Kiến thức: - Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.. - Hiểu và nắm được tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.. - Nắm được điều kiệ
Trang 1PHÊ DUYỆT
Ngày 16 tháng 10 năm 2017
TỔ TRƯỞNG
Phan Văn Vinh
Ngày soạn: 12/10/2017
Lớp dạy: 10A3: 20/10/2017
Tuần 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số
- Hiểu và nắm được tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
- Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương; điều kiện để ba điểm thẳng hàng
- Nắm được cách phân tích một vevs tơ theo hai véc tơ không cùng phương
2 Kĩ năng:
- Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a
- Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song
- Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước
3 Thái độ:
- Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
- Chủ động, tích cực trong hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Video cho hoạt động khởi động
TiÕt 7:
Trang 2- Giỏo ỏn điện tử
- Tài liệu học tập cho học sinh
2 Học sinh:
- SGK, vở ghi
- ễn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ
III Tiến trỡnh lờn lớp
1.Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Cho a 0
- Dựng vộc tơ tổng a + a
- Dựng vộc tơ tổng ( a) + a
3 Bài mới
A Hoạt động khởi động:
( Trỡnh chiếu video )
Trang 3- Em hãy nhận xét về lực tác dụng lên xe ô tô khi một xe máy kéo và khi cả ba xe cùng kéo?
- Trong trường hợp nào thì ô tô dịch chuyển về phía sau?
B Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
I Định nghĩa:
1.1 Tiếp cận :
- Em có nhận xét gì về hướng và độ dài của
vectơ tổng a a so với a?
- Em có nhận xét gì về hướng và độ dài của
vectơ tổng ( a) + a so với a?
1.2 Hình thành kiến thức
Cho số k ≠ 0 và vectơ a 0 Tích của a với số
k là một vectơ, kí hiệu ka, được xác định như
sau:
+ cùng hướng với a nếu k>0, + ngược hướng
với a nếu k<0
+ có độ dài bằng k a
Qui ước: 0a = 0, k0= 0
1.3 Luyện tập:
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC, D và E lần lƣợt
là trung điểm của BC và AC Xét tính đúng
– sai của các mệnh đề sau:
a)CD 1CB
2
b) AC 2CE
c) BD 2CB d) AC 2AE
* Trình chiếu phiếu học tập của 1-2 nhóm
*Vectơ tổng a a :
- Hướng: Cùng hướng với a
- Độ dài: Bằng hai lần độ dài a
*Véc tơ tổng ( a) + a
- Hướng: Ngược hướng với a
- Độ dài: Bằng hai lần độ dài a
* Ghi nhận định nghĩa
* Thực hiện ví dụ 1 vào phiếu học tập và nhận xét kết quả bài làm được GV trình chiếu
Ví dụ 1:
a) Đ b) S c) Đ d) S
Trang 4Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
Ví dụ 2:
Cho G là trọng tâm của ABC D và E lần lượt
là trung điểm của BC và AC So sánh các
vectơ:
a) DEvới AB
b) AG với AD
c) AG với GD
* Trình chiếu phiếu học tập của 1-2 nhĩm và
yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nhận xét
Ví dụ 2:
A
E
G ·
a) DE 1AB
2
b) AG 2 AD
3
c) AG 2 GD
II Tính chất
2.1 Tiếp cận:
* Giáo viên chia lớp thành 4 nhĩm thực hiện
vào phiếu học tập:
Cho AB a, BC b Dựng và so sánh các véc
tơ sau:
Nhĩm 1: 2(a b) và 2a 2b
Nhĩm 2: 5a và 2a 3a
Nhĩm 3: 2.(3a) và 6a
Nhĩm 4: 1.a và a; 1 a và a
2.2 Hình thành kiến thức
- Phát biểu cơng thức tổng quát trong mỗi
* HS thực hiện bài làm vào phiếu học tập
* Đứng tại chỗ nhận xét bài làm của các nhĩm khác
Nhĩm 1: 2(a b) =2a 2b
Nhĩm 2: 5a = 2a 3a
Nhĩm 3: 2.(3a) = 6a
Nhĩm 4: 1.a =a; 1 a= a
Trang 5Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về t/c trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
trường hợp trên?
Với hai vectơ a và b bất kì, với mọi số h, k ta
có:
· k(a +b) = ka + kb
· (h + k)a = ha + ka
· h(ka) = (hk)a
· 1.a = a, (–1)a = –a
2.3 Luyện tập
Ví dụ 3: Tìm vec tơ đối của ka và 3a4b
- Nêu cách xác định véc tơ đối của một véc tơ?
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ vào phiếu học tập
* HS lắng nghe và ghi nhận tính chất
* Thực hiện ví dụ vào phiếu học tập
- Véc tơ đối của ka:
1 ka k a ka
- Véc tơ đối của 3a4b
1 (3a 4b)
1 3a 1 4b 3a 4b
3 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng
tâm của tam giác:
3.1 Tiếp cận:
H1 Nhắc lại hệ thức trung điểm của đoạn thẳng?
H2 Nhắc lại hệ thức trọng tâm tam giác ?
a) Cho I là trung điểm đoạn AB, M là điểm tùy ý
Tính MA MB theo MI
b) Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Tính
MA MB MC theo MG
Đ1
I là trung điểm của AB IA IB 0
Đ2 G là trọng tâmABC
GA GB GC 0
a) MA MB 2MI
b) MA MB MC 3MG
Trang 6Hoạt động 4: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
Hoạt động 5: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
3.2 Hình thành kiến thức:
III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của
tam giác
a) I là trung điểm của AB MA MB 2MI
b) G là trọng tâm ABC MA MB MC 3MG
(với M tuỳ ý)
* Hs ghi nhận kiến thức
H1 Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng Điểm
M thuộc đoạn AB sao cho AE = 1
2EB, điểm F
khơng thuộc đoạn AB sao cho AF =1
2FB So
sánh các cặp vectơ:EA và EB, FA và FB?
H2 Nhắc lại cách chứng minh 3 điểm thẳng
hàng?
IV Điều kiện để hai vectơ cùng phương
a và b (b≠0) cùng phương kR: a= kb
· Nhận xét: A, B, C thẳng hàng kR:
AB kAC
Đ1
1
EA EB
2
, FA 1FB
2
Đ2 A, B, C thẳng hàng
ABvà ACcùng phương
Trang 74 Củng cố toàn bài:
- Tích của một véc tơ a và một số k , cách xác định nó ?
- Điều kiện để hai véc tơ cùng ph-ơng? điều kiện để ba điểm thẳng hàng ?
- Cách biểu thị một véc tơ qua hai véc tơ không cùng ph-ơng?
- Công thức về trung điểm và công thức trọng tâm
5 Bài tập về nhà : - Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (SGK)
ã GV giới thiệu việc phõn tớch một vectơ theo
hai vectơ khụng cựng phương
H1 Cho ABC, M là trung điểm của BC Phõn
tớch AM theo AB,AC?
V Phõn tớch một vectơ theo hai vectơ khụng
cựng phương
Cho a và b khụng cựng phương Khi đú mọi
vectơ x đều phõn tớch được một cỏch duy nhất
theo hai vectơ a,b, nghĩa là cú duy nhất cặp số
h, k sao cho x= ha+ kb
A
Đ1 AM= 1 AB AC
2
Trang 8BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC Đẳng thức nào đúng?
a) GA 2GI b) 1
3
IG IA c) GB GC 2GI d) GB GC GA
2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm BC Khẳng định nào sau đây là sai?
a) 2
3
AG AM b)AB AC 3AG
c) GA BG CG d) GB GC GM
3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào đúng?
a) ACBD 2BC b) ACBCAB
c) ACBD 2 DC d) ACAD CD
4 Cho ABC vuông tại A với M là trung điểm của BC Câu nào sau đây đúng:
a) AM MBMC b) MBMC c) MB MC d)
2
BC
AM
5 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Trong các mệnh đề
sau tìm mệnh đề sai :
a) AB 2AM b) AC 2NC c) BC 2MN d) 1
2
CN AC
******************************************************