1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Index of wp-content uploads 2017 06

322 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

718, East Rongle Road, Songjiang District, Shanghai, China China 3... Tên thuốc1 SĐK 2 Ngày hết hạn SĐK dd/mm/yy 3 Tên NSX 4 Dược chất ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối … 5 Ti

Trang 1

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

Cefalexin 500

mg (xanh-trắng) VD-22305-15 09/02/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO

Cephalexin (Cephalexin monohydrate)

BP 2012→2017 LUPIN LIMITED

Unit-1, 198-202 New Industrial Area No 2, Mandideep - 462046, District: Raisen [M.P]

Cefalexin monohydrate (Purilex compacted)

BP2015→2017USP37→39EP8/9

DSM SINOCHEM PHARMACEUTICALS (ZIBO) CO., LTD

No 1033, Mu Long Shan Road, High &

New Technology Industrial Development Zone, Zibo Shandong, P.R China

China

Dorocodon VD-22307-15 09/02/2020

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO

Sulfogaiacol USP 34→39 Industrias GMB, s.a

C/Circunvalactión, 4 Pol.Ind Ca N’ Estape

08755 CASTELLBISBAL (Barcelona)

Spain

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU KHÔNG YÊU CẦU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

THUỐC TRONG NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG ĐỢT 149

(Đính kèm công văn số 8473 /QLD-ĐK ngày 20 tháng 06 năm 2017 của Cục Quản lý Dược)

1

Trang 2

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Methyl salicylate EP 8.0 Novacyl

29 avenue Joannès Masset Le Carré Joannès, CS 10619,

69258, Lyon Cedex

09, France

France

2

Trang 3

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

l -Menthol USP 37 Tien Yuan Chemical

(PTE) Ltd

No 18 Chin Bee Road, Jurong Town, Singapore 619827

Singapore

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

dl -Camphor JP 16 Nagaoka & Co., Ltd

7-18 Nishinomiyahama4-Chome Nishinomiya-Shi, Hyogo, Japan

Japan

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Tocopherol acetate USP 36 Basf se

Carl-Bosch-Str 38

67056 Ludwigshafen, Germany

Germany

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Tocopherol acetate USP 36 Zhejiang Medicine

Co., Ltd

98 East Xinchang Dadao Road, Xinchang, PR.Chine

China

OPEZIMIN oral

solution VD-22200-15 09/02/2020 Công ty CPDP OPV L(-) Arginin HCl BP2010

Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., Ltd

No 718, East Rongle Road, Songjiang District, Shanghai, China

China

3

Trang 4

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

CEZMETA

Thuốc bột uống VD-22280-15 09/02/20

Cty CP Liên doanh

DP Medipharco tenamyd BR s.r.l

Hangzhou Medicine Industrial Investment Co., Ltd

China

No 1 Bldg., Huahong Mansion, No 238 Tianmushan Road,Hangzhou, Zhejiang 310051,China

China

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Methyl salicylate EP 8.0 Novacyl

29 avenue Joannès Masset Le Carré Joannès, CS 10619,

l -Menthol USP 37 Tien Yuan Chemical

(PTE) Ltd

No 18 Chin Bee Road, Jurong Town, Singapore 619827

Singapore

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

dl -Camphor JP 16 Nagaoka & Co., Ltd

7-18 Nishinomiyahama4-Chome Nishinomiya-Shi, Hyogo, Japan

Japan

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Tocopherol acetate USP 36 Basf se

Carl-Bosch-Str 38

67056 Ludwigshafen, Germany

Germany

4

Trang 5

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

SALONPAS® VD-22387-15 09/02/2020

Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam

Tocopherol acetate USP 36 Zhejiang Medicine

Co., Ltd

98 East Xinchang Dadao Road, Xinchang, PR.Chine

China

5

Trang 6

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

6

Trang 7

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

7

Trang 8

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

8

Trang 9

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

9

Trang 10

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

10

Trang 11

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

11

Trang 12

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

12

Trang 13

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

13

Trang 14

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

14

Trang 15

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

15

Trang 16

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

16

Trang 17

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

17

Trang 18

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

18

Trang 19

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

19

Trang 20

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

20

Trang 21

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

21

Trang 22

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

22

Trang 23

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

23

Trang 24

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

24

Trang 25

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

25

Trang 26

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

26

Trang 27

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

27

Trang 28

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

28

Trang 29

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

29

Trang 30

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

30

Trang 31

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

31

Trang 32

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

32

Trang 33

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

33

Trang 34

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

34

Trang 35

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

35

Trang 36

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

36

Trang 37

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

37

Trang 38

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

38

Trang 39

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

39

Trang 40

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

40

Trang 41

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

41

Trang 42

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

42

Trang 43

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

43

Trang 44

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

44

Trang 45

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

45

Trang 46

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

46

Trang 47

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

47

Trang 48

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

48

Trang 49

Tên thuốc

(1)

SĐK (2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (3)

Tên NSX (4)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5)

Tiêu chuẩn dược chất (6)

Tên NSX nguyên liệu (7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8)

Nước sản xuất (9)

49

Ngày đăng: 04/12/2017, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN