1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Index of wp-content uploads 2017 06

32 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 665,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên thuốc1 SĐK 2 Ngày hết hạn SĐK dd/mm/yy 3 Tên NSX 4 Dược chất ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối … 5 Tiêu chuẩn dược chất 6 Tên NSX nguyên liệu 7 Địa chỉ NSX sản xuất nguyên

Trang 1

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

tế DOMESCO

Amoxicillin trihydrate compacted

BP 2012→2017

Aurobindo Pharma Ltd

Plot No.2, Maitrivihar, Ameerpet, Hyderabad – 500 038.A.P.,INDIA

Works: Survey No.1/22, 2/1 to 5,6 to

18, 61 to 69, Pydibhimavaram-532

tế DOMESCO

Potassium Clavulanate With Syloid 1:1

IN HOUSEEP7→9

Lek Pharmaceuticals d.d

Perzonali 47 Sl – 2391 Prevalje, Slovenija Slovenija

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU KHÔNG YÊU CẦU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

THUỐC TRONG NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG ĐỢT 151

(Đính kèm công văn số 8473 /QLD-ĐK ngày 20 tháng 06 năm 2017 của Cục Quản lý Dược)

1

Trang 2

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Aumoxtine 625 mg VD-23252-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Amoxicillin trihydrate compacted

BP2015→2017

Aurobindo Pharma Ltd

Plot No.2, Maitrivihar, Ameerpet, Hyderabad – 500 038.A.P.,INDIA

Works: Survey No.1/22, 2/1 to 5,6 to

18, 61 to 69, Pydibhimavaram-532

409, India

India

Aumoxtine 625 mg VD-23252-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Amoxicillin trihydrate ( Purimox compacted Grade A)

BP2015→2017USP37→39EP8/9

Deretil S.A

Deretil S.A.Villaricos s/n 04616 Cuevas del Almanzora – Almeria – Spain

Spain

Aumoxtine 625 mg VD-23252-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Potassium Clavulanate With Avicel 1:1

IN HOUSE

Lek Pharmaceuticals d.d

Perzonali 47 Sl – 2391 Prevalje, Slovenija Slovenija

Doresyl 400 mg VD-23255-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Celecoxib USP 35→39

Amoli Organics Pvt Ltd

407, Dalamal House, Jamnalal Bajaj Road, Nariman Point, Mumbai – 400 021- INDIA

India

2

Trang 3

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Doresyl 400 mg VD-23255-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Celecoxib USP 35→39 Aarti Drugs

Limited

Plot No.W-60 (B), 61 (B), 62 (B), 71 (B), 72 (B), 73 (B), M.I.D.C., Tarapur, Tal.Palghar, Dist.Thane-401 506 (MH), India

India

Dospasmin 60 mg VD-23256-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Alverine citrate EP7→9

Yancheng ChemHome Chemical Co., Ltd., China

No 91 kaifang Street Yancheng jiangsu China

China

Levocetirizin VD-23257-15 09/09/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y

tế DOMESCO

Levocetirizine dihydrocloride (DiHCL)/Levocetiriz

in dihydrocloride (DiHCL)

IN HOUSE Granules India Limited

Plot No.8, Jawaharlal Nehru Pharma City, Tadi Village, Parawada Mandal, Visakhapatnam District, Andhra Pradesh

India

Cedetamin VD-22906-15 09/09/2020

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Dexchlorpheniramin DĐVN IV

Nivedita Chemicals Pvt

Ltd., India

A-14, Midc, Street No.5, Cross Road B, Andheri (E), Mumbai-

400093, Maharashtra

India

Isosorbid VD-22910-15 09/09/2020

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Isosorbid dinitrat USP 34 Dipharma, Italy

Via Bissone 5, Baranzate di Bollate, Milano 20021, Italy

Italy

3

Trang 4

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Công ty TNHH Hasan - Dermapharm

Dihydroergotamin mesylat

USP 36USP 37USP 38USP 39

Euticals S.p.A Volturno 41/43

I-20089 – Rozzano (MI) Italy

Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo

Domperidon BP2009

Shin Poong pharm Co., Ltd

434-4 Moknae-dong, Danwon-gu Ansan-si,Gyeonggi-do, Korea

Korea

Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo

Shin Poong pharm Co., Ltd

434-4 Moknae-dong, Danwon-gu Ansan-si,Gyeonggi-do, Korea

Korea

CAFUNTEN

Kem bôi da VD –23196-15 09/09/20

Cty CP Liên doanh DP Medipharco tenamyd BR s.r.l

Clotrimazole DĐVN IV

China Jiangsu international economic-Technical Cooperation corporation

NO.5 West Beijing Road, Nanjing, China China

4

Trang 5

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

KETOCONAZOL

Kem bôi da VD –23197-15 09/09/2020

Cty CP Liên doanh DP Medipharco tenamyd BR s.r.l

Ketoconazol DĐVN IV

Zhejiang Asia Pharmaceutical Co.LTD

East-Zhejiang China

23rd Fl, The Chamber, Laodong North Road, Huangyan District

China

PUSADINE

Kem bôi da VD –23198-15 09/09/2020

Cty CP Liên doanh DP Medipharco tenamyd BR s.r.l

Acid Fusidic BP 2007 ERCROS S.A-SPAIN

Paseo Deleite, s/n,

28300 Aranjuez, Madrid, Spain

Simethicon USP 32 RioCare India

Progesteron DĐVN IV

PROQUINA (Productos Químicos Naturales, S.A

de C.V.) Mexico

Orizaba, Veracruz

5

Trang 6

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

6

Trang 7

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

7

Trang 8

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

8

Trang 9

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

9

Trang 10

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

10

Trang 11

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

11

Trang 12

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

12

Trang 13

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

13

Trang 14

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

14

Trang 15

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

15

Trang 16

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

16

Trang 17

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

17

Trang 18

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

18

Trang 19

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

19

Trang 20

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

20

Trang 21

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

21

Trang 22

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

22

Trang 23

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

23

Trang 24

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

24

Trang 25

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

25

Trang 26

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

26

Trang 27

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

27

Trang 28

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

28

Trang 29

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

29

Trang 30

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

30

Trang 31

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

31

Trang 32

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

32

Ngày đăng: 04/12/2017, 02:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN