1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo Quản trị Công ty năm 2016

32 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu 09_CBTT/SGDHN QUỐC GIA VIỆT NAM 2 7 Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2014 Có/Không Có 8 Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/Bất thường nếu có Đại hội đồng cổ đông

Trang 11

Mẫu 09_CBTT/SGDHN

QUỐC GIA VIỆT NAM

2

7 Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2014 (Có/Không) Có

8 Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/Bất thường (nếu có) Đại hội đồng cổ đông thường niên tổ chức ngày 28/4/2016

10 Ngày công bố Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông 29/4/2016

11

Công ty có bị khiếu kiện về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông không? (Có/Không) Không 12

Số lần bị SGDCK nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Ban hành kèm theo Quyết định số _/QĐ-SGDHN ngày _ /_ /2016 của Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội về Quy chế Công bố thông tin tại Sở Giao

dịch Chứng khoán Hà Nội)

Thông tin chung

TỔNG CÔNG TY CP TÁI BẢO HIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BẢNG CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY

Trang 12

STT CÂU HỎI PHẦN TRẢ LỜI

13

Số lần bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông? Không

16

Tỷ lệ thành viên Hội đồng quản trị độc lập/Tổng số thành viên Hội

17

Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc

19

Công ty có thành lập các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị

20

Tên các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị

Tiểu ban Chính sách Phát triển Tiểu ban Nhân sự

Tiều ban Lương thưởng

21

Công ty có Thành viên Hội đồng quản trị độc lập phụ trách vấn đề

22 Số lượng kiểm soát viên/kiểm toán viên hiện nay? 5 kiểm soát viên

Ban kiểm soát

Thông tin chung

Hội đồng quản trị

Trang 13

STT CÂU HỎI PHẦN TRẢ LỜI

24

Số lượng kiểm soát viên/kiểm toán viên là người liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và người quản lý khác (liệt kê tên của kiểm soát viên/kiểm toán viên là người liên quan nếu có)

Không

25

Số lượng kiểm soát viên/kiểm toán viên nắm giữ chức vụ quản lý?

1 Ông Trần Trung Tính - Trưởng Ban Kiểm soát, hiện đang giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc TCTy Bảo hiểm BIDV.

2 Ông Đỗ Quang Khánh - Thành viên Ban Kiểm soát, hiện giữ chức vụ Phó Tổng giám đốc Cty CP Bảo hiểm Bưu điện.

3 Ông Trần Phan Việt Hải - Thành viên Ban Kiểm soát, hiện đang giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc CTy Samsung Vina.

26

Số lượng kiểm soát viên/kiểm toán viên là người trong bộ phận kế toán tài chính hay nhân viên công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán cho công ty trong vòng 3 năm trước đó

Công ty trả cổ tức trong vòng 6 tháng từ ngày kết thúc họp Đại hội

Trang 14

T

Tên người nội bộ và

người có liên quan Chức vụ/Mối quan hệ

SL CP của

cá nhân/đại diện sở hữu

Tỷ lệ CP nắm giữ

Ngày bổ nhiệm

Ngày miễn nhiệm

Điện thoại và Fax

Ghi chú

1 Lê Song Lai Chủ tịch HĐQT 34,495 0.026% 22/4/2015

Đại diện vốn và giữ chức Phó TGĐ của Tổng Công ty Đầu

tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC)

2 Lê Ngọc Oanh Cha

3 Đặng Thị Hồng Lý Mẹ

4 Nguyễn Kim Anh Vợ

5 Lê Song Bảo Châu Con

6 Lê Song Đức Trí Con

7 Lê Đặng Bảo Anh Em ruột

8 Martyn Ronald Parker Phó Chủ tịch HĐQT 22/4/2015

Đại diện vốn và giữ chức Chủ tịch Ủy ban Hợp tác toàn cầu của Swiss Re

9 Phan Kim Bằng Phó Chủ tịch HĐQT 22/4/2015

10 Phan Thị Thu Hồng Vợ

11 Phan Kim Bảng Cha

12 Nguyễn Thị Sửu Mẹ

13 Phan Hữu Minh Quang Con ruột

14 Phan Thị Thu Huyền Con ruột

15 Phan Kim Khoa Anh ruột

16 Phan Thị Nga Chị ruột

17 Phan Thị Minh Nguyệt Chị ruột

18 Phan Kim Khôi Anh ruột

19 Phan Mộng Quỳnh Chị ruột

20 Phạm Công Tứ

Ủy viên HĐQT, Tổng Giám đốc 277,348 0.212% 22/4/2015

Đại diện vốn của Tổng Công

ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC)

21 Phạm Công Loan Cha

22 Nguyễn Thị Thìn Mẹ

23 Đinh Thu Trang Vợ 20,767 0.016%

24 Phạm Công Minh Con ruột

25 Phạm Công Minh Sơn Con ruột

26 Phạm Công Nam Sơn Con ruột

27 Phạm Văn Tư Anh ruột

34 Trần Viết Hồ Cha

35 Bùi Thị Như Mẹ

36 Nguyễn Thị Lan Anh Vợ

37 Trần Anh Tuấn Con ruột

38 Trần Khánh Linh Con ruột

39 Trần Vĩnh Phúc Anh ruột

Mã chứng khoán: VNR

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NHỮNG NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội

Trang 15

T

Tên người nội bộ và

người có liên quan Chức vụ/Mối quan hệ

SL CP của

cá nhân/đại diện sở hữu

Tỷ lệ CP nắm giữ

Ngày bổ nhiệm

Ngày miễn nhiệm

Điện thoại và Fax

Ghi chú

40 Trần Phúc Vinh Em ruột

41 Trần Phúc Quang Em ruột

42 Beat Schnegg Ủy viên HĐQT 22/4/2016

Đại diện và giữ chức Trưởng

bộ phận Quản lý nghiệp vụ phi nhân thọ Châu Á của Swiss Re

43 Đào Nam Hải Ủy viên HĐQT 22/4/2016

Đại diện vốn và giữ chức Tổng Giám đốc của Tổng Công ty CP Bảo hiểm Petrolimex

44 Đào Văn Then Cha

45 Phạm Thị Bính Mẹ

46 Vũ Thái Huyền Vợ

47 Đào Hải Minh Con ruột

48 Đào Huyền Mai Con ruột

49 Đào Thị Thu Hà Em ruột

50 Đào Thị Hương Giang Em ruột

51 Phạm Sỹ Danh Ủy viên HĐQT 22/4/2016

Chủ tịch kiêm Tổng thư ký - Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

52 Phan Thanh Thủy Vợ

53 Phạm Bá Cha ruột

54 Nguyễn Thị Mùi Mẹ ruột

55 Phạm Việt Đức Con ruột

56 Phạm Văn Phước Anh ruột

57 Phạm Hoàng Vinh Em ruột

58 Mai Xuân Dũng

Ủy viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc 37,457 0.029% 22/4/2016

Đại diện vốn của Tổng Công

ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC)

59 Mai Xuân Nhận Cha ruột

60 Lê Thị Hữu Mẹ ruột

61 Nguyễn Thị Thu Hương Vợ 195 0.0001%

62 Mai Xuân Lộc Con ruột

63 Mai Thanh Tú Con ruột

64 Mai Thị Hường Chị ruột

65 Mai Xuân Hùng Anh ruột

66 Mai Xuân Khẩn Anh ruột

67 Mai Xuân Thành Anh ruột

68 Trần Trung Tính Trưởng Ban Kiểm soát 22/4/2016

Đại diện vốn và giữ chức Phó TGĐ của Tổng Công ty CP Bảo hiểm BIDV

69 Trần Văn Đức Cha

70 Trần Thị Mận Mẹ

71 Nguyễn Thanh Huyền Vợ

72 Trần Minh Con ruột

73 Trần Thị Lê Chuyên Em ruột

74 Deepak Mohan Thành viên BKS 22/4/2016

Đại diện và giữ chức Phó GĐ Ban Đầu tư chiến lược của Swiss Re

75 Trần Phan Việt Hải

Thành viên BKS, Phó Tổng Giám đốc 3,997 0.003% 22/4/2016

76 Trần Đức Tao Cha ruột

77 Phan Thị Lài Mẹ ruột

78 Hà Kim Anh Vợ ruột

79 Trần Quốc Trung Con ruột

80 Trần Bá Tùng Con ruột

Trang 16

T

Tên người nội bộ và

người có liên quan Chức vụ/Mối quan hệ

SL CP của

cá nhân/đại diện sở hữu

Tỷ lệ CP nắm giữ

Ngày bổ nhiệm

Ngày miễn nhiệm

Điện thoại và Fax

Ghi chú

81 Trần Việt Bách Con ruột

82 Trần Thị Hà Chị ruột

83 Trần Phan Chí Công Em ruột

84 Trần Phan Chí Tâm Em ruột 13,273 0.010%

85 Trần Yên Thế Em ruột

86 Đỗ Quang Khánh Thành viên BKS 22/4/2016

Đại diện vốn và giữ chức Phó TGĐ của Tổng Công ty CP Bảo hiểm Bưu điện

87 Đỗ Văn Trụ Cha ruột

88 Phạm Thị Mặc Mẹ ruột

89 Nguyễn Thị Thu Hải Vợ ruột

90 Đỗ Khánh Linh Con ruột

91 Đỗ Hương Ly Con ruột

92 Đỗ Minh Công Con ruột

99 Nguyễn Tuấn Anh Chồng

100 Lê Quán Tiến Cha

101 Phạm Thị Hảo Mẹ

102 Nguyễn Khánh Chi Con ruột

103 Nguyễn Tuấn Phong Con ruột

104 Lê Bích Liên Chị ruột

105 Lưu Thị Việt Hoa Kế toán trưởng 163,722 0.125%

106 Lưu Văn Bồng Cha

107 Lê Thị Băng Tâm Mẹ

108 Nguyễn Văn Tiến Chồng 1,911 0.001%

109 Nguyễn Hữu Trí Con ruột

110 Nguyễn Thị Tường Vi Con ruột

111 Lưu Thị Việt Hồng Em ruột

112 Lưu Sơn Tùng Em ruột

113 Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng Giám đốc 34,632 0.026% 1/9/2016

