1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bao cao quan tri 6 thang 2013 07 18

12 67 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 6,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bao cao quan tri 6 thang 2013 07 18 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 2

CONG TY CP TM&KTKS DUONG HIEU CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

aaa Độc lập — Tu do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày /¿ tháng + năm 2013

Số: 24 /2013/BCQT

BAO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(6 tháng/năm)

Kính gửi: -_ Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

- Sở Giao dịch Chứng khoán

Dương Hiếu

TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

- Vốn điều lệ : 160.000.000.000đ

L Hoạt động của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng / năm):

1 Các cuộc họp của Hội đồng quản trị:

Số buỗi

Stt Thành viên HĐỌT Chức vụ họp tham | Tỷ lệ Lý do không tham dự

dự

Chủ tịch

1 | Ông Dương Hữu Hiếu Tông giám aan 09

đôc Phó Chủ

giám đôc

2 Hoạt động giám sát của HĐQT đối với BanTổng Giám đốc: HĐQT phân công từng

thành viên HĐQT chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát từng mảng hoạt động sản xuất

kinh doanh của Công ty, thường xuyên báo cáo tình hình với Chủ tịch HĐQT tại các

phiên họp HĐQT để đưa ra các biện pháp hiệu quả Cụ thể :

* Ông Dương Hữu Hiếu:

+ Tổ chức, phân công các thành viên HĐQT phụ trách các mảng kinh doanh của Công ty

theo kế hoạch đã được Đại hội đồng cỗ đông thông qua

Trang 3

+ Thông báo đầy đủ và kịp thời các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT đến các thành viên

HĐQT, Ban kiểm soát, Ban tổng giám đốc và chỉ đạo, giám sát Ban tổng giám đốc thực hiện đúng các nội dung đã được thông qua

+ Duy trì chế độ họp giao ban định kỳ 01 tháng 01 lần với Ban Tổng giám đốc, các Trưởng phòng, Giám đốc các chỉ nhánh để nghe báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của từng don vi, đồng thời có ý kiến chỉ đạo trực tiếp tại cuộc họp

* Ông Nguyễn Quang Trung:

+ Thúc đẩy công ty CP khoáng sản Việt Thái Sơn sớm ký hợp đồng hợp tác liên đoanh với đối tác dé triển khai khai thác mỏ đồng

+ Giám sát việc thực hiện, triển khai thủ tục xây dựng nhà hàng tại TP Đà Nẵng

* Ông Nguyễn Vôn Ga: Phụ trách thực hiện các mảng kinh doanh truyền thống của công ty đạt doanh số, lợi nhuận như kế hoạch đã đề ra Phụ trách chi nhánh Thái Nguyên

* Ông Trần Thanh Tùng:

+ Phụ trách các chỉ nhánh của Công ty: CN Hà Nội, CN HCM, CN Quảng Nam, CN Đà Nẵng

+ Giám sát việc thực hiện triển khai thủ tục thuê 10 ha đất tại huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng

- Ñam

+ Thúc đẩy công ty CP TM & KTKS Miền Trung hoàn thiện hồ sơ cấp phép các mỏ, tổ chức

triển khai khoan, đánh giá thăm dò trữ lượng, sớm đưa các mỏ vào khai thác

* Ông Bùi Trung Kiên: Phụ trách về mảng nhân sự, lương thưởng

3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: HĐQT không có tiểu ban

II Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):

Stt Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Noi dung :

Tô chức họp Đại hội đông cô

Thoái vốn Công ty cô phần bê

Tạm trích lập các quỹ và nội

2013

Triển khai thực hiện NQ

4 | 04/NQ-HDQT/DH 38/08/đ0g [F70242 Dming niên ngày 20/03/2013 và kế hoạch vay vốn

tại ngân hàng năm 2013

Sửa đôi quy chế quản trị; lựa

chọn, ký hợp đồng với đơn vị,

toán trưởng và người được ủy quyền giao dịch với ngân hàng

Sửa đôi quy chế quản trị cho phù

¬ Zm^A“^

Trang 4

8 | 08/NQ-HDQT/DH 06/05/2013 Thanh lap chi nhanh tai Da Nang

9 | 09/NQ-HDQT/DH 21/06/2013 phát hành cô phiêu cho cô đông Thông qua chỉ tiết phương án

hiện hữu năm 2013

10 | 10NQ-HĐQT/DH

21/06/2013 phiếu cho cổ đông hiện hữu năm Thông qua hồ sơ phát hành cô

2013

Ii Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty theo quy định tại khoản 34

Dieu 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng): Không thay đổi

IV Giao dịch của cỗ đông nội bộ và người liên quan (Báo cáo 6 tháng/ năm):

1 Danh sách cô đông nội bộ và người có liên quan:

¡3/0

+ | chứccá | chứng (nến CMND/ | CMND/ | CMND/ | Địachi | pau | Phiếu | há

L | Danh sách cỗ đông nội bộ

en tang 3 G03,

HĐQT | 0133141 arm | tem | 0m

giá đôc Hà Nội

Nguyễn Vôn uyen 7 4 0905141 Aj Trung 410

Thái Nguyên

Ngõ 321

Tong Thai

Thái Nguyên Trung

4 | Bùi Trung Kiê HĐQT Ủy viên | 0906915 60 02/10/2010 CA.Thái | Thanh, Thưườền Thái TP | 260.) | 000 ;

Thái Nguyên

Trang 5

Trung

Nguyễn * - 0906037 a Thanh, TP 320

Thái Nguyên

Trưởng 432 N4 TT

6 Tiêu Thị Ban 0134391 Ị CA.Hà Nhà ch 127 ọ

Minh Đức kiểm scat gg | SURO Nội Q Câu Giây, ghia lân, | osọ | 0.72

Hà Nội Thành Xã Tích

TT ten ban 32 | 0801/1997 | Kon | Thấ | gạ | 031

Tống Thị viên | 0135672 › | Đông Ngạc, `

9Ì bạn | 64 12/06/2012 | “AX | TirLiem, Ha | 800 | 0.005 „

UW

= IN

Tổ 14, L—

Thinh trưởng 67 Nguyên | Thụ, TP Thái

Nguyên, Thái Nguyên

Hoàng Thị U | 0132636 à

Đa, Hà Nội

II | Người liên quan

Bồ của

H a4 Duong a 21/12/1978 | “hạ Lương TP | 0 0

on Hữu ue | Thái Nguyên

Hiếu

Mẹ của

a a Dương | 701°? | 16/02/1979 7 Lương TP | 0 0

ay Hữu Thái Nguyên

Hiếu

Căn hộ 7

l tầng 3 G03,

Nguyễn Thị Tâm ng | 0129422 caHa | Khudothi | sọ o

ĐỀU La, Tây Hồ,

Hà Nội

Trang 6

Căn hộ 7

Tà Dương | "!⁄ Z2 | 14/03/2007 CÓ MÀ | ThăngLong | 0 | 0

fang nan Hữu Xuân La,

Nội

Căn hộ 7 Con trai tầng 3 G03,

Nội

Duon ông | 0951688 ác | cố =

16 Dan don Duong s 19/05/2010 oe Xuan, TX | 0 0 Ps

4 N¢

Chi gai ane ae

Hữu ử TP Thái

Thái Nguyên

Số 1574, Tổ

Hưng Hee | 50 ưu GIÊUHUÓ | Nguyen Thái ˆ vt an

Thái Nguyên

6 CA Thai

Duong Thi a 0905568 is Huong Son,

Em trai A "mì P

20) seu Duong Hitu iéu Duong Hữ ông | 0906843 9] 12/12/2002 | Neuyén | TP.Thai | 20 | 090001 CA Thái cen aa ` 25

ange SE oe 12/4/2010 | «vụ Tàn ome

2¡ | khoáng sản hủ | 6200024 | thay đổi lần | SỐ TH và ”

L | Việt— Thái HĐQT Tịch 256 | thứ4ngày | PTtnh | TXLai cay | LaiChau | Châu, Lai Ũ 0

Trang 7

Me cua

22 | Nguyễn Thị Khoa Nguyên ông | 0900767 | nong | CA-Đếc | Thành Thái | 0 32 Thái Nguyên 0

Vôn Ga ou

Thai Nguyén He ý k

V6n Ga Anh

24 | Nguyen Thành Công ông | 0200401 | 1ọ/q/ogo | CA Thái Ì Thạnh Thái | 0 ^ 51 NGuyén Ạ 0

Vôn Ga

| 25 | Seven Dân Nguyên One 45 29/7/2003 | CATH | Thanh, Thai | ọ Nguyên ` 0

a ee Kinh Nguyên ong 35 27/6/1978 | CATHAL) Thành Thái | 0 | 0 Nguyên Nouvé

2g | vey Hưng Nguyên es 29 27/1/2011 | CATHAL | Thành Thái | 0 Nguyên Miouye 0

A

Đỉnh Thị in i Vợ ông | 0908103 n 7 me

29 | Hong Nguyễn Vô 54 17/8/1998 | CATHÁI | P.Trung Nguyén Thanh, TP yo | ọ

Nguyễn Tiế uyén Tién ras ế 0907820 | ái #621,

30 ỗ Si ông | 28/08/2009 CA Thái P.Trung 10 0.0000

A »

