1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

menh de quan he relative clause trong tieng anh 2

2 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề quan hệ Relative Clause trong tiếng Anh III A.. Mệnh đề quan hệ whose trong tiếng Anh Chúng ta sử dụng whose trong mệnh đề quan hệ thay cho his/her/their: we saw some people

Trang 1

Mệnh đề quan hệ (Relative Clause) trong tiếng

Anh (III)

A Mệnh đề quan hệ whose trong tiếng Anh

Chúng ta sử dụng whose trong mệnh đề quan hệ thay cho his/her/their:

we saw some people — their car had broken down | We

saw some people whose car had broken down Chúng tôi thấy mấy người bị hỏng

xe

Whose chủ yếu được sử dụng với người:

- A widow is a woman whose husband is dead (her husband is dead) Một quả

phụ là một người phụ nữ có chồng bị chế - What’s the name of the man whose car you borrowed? (you borrowed his car) Người đàn ông mà bạn mượn xe tên là

gì? - A few days ago I met someone whose brother I went to school with (I went to school with his/her brother) Vài ngày trước đây tôi gặp một người có

em trai từng học chung với tô

So sánh whose và who:

- I met a man who knows you (he knows you) Tôi đã gặp một người đàn ông có

biết anh - I met a man whose sister knows you (his sister knows you) Tôi gặp

m t người đàn ông có người em gái biết anh

B Cách sử dụng của whom trong tiếng Anh

Whom có thể thay cho who khi nó là túc từ của động từ trong mệnh đề quan hệ

Ví dụ:

Người phụ nữ mà tôi muốn gặp đã i nghỉ hè

Bạn cũng có thể sử dụng whom với một giới từ (to whom/from whom ):

Ví dụ:

in love with her) Cô gái mà anh ta yêu đã bỏ anh ta sau vài tuầ

Nhưng ta không thường sử dụng whom Trong khẩu ngữ tiếng Anh, ta thường dùng who hoặc that, hay không dùng cả hai

Trang 2

Ví dụ:

in love with (Người phụ nữ mà anh ta yê )

C Cách sử dụng where trong tiếng Anh

Bạn có thể sử dụng where trong các mệnh đề quan hệ để nói tới một địa điểm

the hotel — we stayed there — it wasn’t very clean |

The hotel where we stayed wasn’t very clean Khách sạn nơi chúng

t i đã không sạch sẽ lắ

Ví dụ:

- I recenttly went back to the town where I was born (hoặc the town I

was born in hoặc the town that I was born in.) Mới đây tôi có trở về thị trấn

n i mà tôi đã sinh ra - I would like to live in a country where there is

plenty of sunshine Tôi thích sống ở vùng quê nơi có nhiều ánh nắng mặt trờ

D the day/the year/the time something happens: thời gian

cái gì đó xảy ra

Chúng ta sử dụng: the day/ the year/ the time ( ) something happens hoặc that

something happens:

m nh gặp nhau lần đầu tiên không? - The last time (that) I saw her, she looked

very well Lần cuối cùng mà tôi thấy cô ấ , cô ấy trông rất khỏ - I haven’t

seen them since the year (that) they got married Tôi chưa gặp họ từ năm họ

cưới nhau

E The reason something happens: lý do cái gì đó xảy ra

Chúng ta nói: the reason something happens hoặc that/why something happens:

that I’m phoning The reason why I’m phoning ) Lý do tôi đã gọi đ ện

thoại cho anh là để mời anh đến dự tiệ

Ngày đăng: 02/12/2017, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w