Một số câu hỏi ôn tập Lập trình Visual Basic Nhóm các câu hỏi ACÂU 1 "Giao diện làm việc của VB là gì" 1 " GUIGraphichcal user interface" 2 " MDIMultilple document interface" 3 " IDEInte
Trang 1Một số câu hỏi ôn tập Lập trình Visual Basic Nhóm các câu hỏi A
CÂU 1) "Giao diện làm việc của VB là gì"
1) " GUI(Graphichcal user interface)"
2) " MDI(Multilple document interface)"
3) " IDE(Intergrated deverlopment environment)"
4) " project & form"
CÂU 2) " VB phát triển một chơng trình dựa trên."
1) " form và các điều khiển."
2) " hệ thống menu và các tuỳ chọn thuộc tính bằng công cụ."
3) " các cửa sổ điều khiển thuộc tính và cửa sổ soạn thảo mã lệnh."
CÂU 4) " Thuộc tính Caption của một điều khiển"
1) " Có thể thay thế cho thuộc tính Name"
2) " Không thể thay thế cho thuộc tính Name "
3) " Dùng nh là phụ đề cho điền khiển đó và Có thể thay thế cho thuộc tính Name"
4) " Không thể thay thế cho thuộc tính Name và Dùng nh là phụ đề cho điền khiển đó"
CÂU 5) " Khi làm việc với Project có nhiều Form, ta dùng phơng thức nào để hiển thị Form?"
Trang 21) " Start\ programs\ Microsoft Visual Studio 6.0\ Microsoft Tool"
2) " Vào menu Project\Components\ đánh dấu kiểm vào mục API"
3) " Vào menu File\ Microsoft API lib"
4) " Start\ programs\ Microsoft Visual Studio 6.0 Tool\ API Text Viewer"CÂU 10) " lựa chọn biểu tợng cho một ứng dụng thao tác từ cửa sổ thuộc tính
CÂU 11) "Đối tợng LoadPicture dùng để làm gì?"
1) " Dùng để đa một bức ảnh vào trong đối tợng Picture trên Form"
2) " Dùng để chèn một picture"
3) " Dùng để mở một tệp ảnh"
4) " Không tồn tại đối tợng này trong VB"
CÂU 12) " Trên Toolbox, có bao nhiêu đối tợng cho phép chèn ảnh lên Form?"1) " 2 đối tợng"
2) " 1 đối tợng"
3) " 3 đối tợng"
4) " Không có đối tợng nào dùng để chèn ảnh lên Form"
CÂU 13) " Thủ tục Submain() là:"
1) " Là một thủ tục đặc biệt trong Module có thể kích hoạt sau khi chạy project "
2) " Là thủ tục chính trong Form"
3) " Là thủ tục chính trong Class"
4) " Là một thủ tục do ngời dùng tự quy định"
CÂU 14) " Các câu lệnh nằm trong thủ tục nào sẽ đợc kích hoạt đầu tiên ngay sau khi chạy Form:"
1) " Form_click()"
2) " Form_Drag()"
3) " Form_MouseUp()"
4) " Form_load()"
CÂU 15) " Các sự kiện nào sau đây là sự kiện của nút lệnh?"
1) " Click, Drag, Load"
2) " Click, DblClick"
3) " Click, DragDrop, KeyUp"
4) " Click, Drag, Load"
CÂU 16) " Trong thủ tục Form_Load() (View code của Form1) có câu lệnh: Set aForm1.Controls.Add(""VB.CommandButton"",""nut"")" & vbCrLf & _
"a.Visible True" & vbCrLf & _
"a.Caption ""Nut lenh 1""" & vbCrLf & _
"Khi chạy Form, trên Form sẽ xuất hiện đối tợng nào?"
1) " Nút lệnh có tên là Nut lenh 1"
2) " TextBox "
3) " Nút lệnh có tên là nut"
4) " Không xuất hiện đối tợng nào"
CÂU 17) " Để so sánh hai biến đối tợng ta sử dụng phép toán nào?"
1) " Phép "
2) " Phép Like"
3) " Phép Is"
Trang 34) " Không tồn tại phép toán này"
CÂU 18) " Câu lệnh khai báo: Dim a as New Collection dung để làm gì?"
1) " Xây dựng một tập hợp riêng và khai báo biến tập hợp đó là a"
2) " Khai báo đối tợng kiểu Collection"
3) " Tạo một tập hợp các đối tợng trên Form"
4) " Cú pháp trên sai"
CÂU 19) " Hàm RGB(RValue,GValue,BValue) dùng để làm gì?"
1) " Tạo ra một màu sắc theo tỉ lệ Red-Green-Blue"
2) " Lấy màu nền cho Form"
3) " Lấy màu nền cho TextBox"
4) " Tự tạo màu riêng trong bảng màu đợc hiển thị bởi đối tợng
CommonDialog"
CÂU 20) " Khai báo một mảng trong Module nh sau:" & vbCrLf & _
"Option Explicit" & vbCrLf & _
"Dim a(n) As Integer" & vbCrLf & _
"Khi đó mảng a là:"
1) " Mảng a gồm n phàn tử ở toàn cục"
2) " Mảng a gồm n phần tử cục bộ"
3) " a là một mảng các số nguyên và đợc dùng toàn cục"
4) " Cú pháp câu lệnh khai báo sai"
CÂU 21) "Trớc khi sử dụng phơng thức ShowColor của CommonDialog, ta gọi
đến thuộc tính Flags với giá trị cdlCCFullOpen, khi chạy chơng trình sẽ nh thế nào?"
1) " Hộp thoại Color sẽ hiện ra đầy đủ"
2) " Hộp thoại Color xuất hiện nhng phần Define Custom Color bị vô hiệu hoá"
3) " Hộp thoại Color khuyết phần Define Custom Color xuất hiện"
4) " Thêm lệnh này vào không làm ảnh hởng đến hộp thoại Color"
CÂU 22) " Trớc khi muốn trng hộp thoại font nhờ phơng thức ShowFont của đối tợng CommonDialog, ta phải ấn định tham số cho thuộc tính nào?"
1) " Flags"
2) " Invisible"
3) " Enable"
4) " Value"
CÂU 23) " Muốn chọn font chữ màn hình khi sử dụng phơng thức showfont của
đối tợng CommonDialog, khi đó thuộc tính Flags phải nhận giá trị nào?"
1) " cdlCFBoth hoặc cdlCFPrinterFonts"
Trang 44) " vbKey"
CÂU 26) " muốn một ứng dụng khi thực thi sẽ có độ lớn toàn màn hình trong cửa sổ thuộc tính chọn dòng window state và chọn một trong các giá trị sau hay chọn cau tra lời đúng."
CÂU 31) " đoạn mã sau làm công việc gì" & vbCrLf & _
"…" & vbCrLf & _" & vbCrLf & _
"thôngbao ""chào bạn đã đến với VB6""" & vbCrLf & _
"rongbieumau Me.ScaleWidth" & vbCrLf & _
"caobieumau Me.scalehight" & vbCrLf & _
"rongvanban Me.TextWidth(thongbao)" & vbCrLf & _
"caovanban Me.texthight(thongbao)" & vbCrLf & _
"CurrentX (rongbieumau - rongvanban) / 2" & vbCrLf & _
"CurrentY (caobieumau - caovanban) / 2" & vbCrLf & _
"Print thongbao" & vbCrLf & _
"…" & vbCrLf & _"
1) " chiều cao và chiều rộng văn bản bằng một nửa của biểu mẫu."
2) " chiều cao và chiều rộng văn bản bằng một nửa của biểu mẫu và nằm chính giữa biểu mẫu"
3) " văn bản nằm chính giữa biểu mẫu."
