1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bao cao quan tri 2013

13 73 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bao cao quan tri 2013 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

CONG TY CO PHAN CỘNG HÒA XÃ HỘI CIIỦ NGHĨA VIỆT NAM

BAO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

Năm 2013

Kinh gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh

Tên công ty đại chúng: Công ty cỗ phần thủy điện Thác Mơ

Địa chỉ trụ sở chính: Khu 5, P.Thác Mơ, TX.Phước Long, Bình Phước

I Hoat động của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):

I Các cuộc họp của Hội đồng quản trị:

I.1 - Phiên họp thứ I: họp ngày 24/01/2013

tham dự

tham dự

05 | Nguyễn Quang Quyền thốt 1

Trang 2

1.2 Phién hop thir 2: hop ngay 11/05/2013

Số buổi | „ „ =

tham dự

Uy vie Vi lý do công việc, ủy

diện tham dự

1.3 Phiên họp thứ 3: họp ngày 02/08/2013

tham dự

Ty vie

1.4 Phiên họp thứ 4: họp ngày 08/11/2013

Số budi

tham dự

01 Nguyễn Thanh Phủ Chủ tịch 1

Trang 3

STT | ThànhviênHĐQT | Chứcvụ | họp | LÝ | bY de khong lệ tham dự

05 Nguyên Quang Quyên HĐQT 1

2 Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc):

3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đông quản trị:

II Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quần trị (Báo cáo năm):

Số nghị

- Thông qua kết quá sản xuất kinh doanh năm

BQNG- 2012 của Công ty cổ phan thủy điện Thác Mơ

01 TMHPC | 24/01/2013 -HĐQT - Thông qua kê hoạch sản xuất kinh doanh năm - x kets,

2013 của Công ty cô phân thủy điện Thác Mơ

- Thong qua kết quả kinh doanh quý 1/2013 va

kế hoạch sản xuất kinh doanh quý 2/2013 của

SSNG- Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ

02 | TMHPC | 11/05/2013 -HBQT - Thong qua chuong trình, nội dung phục vụ Đại a xc 5

hội cô đồng thường niên năm 2013 của Công ty

cổ phần thủy điện Thác Mơ

- Thông qua kết quả sản xuât kinh doanh sáu

98/NQ- tháng năm 2013 của Công ty cổ phần thủy điện

03 | TMHPC | 02/08/2013 | Thác Mơ

-HDQT - Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh quý

3/2013 của Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ

" - Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh 9 tháng

138/NQ- và kế hoạch sản xuất kinh doanh quý 4/2013 của

04 | TMHPC | 08/11/2013 | Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ

hợp đồng tín dụng cấp vốn trả nợ vay Tập đoàn

3

Trang 4

Sẽ nghị

Điện Lực Việt Nam (EVN) và Công ty tải chính

III Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quy

định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm):

Tải

giao ẳ š ti nll Thời điểm Thời điểm

Sa | Têntôchứsả | địch ẫ bự eure to ae cock Địa chỉ thường | bấtđầulà | khôngcônlê | | 4

nhần chứng mẹ lý trêu KD xD eo trú) người có liên | người có liên yao

(nêu

cô)

I | Những người có liên quan đến Ông Ninh Viết Định

Số 8 Phù

Ï | pia TV HĐQT | 012801346 | 02/0672005 | Yi: Vuang HẠ | 0012008 | 2805/2013

Nội

3 | Phạm Thị Dinh 161546962 | 22/07/1983 fea Nee Binh 01/01/2008 | 28/05/2013

Ninh Viết

5 Thang 01/01/2008 28/05/2013

«| Ninh vier Dang 272294871 | 26/04/2005 | ĐÀ Ving tau | THẾ” Nguyễn Huệ | 01012008 | 28/05/2013

Ninh Viết Barja Vietsopetro Ninh

7 Dong 273204483 | 04/07/2002 Vũng lâu TP Ving Tau 01/01/2008 28/05/2013 Viết

Lâm ruộng tại thôi giữ : Lũ Phong- chức Ủy

ag | NI Đước 160804754 | 26/11/1978 | CAN | Vạnninh ý | 01012006 | 28/05/2013 | viên Hội Định : Yên Nam đồng

9 Cab t 020255201 | 11/04/2007 | Tphci Nguyễn Đình | 01/01/2008 | 28/05/2013 | thủy điện

TP Ving Tau

8 Phù Đồng

CA Vũng | Thiên Vương

10 | Ninh Thị Ước 273260136 | 25/05/2004 | Tạu pines thy | 0012008 | 2865/2013

Nhiệm, Q Hai Bà Trưng

~ Hà Nội

Số 8 Phù

1L | Bủi Như Thao 022647118 | 04/04/2095 |+pHc | vượng Hà | 0U212008 | 28052013

Nội

Số 8 Phù

te Tấm 024140730 | 05/08/2003 |TpmcM | vượng Hà | 01012008 | 28/05/2013

Trang 5

sư Tên tô chức/cá

nhân

ˆ Tải

khoản giao dịch chứng khoản

(nêu

có)

Chức vụ tại

công ty (nếu có)

Số

CMND/ĐK

KD

Ngày cấp CMND/ĐK

KD

Nơi cấp

CMND/DK

KD Địa chỉ (thường trú)

Thời điểm bat đâu là người có liên quan

Thời điểm

không còn lá người có liên quan Lý do

TỊ

Ninh Quỳnh

Như Còn nhỏ Số 8 Phù Đồng Thiên Vương Hà Nội 01/01/2008 28/05/2013

Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Văn Tú

Nguyễn Văn

Ta TY Ban KS 285187819 05/12/2005 CA, Binh Phước

235/60 Vườn Lài — P.Phú Thợ Hoà Q.Tân Phủ — TP.HCM

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Văn

Xã Vinh Hưng — Phú

Lộc - Thừa

Thiên Huế

01/01/2008 28/05/2013

Thiên Huế

Xã Vinh Hưng ~ Phú

Loc - Thừa

Thiên Huế

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Thị

Liên Thi 191215415 20/06/1987 CA Thừa - Thiên Huế

235/60 Vườn Lài — P.Phủ Thọ Hoà — Q.Tân Phú — TP.HCM:

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Văn

Kiệt Còn nhỏ

235/60 Vườn Lài ~ P.Phú Thọ Hoà ~ Q.Tân Phú ~ TP.HCM

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Tú

235/60 Vườn Lài ~P.Phú Tho Hoa — Q.Tân Phú—

TP.HCM

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Thị

870/32 Lạc Long Quân — P.8—Q Tân Bình — TP.HCM

01/01/2006 28/05/2013

Nguyễn Thị

Da Hương 191660182 14/06/2004

CA.Thừa Thiên Huế

Xã Vinh Hung - Pho Lộc - Thừa

Thiên Huế

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Văn

Xã Vinh Hưng - Phú Lộc - Thừa

Thiên Huế

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Thị

Tú Ngọc

23913153 31/05/2001 CA,TP HCM 170/59/33

Lạc Long Quân —P.8—

Q Tân Bình - TP.HCM 01/01/2008 28/05/2013

Ông Nguyễn

Văn Tú

thôi giữ chức vụ thánh

viên Ban

kiếm

soat Công ty

Cổ Phản

thủy điện

Thác Mơ

từ ngày

28/05/13

Trang 6

§u

Tài khoản giao Tên lồ chứcc4 | địch

khoán

trêu

sở)

Chức vụ tại cổng ty (nêu có)