114 Nguyễn Kỳ Lộc Cha

115 Nguyễn Thị Bích Hải Mẹ

116 Tạ Thị Diệu Ngân Vợ

117 Nguyễn Mạnh Duy Con ruột

118 Nguyễn Duy Khôi Con ruột

125 Nguyễn Thị Minh Châu

Người được ủy quyền công bố thông tin 75,162 0.057%

126 Nguyễn Huy Bội Cha

127 Đặng Thị Ngân Mẹ

128 Nguyễn Bình Đức Chồng

129 Nguyễn Mai Khanh Con ruột

130 Nguyễn Phúc Hiền Anh Con ruột

131 Nguyễn Trung Khoa Em ruột

TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 17

T

Tên người nội bộ và

người có liên quan Chức vụ/Mối quan hệ

SL CP của

cá nhân/đại diện sở hữu

Tỷ lệ CP nắm giữ

Ngày bổ nhiệm

Ngày miễn nhiệm

Điện thoại và Fax

Ghi chú

Phạm Công Tứ

Trang 18

STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với

công ty

Số đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp

Địa chỉ trụ

sở chính

Số Quyết định phê chuẩn phương án

do Bộ Tài chính cấp ngày

23/11/2004

Số 8 Lê Thái

Tổ, Quận Hoàn Kiếm,

Hà Nội

Số HĐQT ngày 28/12/2015

21/2015/QĐ-STT Tên hợp đồng Số hiệu hợp đồng Ngày hiệu lực Ngày kết thúc

1 BAOVIET ENGINEERING 1ST SURPLUS TREATY 2016 IN2016-ENG-BV-1SP.001 01/01/2016 31/12/2016

2 TRIVIET ENERGY IN2016-ENG-BV-FAC.002 20/01/2016 19/01/2017

3 MUI TRAU TUNNEL IN2016-ENG-BV-FAC.003 01/05/2016 01/08/2017

4 HANOI PLAZA 2016 IN2016-ENG-BV-FAC.004 01/07/2016 30/06/2017

5 MARINE CARGO QS 2016 IN2016-MarC-BAOVIET-QS.008 01/01/2016 31/12/2016

6 MARINE HULL QS 2016 IN2016-MarH-BAOVIET-QS.025 01/01/2016 31/12/2016

7 Miscellaneous Accident Surplus RI Treaty 2016 IN2016-MIS-BAOVIET-1SP.001 01/01/2016 31/12/2016

8 FGI - PALAZZO CLUB - 2016 IN2016-MIS-BAOVIET-FAC.001 01/07/2016 30/06/2017

9 PIDnO - BAO VIET FUND - 2016 IN2016-MIS-BAOVIET-FAC.002 09/09/2016 08/09/2017

10 BV MOTOR PD XOL 2016 IN2016-MIS-BAOVIET-XOL.001 01/01/2016 31/12/2016

11 P&I QS 2016 GARD _ BAO VIET IN2016-P&I-BAO VIET-QS.001 20/02/2016 20/02/2017

12 P&I QS 2016 LSSO _ BAO VIET IN2016-P&I-BAO VIET-QS.002 20/02/2016 20/02/2017

13 P&I QS 2016 WOE _ BAO VIET IN2016-P&I-BAO VIET-QS.003 20/02/2016 20/02/2017

14 P&I QS 2016 WOE _ BAO VIET(2.5%) IN2016-P&I-BAO VIET-QS.004 20/02/2016 20/02/2017

15 P&I QS 2016 SSM _ BAO VIET IN2016-P&I-BAO VIET-QS.005 20/02/2016 20/02/2017

16 PAR R/I - Thang Long Cement 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.001 01/04/2016 31/03/2017

17 PAR R/I - Vinacomin 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.002 25/03/2016 24/03/2017

18 FIR FAC R/I - NGHISON TPP 1 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.003 01/06/2016 30/09/2016

19 FIRE Fac R/I - Mong Duong Thermal Power Plant 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.004 01/06/2016 30/09/2016

20 PAR/BI - Sai Gon My Xuan Paper 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.005 01/06/2016 31/05/2017

21 PAR Fac Hiep Phuoc Power Plant 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.006 11/08/2016 10/08/2017

22 F&SP Fac - Hai Linh Oil & Gas 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.007 22/07/2016 21/07/2017

23 PAR/BI Fac - OCEAN PLACE IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.008 01/09/2016 31/08/2017

24 PAR/BI FAC PALAZZO CLUB IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.009 01/07/2016 30/06/2017

Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ,

người có liên quan của người nội bộ

(Đính kèm Báo cáo quản trị công ty năm 2016)

Danh sách các hợp đồng giữa VINARE và Bảo Việt trong năm 2016

Trang 19

25 PAR Fac - Hyundai Thanh Cong Ninh Binh IN2016-PRO-BAOVIET-FAC.020 19/10/2016 18/10/2017

26 Fire Quota Share 2016 IN2016-PRO-BAOVIET-QS.001 01/01/2016 31/12/2016

27 AGR-KRIC LIVESTOCK QS-2016 OUT2016-AGR-QS.002 01/01/2016 31/12/2016

28 KRIC CROP QS-2016 OUT2016-AGR-QS.003 01/01/2016 31/12/2016

29 KRIC Engineering 1st SPL Treaty OUT2016-ENG-1SP.020 01/01/2016 31/12/2017

30 KRIC Engineering 2nd SPL Treaty OUT2016-ENG-2SP.021 01/01/2016 31/12/2017

31 HYOSUNG DN-VTC8&NVTC3 OUT2016-ENG-FAC.006 28/03/2016 31/10/2016

32 HYOSUNG VP1 OUT2016-ENG-FAC.009 11/04/2016 30/10/2016

33 HYOSUNG VSC5 OUT2016-ENG-FAC.011 01/05/2016 30/09/2016

34 SAMSUNG V3 MODULE 3 OUT2016-ENG-FAC.014 01/07/2016 01/07/2018

35 SAMSUNG V3 MODULE 2 OUT2016-ENG-FAC.015 01/07/2016 01/02/2017

36 KRIC Engineering Fac Ob Treaty 2016 OUT2016-ENG.FO.022 01/01/2016 31/12/2016

37 KRIC's Combined Marine XOL 2016 - Upstream Energy Section OUT2016-ENY-XOL.002 01/01/2016 31/12/2016

38 KRIC'S MARINE CARGO XOL 2016 (domestic) OUT2016-MarC-XOL.004 01/01/2016 31/12/2016

39 KRIC'S COMBINED MARINE XOL 2016 (domestic) OUT2016-MarC-XOL.005 01/01/2016 31/12/2016

40 KRIC'S MARINE XOL 2016 (overseas) OUT2016-MarC-XOL.006 01/04/2016 31/03/2017

41 KRIC'S MARINE HULL SURPLUS 2016 OUT2016-MarH-1SP.007 01/01/2016 31/12/2016

42 KRIC'S MARINE MUTUAL QS 2016 OUT2016-MarH-MQS.008 01/04/2016 31/03/2017

43 KRIC'S MARINE HULL XOL 2016 OUT2016-MarH-XOL.006 01/01/2016 31/12/2016

44 Korean Re's Personal Accident QS Treaty 2016 OUT2016-MIS-QS.002a 01/01/2016 31/12/2016

45 Korean Re's FINPRO QS Treaty 2016 OUT2016-MIS-QS.003 01/01/2016 31/12/2016

46 Korean Re's DPTD PA Market XOL Treaty 2016 OUT2016-MIS-XOL.001 01/01/2016 31/12/2016

47 P&I QS Retrocession 2016 OUT2016-P&I-TTY.020 20/02/2016 20/02/2017

48 PAR Fac- Dorco Vina OUT2016-PRO-FAC.005 15/01/2016 15/01/2017

49 PAR FAC - Dream Tech Vietnam 2016 OUT2016-PRO-FAC.006 23/01/2016 23/01/2017

50 PAR Fac - Dong Yang 2016 OUT2016-PRO-FAC.007 07/01/2016 07/01/2017

51 PAR Fac - Wonjin Vina 2016 OUT2016-PRO-FAC.008 08/01/2016 08/01/2017

52 PAR Fac Vietnam Samho OUT2016-PRO-FAC.009 02/03/2016 02/03/2017

53 PAR Fac- Sung Shin A OUT2016-PRO-FAC.011 01/03/2016 01/03/2017

54 PAR Fac - Sung Shin Vietnam OUT2016-PRO-FAC.012 01/03/2016 01/03/2017

55 PAR Fac - Namyang Delta OUT2016-PRO-FAC.017 08/03/2016 08/03/2017

56 PAR Fac - NRK VN OUT2016-PRO-FAC.018 22/03/2016 22/03/2017

57 PAR Fac - Daewon Chemical Vina 2016 OUT2016-PRO-FAC.019 13/03/2016 13/03/2017

58 Hyosung Vietnam (Steel Cord) OUT2016-PRO-FAC.020 04/04/2016 04/04/2017

59 PAR FAC R/I - Hyosung Vietnam (Tire Cord) 2016 OUT2016-PRO-FAC.021 04/04/2016 04/04/2017

60 PAR Fac- Haesung Vina OUT2016-PRO-FAC.022 24/03/2016 24/03/2017

61 PAR Fac - Jang Won Tech Vina Co.,Ltd OUT2016-PRO-FAC.025 01/04/2016 01/04/2017

62 PAR Fac - Hantex Vina Co.,Ltd OUT2016-PRO-FAC.026 25/04/2016 25/04/2017

Trang 20

63 PAR Fac - Hyundai Aluminum Vina OUT2016-PRO-FAC.027 25/05/2016 25/05/2017

64 PAR Fac- Alutec Vina OUT2016-PRO-FAC.029 25/05/2016 25/05/2017

65 PAR Fac R/I - Hanoi Seowon Intech Co 2016 OUT2016-PRO-FAC.032 25/06/2016 25/06/2017

66 PAR/BI Fac - Nghi Son Cement 2016 OUT2016-PRO-FAC.033 01/01/2016 31/12/2016

67 F&SP Fac R/I - Son La HPP 2016 OUT2016-PRO-FAC.037 01/06/2016 30/09/2016

68 PAR Fac - Dorco Vina Hanam Co Ltd OUT2016-PRO-FAC.042 04/07/2016 04/07/2017

69 PAR Fac- Mobase Vietnam OUT2016-PRO-FAC.054 12/11/2016 12/11/2017

70 PAR Fac - Elentec Vietnam Co.,Ltd 2016 OUT2016-PRO-FAC.056 18/12/2016 18/12/2017

71 Korean Re - Property & Engineering Risk XOL OUT2016-PRO-TTY.019 01/04/2016 31/03/2017

72 Korean Re - Property & Engineering Event XOL OUT2016-PRO-TTY.020 01/04/2016 31/03/2017

73 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 1_30M vs 60M OUT2016-PRO-TTY.021 01/04/2016 31/03/2017

74 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 2_20M vs 90M OUT2016-PRO-TTY.022 01/04/2016 31/03/2017

75 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 3_30M vs 110M OUT2016-PRO-TTY.023 01/04/2016 31/03/2017

76 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 4_70M vs 140M OUT2016-PRO-TTY.024 01/04/2016 31/03/2017

77 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 1_via BRM OUT2016-PRO-TTY.025 01/04/2016 31/03/2017

78 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 2_via BRM OUT2016-PRO-TTY.026 01/04/2016 31/03/2017

80 Korean Re - Non Marine Event XOL 2016 - Layer 2_via UIB OUT2016-PRO-TTY.028 01/04/2016 31/03/2017

81 Korean Re - Priority QS & Surplus Treaty 2016 to BV OUT2016-PRO-TTY.030 01/01/2016 31/12/2016

82 Korean Re - First QS & Surplus Treaty 2016 to BV OUT2016-PRO-TTY.031 01/01/2016 31/12/2016

83 Korean Re -Special Surplus Treaty 2016 to BV OUT2016-PRO-TTY.032 01/01/2016 31/12/2016

84 Swiss Re Group Risk XOL Treaty 2016 OUT2016-PRO-XOL.018 01/01/2016 31/12/2016

do Bộ Tài chính cấp ngày

08/09/2004

Số 26 Tôn Thất Đạm, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh

Số HĐQT ngày 28/12/2015

21/2015/QĐ-STT Tên hợp đồng Số hiệu hợp đồng Ngày hiệu lực Ngày kết thúc

1 BM Engineering R/I Non-Marine Surplus Treaty 2016 IN2016-ENG-BAOMINH-1SP.002 01/01/2016 31/12/2016

2 BM Engineering R/I Quota share Treaty 2016 IN2016-ENG-BAOMINH-QS.001 01/01/2016 31/12/2016

3 NGHI SON CEMENT 2016 IN2016-ENG-BM-FAC.001 01/01/2016 09/03/2016

4 NGHI SON CEMENT 2016 E1 IN2016-ENG-BM-FAC.002 10/03/2016 31/12/2016

5 MARINE CARGO QS 2016 IN2016-MarC-BAOMINH-QS.006 01/01/2016 31/12/2016

6 MARINE HULL QS 2016 IN2016-MarH-BAOMINH-QS.024 01/01/2016 31/12/2016

7 Miscellaneous Accident Surplus RI Treaty 2016 IN2016-MIS-BAOMINH-1SP.001 01/01/2016 31/12/2016

8 PINOT - VAN PHONG CONG CHUNG TRUNG TAM - 2016 IN2016-MIS-BAOMINH-FAC.001 01/04/2016 31/03/2017

Danh sách các hợp đồng giữa VINARE và Bảo Minh trong năm 2016

Ngày đăng: 04/12/2017, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w