Thái Nguyên

Trang 8

Anh Thanh | 34 | IÝ1H/2007 | Nguyện | Thụ, TPThá | 20 | 22 Tùng Nguyên

3s | Trần Xuân Thiên Trân Ông | 0907812 21 CA Thái | TT Long,

08/01/1999 Nsuvê TP Thái 0 0

Tùng Con

| Linh Tran Con nhỏ Thu, TP Thai 0 0

Tung Con

37 | Trần Vi An Trần | Còn nhỏ Thụ, TP Thái | 0 0

7

ta

Quang Trung

Me cua

a Nguyén | 9720088 | i3/0/1978 Kena | Thanh, TP | 0 0

Trung

Quy ch 52 2ĐIUGUÓU | Nguyễn | “Thành/TP |, © :

Con

* Tem & Nguyễn | tên nhỏ Quang

Trung

Nguyễn Thị ông | 0906454 ái 1 ee

43 Chung Thủy Nguyễn fe 14/8/2001 a Thanh, TP | 0 0

Trung

7 44 — Nguyễn Nguyễn | s¿ ` | 29/01/2010 tô ông _ Í 0906915 : Thanh, TP | 0 - TUỆ 0

Trang 9

Bô của

Kién

Thanh TH 11 17/7/2011 Nguyên Thành, TP " °

Bồ của

Thinh

Me cua

Thinh

or | ean ‘thi | 41 14/08/2006 _¬ Thụ 1 Thái | 20 | 0.001

237/281

| thai Hà Think THỊ 22 LỘ Gh2HVp coy Ba Trung Ha oe | 2 `

237 /281

ss | Nguyễn Thị Kah Trận | 0909104 Thi 05/12/2000 4 | = 7 Chan, Hai 0 0

Nội

Tính Thị eee | Hành Hà Thái | Ủ ề

Tình Thị gg | SED aint Ha, Thai | Ủ 0

Thịnh

Trang 10

Tổ 9, P

Tién Thi 06 |2!082007| pình | Thụ TP Thái

Phô Mỏ

Khoa Thi so | 70062002 | “Binh | Vinh, TP

Nguyên

Bố của

a Thị | P7089 | 1o/aneee | Cổ cán | Sơn, TP Thái

Đức

Mẹ của

P8 lam” Thị | “T5 | g7/m918 Can

Đức

Mien Thị og | 19/11/2011 | “ABE | Son, TP Thái

Đức

ol Thi lạ | 22/05/2010 Nguyên Nghĩa Tân,

Minh Cầu Giấy,

| Anh Minh Ty ag (| SUNG) Rg sử Tân, Cầu _-

Con gái

63 | Minh Anh Thị | Còn nhỏ Sơn, TP Thái

Đức

Biên Xuân go | HÔM/MMỮ | nu ynn | -Tuượng THấi

66 | La Thanh ôngLa | 0918297 30/0818 CA Thái | Lương, Tích

Trang 11

Tổ 1 Bac

oa | ee aie bà Tổng | “1258 | 24/8/2007 ee Từ Liêm, Ha

= ue , ba Téng i 02/06/1978 eae Mê Linh,

„ Xe 8 ° baTéng} 9; | 26.02.2009 oe Từ Liêm, Hà

Thị Thu ° Nội

Tống Xuân Anh trai | 0126303 5 Đông Ngạc,

4) TY eer : bà Tống | “g, | 18.07.2003 | SS" | Tir Liem, Ha Thị Thu : Nội

2 Ì phương bà Tổng | Q; - | 1903.1997 | CON nh [Mê Lính,

Bố của

Hồng Hạnh

Mẹ của

Hiren Thi 73 27/07/1978 Nam Giao Thủy,

Hanh

Em trai

75] Tuân 8 Thị ss S7 11/11/2000 | CÔ NAM | Giao Thủy, Định :

Hạnh

Em gái

Hong Hanh

Em trai

aoe Hoang 11/01/2006 | CÀ Nam | Giao Thủy,

Hông

Hạnh

Trang 12

Hồng

Hạnh

Con gái

Nguyễn bà 22 ngõ 80

Hạnh Con trai

80 | Ngọc Quang Minh Hoang | cConnho | - Thi Thạch, Đông Phạm Ngọc | 9 | 4

m Hồng Đa, Hà Nội

2 Giao dịch cô phiếu: Không có

3 Các giao dịch khác: (các giao dịch của cỗ đông nội bộ/cổ đông lớn và người liên quan với

chính Công ty): Không có

_ V, Các vẫn đề cần lưu ý khác (Báo cáo 6 tháng): Không có

Ngày đăng: 02/12/2017, 00:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN