1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dai tu so huu trong tieng anh

2 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 154,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại từ sở hữu trong tiếng Anh A.. Nếu bạn chưa biết, bạn có thể tìm hiểu thêm ở chương: Sở hữu cách trong tiếng Anh.. Giả sử bạn muốn nói một người bạn của tôi, bạn không thể viết a fri

Trang 1

Đại từ sở hữu trong tiếng Anh

A Đại từ sở hữu trong tiếng Anh

Bạn xét ví dụ sau:

a friend of John ’ : m ộ t ng ườ i b ạ n c ủ a John

Đây là dạng sở hữu cách Nếu bạn chưa biết, bạn có thể tìm hiểu thêm ở chương: Sở

hữu cách trong tiếng Anh

Giả sử bạn muốn nói một người bạn của tôi, bạn không thể viết a friend of my, mà phải

dùng một đại từ sở hữu (possessive pronoun)

Tính từ sở hữu (possessive adjective) phải dùng với một danh từ Ngược lại đại từ sở hữu

(possessive pronouns) có thể dùng một mình Sau đây là bảng so sánh về ngôi, số của hai

loại này:

- This is my book - This

is your book - This is his book This is her book - This is our book - This is their book

- This book is mine - This book is yours - This book is his - This book

is hers - This book is ours - This

book is theirs

Ngoài ra, chúng ta cũng có đại từ sở hữu its tương ứng với tính từ sở hữu its Tuy nhiên

đã nhiều năm người ta không thấy loại đại từ này được sử dụng trong thực tế Vì thế nhiều

tác giả đã loại trừ its ra khỏi danh sách các đại từ sở hữu

B Cách sử dụng Đại từ sở hữu trong tiếng Anh

Đại từ sở hữu (possessive pronouns) được dùng trong những trường hợp sau:

• Dùng thay cho một tính từ sở hữu (possessive adjective) và một danh từ đã nói phía

trước

- I gave it to my friends and to yours (= your friends ) T ô i đư a n ó cho

c c b ạ n c ủ a t ô i v à c ủ a b ạ - Her shirt is white , and mine is blue (=

my shirt ) Á o c ô ta m à u tr ắ ng c ò n c ủ a t ô i m à u xanh

• Dùng trong dạng câu sở hữu kép (double possessive)

Trang 2

- He is a friend of mine Anh ta l à m ộ t ng ườ i b ạ n c ủ a t ô - It was

no fault of yours that we mistook the way Ch ú ng t ô i l ầ m đườ ng đâ u c ó

ph ả i l à l ỗ i c ủ a anh

• Dùng ở cuối các lá thư như một quy ước Trường hợp này người ta chỉ dùng ngôi thứ hai

Yours sincerely : tr â n tr ọ ng Yours faithfully : tr â n tr ọ ng

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w