Số

CMND/ĐK

KD

Ngày cập CMND/ĐK

KD

Nơi tấp

GMND/ĐK

KD

Địa chỉ thường, trú}

Thời điểm bắt đầu là người có liên quan

Thai diém không côn lá người có liên quan Lý do

Nguyễn Thị

Thiên Huế

586 Âu Cơ —

P.10 - Q.Tân Bình - TP.HCM

01/01/2008 28/05/2013

Nguyễn Văn

Vũ 24489016 12/02/2008 CA.TP HCM

238A Vườn Lài — P.Phú Thọ Hoà~ Q.Tân Phú - TP.HCM

01/01/2008 28/05/2013

Những người có liên quan đếu Ông Lê Ái Tưởng

Lê Ái Tường TV ban KS 211924037 26/08/1990 CA Quảng

Ngãi

Kiu3~—

Phường Long thay - TX Phước Long — Tỉnh Bình

Phước

07/4/2009 28/05/2013

Bình

Đội 3, khu

vực 4, Thị

trần Đồng,

Cát, huyện

Mộ đức, tỉnh

Quảng ngãi

07/4/2009 28/05/2013

Tran Thi Dao 210 755 541 09/09/1979 CA Nghĩa

Bình

Đội 3, khu

vực 4, Thị

trdn Dang

Cát, huyện

Mệ đức, tỉnh

Quảng ngãi

07/4/2009 28/05/2013

Nguyễn Thị

Thu Hà

Lê Quang

Minh

285 011 217 14/06/1997 CA Binh

Phước

Khu 3 -

Phường Long

thủy —TX

Phước Long ~ Tink Binh Phước

07/4/2009 28/05/2013 Còn nhỏ

Khu 3—

Phường Lang

thủy — TX

Phước Long — Tỉnh Bình Phước

07/4/2009 28/05/2013

Lé Quang

Ngãi

Đội 3 khu

vực 4, Thị

trấn Đồng

Cát, huyện

Mộ đức, tính

Quảng ngãi

07/4/2009 28/05/2013

Gia Hưng 212 696 504 04/01/2007 CA Quảng

Ngãi Đội 3, khu

vực 4, Thị

trấn Đồng

Cát, huyện

Mộ đức, tinh Quảng ngãi 07/4/2009 28/05/2013 Ong

Lê Ái

Tưỡng thôi giữ chức thành viên Ban kiểm

Soát

Công ly

Cé phan

Thủy

điện

Thác Mơ

từ ngày 28/05/13

Trang 7

IV Giao dịch của cỗ đông nội bộ và người liên quan (Báo cáo 6 tháng):

1 Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan

"Tài a `

sư Tên tổ giao dịch | tại công Số Ngày cấn | Cạn | Địa chỉ (thường thành | phiếu | hữu cô

chức/cá nhân | hứng | ty(nếu | CMND/DKKD | CMND/ĐKKD seas Sy ĐKKD trú) viên chủ | pm | chẳng a sở | phiếu

(nếu có) chốt

I Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Thanh Phú - Chủ tịch HĐỌT kiêm Tổng Giám đốc

1 Pha 4 kiêm Tổng aN : 271019942 21/11/2012 Nai Đông r Biên Hoà - Đẳng Nai <a k 20,057 | 0,0286%

2 | Xe

CA Ap 5 x8 Tam An —

3 | Ngd Thi Ngot 270253628 | 20/08/2007 | Đồng | LongThành- Nai Đồng Nai Mẹ 6

cA 1741 KPL-

4 | BS Thi Dem 270315109 15/11/2001 a Đồng ai P.Bửu Long TP | vợ Biển Hoà - Đẳng 4 0

Nai

Đà 1731 KP] -

5Ì Nà 271976545 — | 19/08/2005 ĐỒN | Bien Hoa bảng | CSH a

Nai

1731 KPI—

Nai

g | Nguyễn Thị Thanh Chung 270253804 16/08/2001 | CÁ Đồ | Be “Long Thanh | Em Nai - Ding Nai ¢~ Long 0

ấn THÍ Š Ap 5 xã Tam An—

3 Áp 5 xã Tam An —

Iị | tuyển hanh Xuân 270753961 1701/2001 | CAĐề"E | Long Thành - Nai Bang Nai gig Tha Em 0

Trang 8

Tai Be pen

š khoan Chúc vụ ated wa tế Số cỗ | Tỷ lệsở

su chức/cá nhân Tên tổ giao dịch | tại công chúng ty(nếu | CMND/BKKP | CAIND/ĐKKP Số Ngày cấp GMNU/ a Địa chỉ (thường trú} Thành tính phiếu | hữu cổ sở phiếu

3 sneak Ấp š xã Tam An —

Đồng Nai

Borne ÿ Áp 5 xã Tam An —

l3 | Nguyễn Thị Thanh Phượng 271035518 |23/08/2007 | CÂPÔE Í Long Thành Nai ¢ a Em 0

Đẳng Nai

Đồng Nai

= 4 Ấp 5 xã Tam An —

15 | Nguyễn Thanh Duan 271308101 | 18/04/1994 = | CA P88 | Long Thank - Nai Đồng Nai ong ThA Em 6

II | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Quang Quyển, Thành Viên Hội dang quan tri

5 Thành 2 3A1-12 Sky

1 ae ân ng” viên Buy HĐQT 024511552 — | 31/05/2006 Ỷ eae Tp HCM Garden, PMH, Q7 0

Tp HCM -

Tp HCM

Tp HCM

II | Những người có liên quan đến Ông Lê Minh Tuấn - Phó Tổng Giám đốc- ủy viên HĐQT

Thành

1 | LêMinh Tuần HĐQT, | Ú24333977 | 29/05/2009 | HÀChí | Thuỷ Phước

TGĐ

3 | Trần Thị Qué 25004750 | 0/0978 - | Se) ol oa tot Mẹ ruột 0

th

Trang 9

Tai Ác lá

, khoản | Chức vụ Nhi cá bi Số cố

sư “Tên tố giao dịch | tại công Số Ngày cấp GMNDV Địa chỉ (hưởng ith it phiểu

chức/cá nhẫn | chứng ty(nếu | CAIND/ĐKKD | CNINĐ/ĐKKD trú) man sở phiếu

Ị (nếu tó) ki) hoán có) ĐKKD viên chủ chốt : hữu | cuối kỳ T tảng

5 Bà Hong 285496725 | 20/06/2011 | Binh Thuỷ, Phước Côn ruột 0

Phước _ | Long, Bình Phước

cn 16 25-KP 2, PIT

7 | Le Th) Xuan 250010516 | 13/09/2009 | Lam : Đã Lạt oPTS Chi rude 6

CA ?1- Đường 3/2-P1-

CA.TP mm BT Khắc

9 | Lê Văn Hiệp 023770478 | 03/10/2005 | Hồ Chi Minn | Phú Nhuận, HD lÊn Anh ruột 6

10 | Lẻ Thị Thuận 250044749 |23/03/2009 | Hàn | mịi.ĐàLạ Chỉ ruột ũ

II Lê Thị Hòa 250044785 11112011 Đồng PI1-Đà Lạt Chị ruột g

` Thị trấn Liên

12 | Lê Thị Nga 250044752 | 11/04/2009 | CALA Í Nghĩa: Đức ông LH Chị ruột 0

Trọng- Lâm Đồng

13 Ì Nguyệt 250231344 | 1170572009 | ee | oi pa Lat Chỉ ruột 6

CA Lâm | KP 8Thị trấn

14 | Lê Thụ Lan 260316600 | 23/10/1987 | Hà Vinh An-Vĩnh Chị ruột 0

Š_— | Cứu-Đ Nai

IV | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Ảnh Vũ - Uy viên HĐQT

1 lye HpQI |022106501 |05/081994 | cy | Thing P7, 03 6

HCM

Tro

4 | Chilean 020576972 18/08/2003 HM Thắng, P7, Q3,Tp | Chị ruột

HOM

s | Nguiễn Thánh Lực 021665146 66051997 | CATP | Tháng P7,Q3,Tp | Anh một HCM HCM 0

+ | Nguyễn Anh Tuấn 022240589 |26/02/1996 | CATP | Tháng P7,Q3,Tp | Anh ruột 0

HCM | Hem

Trang 10

(nêu e6) chốt

¡ | NEMEHAN Hùng 022672903 | 14/09/2007 | CATP | thang, 7,03 Tp | Em ruột HCM HCM 0 J

ø¡ Thao Lắng TRN HA 022158751 |12092003 | CATP | Tháng pg,Q3,Tp | Vợ HCM : 0

HCM

V_ | Những người có liền quan đến Lưu Ngạc Mai Phi- Ủy viên HĐQT

018C700

\ Phi khoán Ching | peor | 36151998 | 03/12/2009 | Cổnthơ | HàngBàng-TP 199 | 0.0021%

Cân thơ

An Bình

2 | Phan Thanh | Chime Tâm khoán : 362205257 | 25/12/2006 | Cảnthơ | Hàng Bang- TP Cân thơ : Vợ 0

An Bình

D26-27 KDC

Lay D26-27 KDC

26-27 KDC

VỊ, | Những người có liên quan đến Ông Định Văn Sơn - Phó Tổng Giám đốc

1 | Binh Van Son ong 191204073 | 29/02/1996 : Thuỷ, Phước 12.838 | 0,0183%

Binh Van 236 Bach Đẳng — 4

3 | Tran Thị Xang Thành phổ Huế Mẹ a

Công an Khu pho 8-Thi

Tỉnh Đồng nai

Khu phổ 8-Thị

Trang 11

Tai Be pee

S a foams a of 7 š Noi cdp ge RS ei BS hệ với

Stt Tên tổ giao dịch tại công Số Ngày cân CMND/ Địa chỉ (thường *

chức/cá nhân | chứng | ty(néu | CMND/OKKD | CMND/ĐKKD khoản vụ ĐKKD trú) viên chủ TRÌNH,

(néu 26) chất

Khu phổ 8-Thị

Tinh Đồng nai

Công an

7 | oan (30169669 [0311997 Í ma | Thanh phé Hue | Chl 0

Huế

Tổng

lính sự | B41-307-

Số Pasport quan FuruedaiS-5 Suita-

Ÿ | Bình Văn An poosaiig — | 1104/2006 | shỉ —Osaka — Nhật | Anh 9

Nam tại | Bản

Nhat bản

VII | Những người có liên quan đến Ông Huỳnh Văn Khánh ~ Kế toán trưởng

q | Ha Thi Minh Hương 191297074 28/07/2004 | CATP- | Thụy, Phước Huế Long, Bình Phước 5 Vợ 1,000 | 0,0014%

Long, Bình Phước

+ | Huỳnh Thị Huong 210588213 | 29041996 | Quảng | DOS TT Son | cụ Noa Tinh, Quang Ngai 0

gai

CA Đội 13, TT Son

8 | Huynh Thi BS 210021462 | 28/03/1978 | Quine | Tih Guang Nya | Chỉ 0

Ngãi

ọ | Huỳnh Tấn Khôi 210939354 | 16/03/1979 Ngài 8 | Tinh, Quang Ngai gần PONS TESOn | wat ø

10 | hà 211119360 | 14/08/2007 Quảng Tình, Quảng Ngũ | nh 0

gai

VIII | Những người có liên quan đến Ông Cao Chí Minh Hùng — Thành viên ban kiểm soát

Thành

N~ tấu Kiểm {025386625 - | 18022011 | Tppcp, | TỰP HCM 500 | 0.0007%

soát

Trang 12

Tài Mắi liên

Sử Tên tổ giao dịch | tại công Sá Ngày cần TINH Địa chỉ (thường nh phiếu

chức/cả nhẫn | chứng Khoản h ty (nếu | CMNĐ/ĐKKDP | CMND/ĐKKD cổ) ĐKKD trú) viên chủ ĐHENHC, t hữu sở ¬

{nêu có} chất

rd, 5 | Cường Cao Minh 285048412 | 29/04/2005 | Phước | 'UPHCM s Binh A lag Con ` ũ

6 Cao Thị Nguyệt 264013958 26/02/2006 Niah Thuận | Ninh Thuận Chi | 0

10 | She 264016477 | 22/07/1993 | muạ„ - | Ninh Thuận Em 0

12 | Hạnh 264013885 | 22/06/1993 | “IN Thuận Ninh Thuận Em 0

1X | Những người có liên quan đến Bà Lai Lệ Hương — Thành viên ban kiểm soát

+ |LaiLêHương | ẾCBĐI | viên Ban | 2gs922o | 03/06/2007 | Chỉ 077 | kiêm : 0

Minh soát

¿ | Ngô Quang | 014C801 Thao 078 028257546 | 09/06/2010 | Chi Minh ; Q.Phú Nhuận Phang, P.17, aa Chang 0

TP Hỗ

4 Từ Lệ Trinh 022459103 22/03/2010 Chí Chỉ gái ũ

Minh

TP Hỗ

5 | Lai Kim Hing 023129098 | 13/06/2013 | Chi Em trai 0

Minh

X_ | Những người có liên quan đến Ông Mai Xuân Tùng _- Trưởng Ban kiểm soát

Trường

( | tên Ting bán kiếm | 385555551 | 13/08/2003 | BạcLiêu | Phường l,TpBạc Liêu, Bạc Liêu 0

Truong Thi 381708470 fO8/201 Phường 5-Tp.Cả ũ

¿4 | Nguyễn Tị Hạ 363355441 | 62/12/2009 | Bạc Liêu | Phường l,IpBạc Liêu, Bạc Liêu vụ 0

| | Mai Thi Mink 5 | mang 385537090 | 0812/2008 | Bac Ligu | fia see iu „ | Phường l,Tp.Bạc con 0

R Phường 5-Tp.CA

7 | Mai Quéc Lap 380936032 | 0102/1996 | CAMHð | stay em

Ngày đăng: 03/12/2017, 03:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN