1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Index of wp-content uploads 2017 06

72 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Index of wp-content uploads 2017 06 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Tongyuanxi, Dazhan Townshop, Xianju County, Zhejiang Province, China

China

Izac syrup VD-25064-16 15/07/2021 Công ty TNHH Thai

Nakorn Patana Việt Nam Ambroxol HCl BP2009

Cambrex Profarmaco Milano Srl

Via Curiel 34, 20067 Paulo (MI) Italia

Mibeplen 5 mg VD-25036-16 15/07/2021

Công ty TNHH Liên doanh

Hasan - Dermapharm

Felodipine

USP 36USP 37USP 38USP 39

Medichem S.A

Polígono Industrial de Celra, 17460 Celra (girona)

Spain

phẩm Shinpoong Daewoo Tiropramide HCL NSX

Shin Poong pharm Co., Ltd

434-4 Moknae-dong, Danwon-gu Ansan-si,Gyeonggi-do, Korea

Korea

Thelizin VD-24788-16 15/07/2021 Công Ty Cổ Phần Dược

Phẩm Khánh Hòa Alimemazin tartrat BP 2012

Société Monégasque d'Etudes Thérapeutiques

5, Rue de l'Industrie –

MC 98000 Monaco Monaco

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU KHÔNG YÊU CẦU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

THUỐC TRONG NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG ĐỢT 154

(Đính kèm công văn số 8473 /QLD-ĐK ngày 20 tháng 06 năm 2017 của Cục Quản lý Dược)

1

Trang 2

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Imipenem monohydrat + Cilastatin natri

NSX Savior Lifetec

Corporation

No.29, Kejhong Road, Chunan Site, Hsinchu Science Based Industrial Park, Miaoli County, Taiwan 350

China

Fisulty 1g VD-24715-16 15/07/2021

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Cefoxitin natri USP 38

Shenzhen Salubris Pharmaceutical Co., Ltd

No.1, Fenghuanggang Huabao Industrial District, Xixiang, Baoan District Shenzhen, China

518102

China

Fisulty 2g VD-24716-16 15/07/2021

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Cefoxitin natri USP 38

Shenzhen Salubris Pharmaceutical Co., Ltd

No.1, Fenghuanggang Huabao Industrial District, Xixiang, Baoan District Shenzhen, China

518102

China

Fragenem 0,5g VD-24717-16 15/07/2021

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Meropenem trihydrat USP 38

Savior Lifetec Corporation

No.29, Kejhong Road, Chunan Site, Hsinchu Science Based Industrial Park, Miaoli County, Taiwan 350

Taiwan

Fragenem 1g VD-24718-16 15/07/2021

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Meropenem trihydrat USP 38

Savior Lifetec Corporation

No.29, Kejhong Road, Chunan Site, Hsinchu Science Based Industrial Park, Miaoli County, Taiwan 350

Taiwan

2

Trang 3

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Netilmicin

150mg/50ml VD-25017-16 15/07/2021

Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Amvipharm)

Netilmicin sulfate USP 34

Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd

No 2 Rongyang 1st Road, Xishan Economic Zone, Wuxi City, Jiangsu Province, P.R

Netilmicin sulfate USP 34

Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., Ltd

No 2 Rongyang 1st Road, Xishan Economic Zone, Wuxi City, Jiangsu Province, P.R

Str Valea Lupului No.1, 707410, Iasi, Jud Iasi

Romania

Bisalaxyl VD-24874-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Bisacodyl BP2013

Dishman pharmaceutical and chemical Ltd

1216/11, 1216/24, 25, 26 GIDC Estate, Naroda, Ahmedabad, 328330

India

Bixovom 8 VD-24875-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Bromhexin BP2013

Shanghai Shengxin Medicine Chemical Co.,Ltd

Dongjin Town, Songjiang borough, Shanghai

China

Lamivudin 150mg VD-24876-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Smilax Laboratories Limited

Plot # 88/A, Flat # 401 Sarala Nivas, street # 1, Sagar Society, road 2, Banjara hills, Hyderabad-

34

India

3

Trang 4

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Magdivix VD-24877-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Pyridoxin HCl BP 2013

Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd

Le’anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300

China

Nystatin 500.000IU VD-24878-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Nystatin BP2013 Antibiotice science

and soul

antibiotice 1, headquaters Valea, Lupului Street, Iasi 707410

Romania

Prednison 5mg VD-24879-16 15/07/2021

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình

Dương

Prednison USP34

Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd

NO.1 Xianyao Road, Xianju, Zhejiang China

4

Trang 5

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

5

Trang 6

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

6

Trang 7

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

7

Trang 8

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

8

Trang 9

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

9

Trang 10

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

10

Trang 11

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

11

Trang 12

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

12

Trang 13

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

13

Trang 14

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

14

Trang 15

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

15

Trang 16

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

16

Trang 17

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

17

Trang 18

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

18

Trang 19

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

19

Trang 20

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

20

Trang 21

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

21

Trang 22

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

22

Trang 23

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

23

Trang 24

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

24

Trang 25

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

25

Trang 26

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

26

Trang 27

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

27

Trang 28

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

28

Trang 29

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

29

Trang 30

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

30

Trang 31

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

31

Trang 32

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

32

Trang 33

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

33

Trang 34

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

34

Trang 35

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

35

Trang 36

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

36

Trang 37

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

37

Trang 38

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

38

Trang 39

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

39

Trang 40

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

40

Trang 41

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

41

Trang 42

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

42

Trang 43

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

43

Trang 44

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

44

Trang 45

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

45

Trang 46

Tên thuốc

(1)

SĐK

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

46

Ngày đăng: 04/12/2017, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN