Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tòn kho, 8, Nguyên tắc ghỉ nhận và khu hao tài sản cô ài sản cổ định thuê tài chính, Bất động sản đầu từ a Nguyên tắc ghí nhận và khẩu hao
Trang 1
BẢO CÁO TÀI CHÍNH RIENG CÔNG TY GỎ PHÀN ĐÀU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
Trang 2Báo cáo tài chính riêng,
CONG TY CO PHAN DAU TU THUONG MAI DICH VU DIEN LUC
Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017 Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận 1, TP HCM
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tai ngày 30 tháng 09 năm 2017
263 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thé dai han -
268 Tài sản dài hạn khác
Trang 3CÔNG TY CỔ PHẢN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận 1, TP HCM
330
337
400
410 4II
BANG CAN DOI KE TOAN
Báo cáo tài chính riêng,
Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
“Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
“Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động
Chỉ phí phải trả ngắn hạn Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn Phải trả ngắn hạn khác
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn Quỹ khen thưởng phúc lợi
Nợ đài hạn
Phải trả dài hạn khác VON CHU SO HOU
Vấn chủ sở hữu Vốn góp của chủ sở hữu Vốn khác của chủ sở hữu
Quy dau tư phát triển
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối LNST chưa phân phối lity kế đến cuối năm trước LNST chưa phân phối năm na)
TONG CONG NGUON VON
Kế toán trưởng
Zz | Nguyễn Ngọc Hân
7,464,063,848 7,353,331,211 1,072,456,030 1,969,556,735 1,942, 136,983 304,200,000
164,887,175,426 42,000,000,000 208,941,590
124,176,831,620 143,165,900,000 208,941,590
313,724,837,078 315,921,879,454 313,724,837,078 315,921,879,454 304,071,610,000 304,071,610,000 1,000,000,000 1,000,000,000 2,773,035,995 2,773,035,995 5,880, 191,083 8,077,233,459 8,077,233,459 (2,482, 136,096) (2,197,042,376) 10,559, 369,555 540,514,178,889 643,851,701,679
TP Hé Chi Minh, ngay 19 thang 10 nam 2017
“Tổng Giám
sh WYO Ngọc
Trang 4
CONG TY CO PHAN BAU TU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC Báo cáo tải chính riêng Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận I, TP HCM Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
BẢO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 3/2017
01 1 Doanh thú bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 9/770,956,907 — 50,321,320,346 29,401,509,815 113,627,998,925
10 3 Doanh thu thudn bắn hàng và cũng cấp dịch vụ 03 9/770,/956,907 — 50,321,320,346 29.401,509,815 113,627/998,925
20 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cẤp dịch vụ 3,147,439,316 2,025,935, 159 §,954,506,022 4102,412,548
26 9 Chi phi quan ly doanh nghiệp 08 4,587,388,070 3.334,776,230 12,989,699.178 7.979.381.527
5U 14, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (848,885,803) (277,811,792) (2,197,042,376) (8,900,180,701)
TP Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 10 nam 2017
Trang 5
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận 1, TP HCM Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Quy 3/2017 (Theo phương pháp gián tiếp)
I LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG KINH DOANH
ai PEnibdcls ae poate Sank anh ofa lại các
khoản mục tiên tệ có gôc ngoại tệ
đổi vốn lưu động
Il, LU'U CHUYEN TIEN TU HOAT DONG DAU TU’ SH với} II £ ee oR as
ăn chỉ dể mua sắm, xây dựng tải sản cỗ và <
các tài sản dài hạn khác
32 Tien chi cho vay, mua các công cụ nợ của dơn vị (182,186,345,835) (48186.945.560)
khác Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của dơn
vị khác
27 5, Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và loi nhudn duge chia 2,224 ,539,087 17,027,334.419
II, LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
TP Hồ Chí Ninh, ngày 19 tháng 10 năm 2017
Trang 6CONG TY CO PHAN DAU TU' THUONG MAI DICH VU DIEN LUC Báo cáo tài chính riềng
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P, Bến Nghé, Quận l, TP, HCM Cho quy 3/2017 ket thite ngay 30/09/2017
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH RIENG
- viết tắt là PIST được hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103007426 ngày 30 tháng 7 nam 2007 va thay dồi lần thứ 6 vào ngày 22 tháng 09 năm 2015 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phó Hồ Chính Minh cấp
- Trụ sở chính của Công ty được dặt tại: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Vốn diều lệ đăng ký của Công ty theo Giấy chứng nhận dăng ký kinh doanh số 4103007426 dược thay dỗi lần thứ 2 vào ngà 30/03/2009 là 841.000.000.000 VND Vốn thực góp dược phản ánh trong khoản mục Vốn dầu tư của chủ sở hữu - Mã số 11 1
ˆ tại thời điểm 30/09/2017 là 304.071.610.000 VND tương đương với 30.407 161 cé phan, Ménh giá một cô phan là 10.000 VND
2 Lĩnh vực kinh doanh Kinh doanh bất động sản, khách sạn và dịch vụ lữ hành
3 Ngành nghề kinh doanh Hoạt động chính của Công ty là:
~ Kinh doanh nhà hàng, khách sạn (không kinh doanh nhà hàng, khách sạn tại trụ sở):
~ Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội dịa, quốc tế;
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng kho bãi;
- Dịch vụ môi giới, định gid, san giao dich bất động sản; tư vấn dấu thầu;
- Cho thuê văn phòng, kho bãi Kinh doanh dịch vụ vui chơi (không hoạt dong tại trụ sở)
= Dai ly bao hiểm, đại lý thu đổi ngoại tệ, dại lý bán vé máy bay;
- Ban buôn sắt, thép, kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng);
~ Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch;
- Bán buôn khác
4, Chu ky san xuẤt kinh đoanh thông thường : Chủ kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng
Š Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hướng, đến báo cáo tài chính : Không
6, Cấu trúc đoanh nghiệp : Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:
Văn phòng Công ty Số 4, Nguyễn Siêu, phường Bến Kinh doanh bất động san:
Nghé, quan 1, TP HCM Cho thué xe du lich
Khách sạn Du lịch Diện lực Số 5/11, Nguyễn Siêu, phường, Bến — Kinh doanh dịch vụ khách sạn
dịch BĐS Ngôi nhà Tương Lai
Công ty Cổ Phần Dầu tư Thương mại Dich Số 89 Giang Văn Minh, quận Ba Hoạt động theo ủy quyền của Doanh nghiệp
vụ Điện Lực - Chỉ nhánh Hà Nội Đình TP Hà Nội
2À
Trang 7CONG TY CO PHAN DAU TU' THUONG MAI DICH VU DIEN LUC Bio cto thi chinh riéng Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P, Bến Nghé, Quận 1, TP, HCM Cho quy 3/2017 két thite ugdy 3009/2017
Công ty TNHIH MTV Dịch vụ Lữ hành Số 4, Nguyễn Siêu, phường Bến Du lịch Cuộc sống Việt, tý lệ lợi ích 100% yon Nghé, quận l, TP HCM
diều lệ tỷ lệ biểu quyết 100%
Công ty áp dụng Thông tư số 200/2014/TT-BTC và 202/2014/IT-BTC ngày 22/12/2014 của BO"
kế toán doanh nghiệp thay thế Quyết h số 15/2006/QD-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ 1 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bay Bao cáo tài chính
HH Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1, Kỳ kế toán năm : bắt dầu từ ngày 01/01 đến 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sứ dụng trong kế toán : đồng Việt Nam (VND)
II, Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam bạn hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và 202/201⁄1/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính
2, Tuyên bồ về việc tuần thú Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
ập Việt Nam được bạn Bán Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh ng
hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và 202/2014/TT-BTCnea ăm 2014 cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính
Cơ sớ lập Báo cáo tài chính hợp nhất Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá pốc Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty dược lập trên cơ sở hợp nhất Báo cáo tài chính riêng của Công ty và Báo cáo tải chính riêng của Công ty con do Công ty kiểm soát (công ty con) được lập cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12 hàng năm
Trong Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty, các nghiệp vụ giao dịch nội bộ và số dư nội bộ có liên quan đến tài sản, nguồn vốn và công nợ phải thu, phải trả nội bộ dã dược loại trừ toàn bộ
IV, Các chính sách kế toán áp dụng
„ Nguyên tắc chuyến đối Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam
Việc áp dụng tỷ giá khi chuyển đôi Báo cáo cáo tải chính tuân thủ theo dũng hướng dần của Chế độ Rẻ toán doanh nghiệp qui định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014
2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán : không áp dụng
3 Nguyên tắc xác định lãi suất thực (ễ dùng để chiết khấu đồng tiền : không áp dụng
4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương (itn:
sân hàng không có kỳ hạn và có ky hạn, tiền đang chuyển, vàng tiền tệ, Các khoan tương
rae Bic EM come 438 i Tiên bao gồm tiễn mặt, tiên gui
hạn có thời hạn thu hồi hoặc dáo hạn không quá 3 tháng kẻ từ ngày mua đễ dàng chuyên dương tiên là các khoản dẫu tư ngĩ
đổi thành một lượng tiền xác dịnh cùng như không có nhiều rủi ro trong việ
chuyên dồi thành tiền
hính :
tr ; Nguyên tắc ghí nhận các khoản đầu tu t mw eee wg ¬:
Đối với khoản dầu tư nắm giữ dến ngày đáo hạn : tiễn gửi có kỳ hạn <12 tháng và các khoản cho vay
6, Nguyên tắc kế toán nợ phải thu : Bo VẾ- Ho œ "
Các khoản nợ phải thụ dược trình bày theo giá trị phí số trừ dĩ các khoản dự phòng phải thủ khó doi
Việc phân loại các khoản phải thu là phải thủ khách hàng, phải thú nội bộ và phải thủ khác được thực hiện theo nguyen te sau:
iao dịch có tính chất mua - bản Phải thu của khách hàng phản ánh các khoan phai thu mang tính chất thương mại phát sinh tù
giữa Công ty và người mua là dơn vị độc lập với Công ty, bạo góm cả các khoản phái thu ve tien bán hàng xuất khẩu úy thác cho dơn vị khác
Trang 8CONG TY CO PHAN DAU TU THUONG MAI DICH VU DIEN LUC Báo cáo tài chính riêng
Địa chí: Số 4 Nguyễn Siêu, P Bến Nghé, Quận 1, TP, IICM Cho quy 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộ
~ Phải thu nội bộ phản ánh các khoản phải thu ca
~ Phải thu khác phản ánh các khoản phải thụ không có tính thương mại không liên quan dén giao dich mua - ban
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuôi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
- Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán, trích lập dự phòng với ty lệ :
+ 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới I năm
+ 50% giá trị dối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên Í năm dén dưới 2 năm
* 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 2 năm đến dưới 3 năm
+ 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 3 năm,
- Dỗi với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiên mức ton that dé lap dự phòng
7 Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tốn kho Hàng tôn kho dược tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thê thực hiện được thấp hơn giả gốc thì phái tính theo giá trị
- thuận có thê thực hiện dược Giá góc hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chi phi chế biên và các chỉ phí liên quan trục tiếp khác phát sinh dễ có được hàng tôn kho ở dịa diem va trang thái hiện tại
~ Giá trị hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
~ Hàng tôn kho được hạch toán theo phương pháp kiêm kê dịnh kỳ
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tốn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện dược của chúng Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tòn kho,
8, Nguyên tắc ghỉ nhận và khu hao tài sản cô ài sản cổ định thuê tài chính, Bất động sản đầu từ
a Nguyên tắc ghí nhận và khẩu hao sin cố định hữu hình và Tài sản cố định vô hình Tài sản cô định được thể hiện theo nguyên piá trừ hao mòn lũy kế, Nguyên giá tài san cô định bao gốm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cỗ dinh tinh dén thời điểm dưa tài sản đó vào trạng thai san sang su dung Cae chi phí
- phát sinh sau ghỉ nhận ban dầu chỉ được phí tăng nguyên giá tài sản cô dịnh nêu các chỉ phí này chắc chân làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí phát sinh không thỏa mãn dicu kiện trên được phí nhận là chỉ phí san xuất, kinh doanh trong kỳ,
Khẩu hao được trích theo phương pháp dường tháng Tỷ lệ khâu hao Tài sản cô dịnh hữu hình, võ hình dược áp dụng theo Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 do Bộ Tài Chính bạn hành Thời gian khâu hao dược tính như sau:
b Nguyên tắc ghí nhận và khấu hao 'Fài sản cố định thuê tài chính Tài sản cỗ định thuê tài chính: Nguyên giá của tài sản cô định thuê tài chính được phỉ nhận bảng gia trị hợp lý của tài sản thuê
- hoặc là giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiên thuê tôi thiêu (trường hợp giá trị hợp lý cao hơn giá trị hiện tại của Khoan
sth waht SEIÃ TA 2A at BER AIST :Á hiện Ầ HẠ 4 + _ ae
thanh toán tiên thuê tôi thiêu) cộng với các chỉ phí trực tiếp phát sinh bạn dâu liên quan đến hoạt dộng thuê tài chính
Ẳ Nguyên tắc phí nhận và khẩu hao bất động sản đầu từ:
Bất dộng sản dâu tư dược ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình năm giữ chờ tăng gid hoặc cho thuê hoạt dộng, bất dong san đầu tư dược phí nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
a, Đối với BBC theo hình thúc hoạt động kinh doanh đồng liểm soát:
Các bên tham gia liên doanh cùng mở số kế toán để phí chép và phản ánh trong Báo cáo tài chính riêng của mình các nội dụng sau dây:
Tài sản góp vốn liên doanh và chịu sự kiêm soát của bên póp vốn kinh doanh;
Các khoản nợ phải trả phải gánh chịu;
Doanh thú dược chỉa từ việc bán hàng hoặc cúng cấp dịch vụ của liền doanh:
Trang 9Bảo cáo tài chính riêng
CONG TY CO PHAN DAU TU' THUONG MAI DỊCH VU DIEN LUC
Cho quy: 82017 ket tite ngày 30/09/2017 Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Siêu, P, Bến Nghé, Quận 1, TP HCM
Theo các điều khoản thỏa thuận tại BBC, các bên cùng nhau phân chia lai, 16 theo kết qua kinh doanh của BC, Công ty thực hiện ghỉ nhận trên Báo cáo kết quả hoạt dộng kinh doanh phần doanh thu, chỉ phí và lợi nhuận tương ứng với phản dược chia theo thỏa thuận của BBC Tỷ lệ phan chia kết quả hợp tác kinh doanh dược quy dịnh trong từng hợp dòng cụ thê sau khi các
bên thực hiện nghĩa vụ của BBC với Ngân sách Nhà nước
10, Nguyên tắc kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : không phat sinh
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước Chỉ phí trả trước dược phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh bao gồm : Chỉ phí trước hoạt động: Công cụ dụng cụ chỉ
” phí sử dụng cho nhiều chu kỳ kinh doanh
Chỉ phí trả trước dược phân bổ dần theo phương pháp dường thang và thời gian phân bổ dược căn cứ vào tính chất mức độ
_ từng loại chỉ phí dễ phân bổ hợp lý
Chỉ phí trả trước được theo đồi chỉ tiết theo kỳ hạn
Ko cầu L3 ¬š ee iu
12 Nguyên tắc kế toán nợ phái trá :
Các khoản nợ phải trả được phí nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ dã nhận dược
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, phải trả nội bộ và phải trả khác dược thực hiện theo nguyên tắc sau:
Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh tr giao dich mua hang hoa, dịch + vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty, bao gồm cả các khoản phải trả khi nhập khâu thông qua người
Công ty không lập dự phòng nợ phải trả
13 Nguyên tắc phi nhận vay và nợ phái trá thuê tài chính : Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính dược theo dõi theo từng đối tượng cho vay, từng khé ude vay nợ và kỷ hạn phái trả
Chỉ phí đi vay dược phi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh trừ chỉ phí dĩ vay liên quan trực tiếp dến lẠI|”e việc dầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dung dược tính vào giá trị của tải sản đó (được vốn hoá) khỉ có dủ các diều kiện * quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phi di vay"
15 Nguyên tắc phí nhận chỉ phí phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng dược ước tính để ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, Rinh doanh trong kỳ dẻ dâm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở dâm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phi dé phat sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành phí bộ sung hoặc phi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
16 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoán dự phòng phải tra Nguyên tắc ghi nhận dự phòng phải trả:
Các khoản dự phòng phải trả dược phí nhận khi thoả mãn các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán so 18 "Các khoản
dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng”, Phương pháp phí nhận dự phòng phải trả:
Các khoản dự phòng phải trả dược lập thêm (hoặc hoàn nhập) theo số chênh lệch lớn hơn (hoặc nho hơn) piữa số dụ phòng
ö dự phòng phái tra dã lập năm trước chưa sự dụng dang phí trên số ke toán
phái trả phải lập năm này so với ›
Công ty không phát sinh Dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu chưa thực hiện
Trang 10Doanh thụ chưa thực hiện gồm số tiền của khách hàng đã trả trước cho một hoặc nhiều kỷ kế toán vẻ cho thuế tài sản
Doanh thụ chưa thực hiện được kết chuyển vào I)oanh thủ bán hàng, và cùng cấp dịch vụ hoặc Doanh thủ hoạt động tài chính theo số tiền được xác định phù hợp với từng kỳ kê toán
Công ty không phát sinh Doanh thu chưa thực hiện
Nguyên tắc ghí nhận vốn chủ sở hữu :
L5 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tr của chủ sở hữu, thang dw von cỗ phân, vần khúc của elú sở hữu:
+ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được phi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu:
; nhỏ hơn) piữa giá thực tế phát hành
cá nhân khác tặng, biếu, sau khi trừ (-) khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan den các tải san được tặng, biêu này
Tai công ty chỉ phát sinh nghiệp vụ ghỉ nhận vốn dầu tư của chủ sở hữu
b, Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
“Tại công ty không phát sinh nghiệp vụ đánh giá lại tài sản,
es Nguyên tắc ghỉ nhận các khoán chônh lệch ty gid héi dodi:
kế toán là chênh lệch tỷ gid hoi doai phat sinh hoặc dánh giá
lồ ty giá) của hoạt dộng dầu tư XDCH (giải doạn trước hoạt
Các khoản chênh lệch tỷ giá hối doái phản ánh trên Bang Can dé lại cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ có móc ngoại tệ (lãi hoặ động, chưa hoàn thành dầu tu)
Việc ghỉ nhận, đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch ty giá hối doái trong công ty năm 2016 dược thực hiện theo quy định cúa Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 do Bộ Tài Chính bạn hành
ad Nguyên tắc ghỉ nhận loi nhudn chwa phan phối:
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên Bang Can dối kế toán là số lợi nhuận (lài hoặc lỗ) từ các hoạt dộng của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các khoản diều chính do áp dụng hồi tố thay đồi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tô sai sót trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp phỉ nhận doanh (hú :
a Doanh thu bin hang:
Doanh thụ bán hàng dược phỉ nhận khi thỏa mãn các diễu kiện ghí nhận doanh thú bán hàng quy dịnh tại Chuận mực ke toán
số I4 "Doanh thu và thu nhập khác” như:
+ Phân lớn rủi ro và lợi ích gẵn liên với quyên sở hữu sản phầm hoặc hàng hóa đã dược chuyên giao cho người múa,
+ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyên kiểm soát hàng hoa
+ Doanh thu dược xác định tương di chắc chăn
+ Công ty thu được hoặc sẽ thu dược lợi ích kinh té ttr giao dịch bán hàng
+ Xác dịnh được chỉ phi lién quan dén giao dich ban hang
Đoanh thủ bán hàng dược xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hi < thu dược theo nguyễn tắc kẻ toán dòn tích Các khoản nhận trước của khách hàng không phí nhận là doanh thu trong kỳ,
trả chậm được hoãn lại ở khoản mục "Doanh thủ chưa thực hiện" và sẽ phí nhận vào doanh thú hoạt động tải chính khi đến hạn
wong hop ban hang tra cham thi phan lai
thu dược khoản tiền lãi nay
b Đoanh thụ cúng cấp dich vu:
Doanh thu cung cấp dịch vụ dược phi nhận khi thỏa mãn các điều kiện ghi nhận doanh thu cúng cấp dịch vụ quy dịnh tại
Chuẩn mực kế toán số 14 "Doanh thu va thu nhập khác" như;
+ Doanh thủ dược xác định tương, dối chắc chắn;
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cũng, cấp dich vu do:
+ Xác dịnh dược phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cần đối kế toán:
E Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dich và chỉ phí dễ hoàn thành giao dịch cũng cấp dịch vụ dó
ic định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành,
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành dược
ie Doanh thu hoat dong tai chink:
Doanh thụ hoạt động tải chính bao gồm doanh thu phat sinh từ tiên lãi tien ban quyền, có tức, lợi nhuận dược chía và vắc khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thoa man dong thoi hai (2) diễu kiện sau:
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tê từ giao dịch đó;
E Doanh thu được xác dịnh tương dỗi chắc chăn
Trang 11
Báo cáo tài chính riêng
Cho quj' 3/2017 kết thúc ngày 39/09/2017
CONG TY CO PHAN DAU TU THUONG MAI DICH VU DIEN LUC Dja chi: S64 Nguyén Sién, P Ben Nghé, Quận 1, TP, IICN
d Doanh thu hop đồng xã) dựng:
Công ty không phát sinh doanh thu hợp đẳng xây dựng
20 Nguyên tắc kế toán các khoán giảm trừ doanh thu Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm chiết khẩu, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm
hàng hóa, địch vụ được điều chỉnh giảm doanh thu của kỷ phát sinh
“Trường hợp sản phẩm, hàng hóa, dich vụ đã tiêu thụ từ kỳ trước, dén kỷ này mới phát sinh piảm giá hàng bán, tra lại thì dược ghi giảm theo nguyên tắc :
Nếu khoản giảm giá, trả lại phát sinh trước thời điểm phát hành Báo cáo tải chính kỳ này thì phỉ g
am doanh thu tren Báo cáo tài chính kỷ này
Nếu khoản piảm giá, trả lại phát sinh sau thời điểm phát hành Báo cáo tài chính kỳ này thì phí giam doanh thú trên Báo cáo tài chính kỳ sau
21 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán Giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bat dong san dầu tư; giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp (đối với doanh nghiệp xây lắp) bán trong kỷ Ngoài ra, giá vốn còn phản ánh các chỉ phí liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản dầu tư như:
Chỉ phí khấu hao; chỉ phí sửa chữa; chỉ phí nghiệp vụ cho thuê BDS đầu tư theo phương thức cho thuê hoạt động (trường hợp phát sinh không lớn); chỉ phí nhượng bán, thanh lý BS dầu tư
toán phải tính ngày vào giá vốn hàng bán (sau khí trừ dí các khoan bi
D6i véi phan gia tri hang ton kho hao hut, mat mat thường, nêu có)
Đối với chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp tiêu hao vượt mức bình thường, chỉ phí nhân công chỉ phí sản xuất chúng có dịnh
ản phẩm nhập kho, kế toán phải tính ngay vào giá vốn hàng bán (sau khí trừ dị các khoan bói
22 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chi phí tài chính Các khoản chỉ phí dược phi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động dầu tư tài chính:
+ Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;
+ Các khoản lỗ do thay dồi tỷ giá hối doái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ:
È Dự phòng giảm giá dầu tư chứng khoán
Các khoản trên được ghỉ nhận theo tổng số phát sinh trong kỷ, không bù trừ với doanh thủ hoạt dộng tài chính,
23 Nguyên tắc kế toán chí phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp Chỉ phí bán hàng phản ánh các chỉ phí thực tê phát sinh trong quá trình bán sản phẩm hàng hóa cũng cấp dịch vụ
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp phản ánh các chỉ phí quản lý chung cua cong ty
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh
” nghiệp hoãn lạ
Chỉ phí thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành dược xác dịnh trên cơ sơ thu nhập chịu thuê và thuê suất thuế thủ nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại dược xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời dược khấu trừ só chênh lệch tạm
thời chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Không bù trừ chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành với chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại
25 Người có liên quan Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiệp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp sau dây:
Công ty mẹ, người quản lý công ty mẹ và người có thâm quyền bó nhiệm người quản ly dé doi voi cong ty con trong nhom
cong ty;
- Cong ty con doi với công ty mẹ trong nhóm công ty:
Người hoặc nhóm người có khá năng chỉ phối việc ra quyết dịnh, hoạt động của doanh nghiệp đỏ thông qua cơ quan quản lý
ˆ doanh nghiệp;
10
HƯƠN 1VỤ
PLY
Trang 12~ Người quản lý doanh nghiệp;
Vợ, chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh re em re chi dau em dau cua người quản lý công ty hoặc của thành viên, cổ đông sở hữu phản vốn góp hay cô phản chỉ phôi:
Cá nhân được ủy quyền dại diện cho những người, công ty quy dịnh tại các diễm a, b, c, d và d khoản L7 Điều | Luật Doanh
_ nghiệp
Doanh nghiệp trong đó những người, công ty quy dịnh tại các diém a, b, e, d, d, e và h khoản 17 Điều 4 Luật Doanh nghiệp có
sở hữu đến mức chỉ phối việc ra quyết dịnh của các cơ quan quan lý ở doanh nghiệp dó;
Nhóm người thỏa thuận cùng phối hợp dễ thâu tám phân vốn góp có phản hoặc lợi ích ở công ty hoặc dễ chỉ phối việc ru quyet
dinh của công Ly
“Trong việc xem xét từng mối quan hệ của các bên liên quan dé phục vụ cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng, Công
ty chú ý tới bản chất của mối quan hệ hơn là hình thức pháp lý của các quan hệ
26 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
‘
2 z
*
Trang 13CÔNG TY CO PHAN DAU TU' THUONG MAI DICH VU DIEN LUC Bio cáo tài chính riêng Địa chí: Số 4 Nguyễn Siêu, P Ben Nghé, Quan 1, TP, UCM Cho quý 3/2017 kết thúc ngày 30/09/2017
DVT: VND
V, Thông tin bố sung cho các khoán mục trình bày trong Báng Cân đối kế toán riêng,
& Phái thu của khách hàng ngắn hụn 7,083,406,472 8,574, 418,420
- Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên 1.505.408.332 1.271.340.080
tổng phải thu khách hàng,
+ Céng ty CP Giai phdp thanh todn Dign luc va Vien thong (Ecpay)
- Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên
tổng phải thu khách hàng
(*) Dã được xác nhận nợ tai ngay 30/09/2017 trong duong 173.146,00 USD -
a Clic khoản trá trước cho người bán ngắn hạn 6,564, 504,884 5,504,395, 169
- Chỉ tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng trả trước
- Chỉ tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng trả trước
- Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trợ lên trên tổng số quá hạn
- Các đổi tượng khác Trả truớc cho người bản là các bên liên quan
41,395,169 Tong
(#) Tạm ứng chỉ phi quan lý dự án - Dự án Khu nhà vườn Côn Khương và Dự án Khách sạn tịnh Ninh Thuận
Trang 14
tt ocr NEN