một chứng chỉ quỹ cuỗi ky 24,450.00 12,800.00

Đại diện có thẩm quyề

Ngày đăng: 04/12/2017, 08:14

w