4) " in ra dòng chữ"
CÂU 32) "IDE của VB6 là gì"
1) "Môi trờng phát triển tích hợp"
2) "Là công cụ lập trình"
3) "Là giao diện của ngờI sử dụng vớI máy tính"
4) "Là tạo mớI một project"
Trang 5CÂU 33) "Hệ thống Menu Bar của VB6 là"
1) "Chứa đầy đủ các lệnh sử dụng để làm việc với VB6"
2) "có hình các icons cho phép click để thực hiện công việc tiện Hơn"
3) "hộp đồ công cụ, gọi là controls, đặt lên các form trong lúc thiết kế"
4) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
CÂU 34) "Hệ thống Toolbar của VB6 là"
1) "Chứa đầy đủ các lệnh sử dụng để làm việc với VB6"
2) "có hình các icons cho phép click để thực hiện công việc tiện Hơn"
3) "hộp đồ công cụ, gọi là controls, đặt lên các form trong lúc thiết kế"
4) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
CÂU 35) "Hệ thống toolbox của VB6 là"
1) "Chứa đầy đủ các lệnh sử dụng để làm việc với VB6"
2) "có hình các icons cho phép click để thực hiện công việc tiện Hơn"
3) "hộp đồ công cụ, gọi là controls, đặt lên các form trong lúc thiết kế"
4) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
CÂU 36) "Project Explorer của VB6 là"
1) "Chứa đầy đủ các lệnh sử dụng để làm việc với VB6"
2) "có hình các icons cho phép click để thực hiện công việc tiện Hơn"
3) "hộp đồ công cụ, gọi là controls, đặt lên các form trong lúc thiết kế"
4) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
CÂU 37) "của sổ Properties window dùng để"
1) "Liệt kê các đặc tính của các forms hoặc controls đợc chọn"
2) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
3) "để chỉnh vị trí của các forms khi form hiện ra lần đầu lúc chơng trình chạy"4) "Dùng để thiết kế giao diện lập trình "
CÂU 38) "Form Designer là"
1) "Liệt kê các đặc tính của các forms hoặc controls đợc chọn"
2) "liệt kê các forms và các modules trong project hiện hành "
3) "để chỉnh vị trí của các forms khi form hiện ra lần đầu lúc chơng trình chạy"4) "Dùng để thiết kế giao diện lập trình "
CÂU 39) "của sổ Immediate Window dùng để"
1) "để gở rối (debug) trình ứng dụng "
2) "để chỉnh vị trí của các forms khi form hiện ra lần đầu lúc chơng trình chạy"3) "Dùng để thiết kế giao diện lập trình "
4) "xem form của một form mà bạn đã chọn "
CÂU 40) "Để nhận trợ giúp trong khi làm việc vớI VB ta dung"
1) "Microsoft Developer Network | MSDN Library Visual Studio 6.0 từ nút Start"
2) "Help | Contents từ Menu Bar của VB6"
3) "chọn một keyword (highlight keyword) rồi ấn F1 để đọc Help."
4) "Tất cả các phơng án đa ra"
CÂU 42) "Các thuộc tính ((Properties) của control(điều khiển) là:"
Trang 61) "Tập hợp các đặc tính của control mà ta có thể ấn định lúc Thiết kế hay chạy chơng trình"
2) "những gì control thực hiện đuợc, tức là những khả năng của nó."
3) "những sự cố mà control sẽ thông báo cho chúng ta biết khi nó xãy ra với control"
4) "Tất cả phơng án nêu ra"
CÂU 43) "Các sự kiện (event ) của control(điều khiển) là:"
1) "Tập hợp các đặc tính của control mà ta có thể ấn định lúc Thiết kế hay chạy chơng trình"
2) "những gì control thực hiện đuợc, tức là những khả năng của nó."
3) "những sự cố mà control sẽ thông báo cho chúng ta biết khi nó xãy ra với control"
4) "Tất cả phơng án nêu ra"
CÂU 44) "Các phơng thức của control(điều khiển) là:"
1) "Tập hợp các đặc tính của control mà ta có thể ấn định lúc Thiết kế hay chạy chơng trình"
2) "những gì control thực hiện đuợc, tức là những khả năng của nó."
3) "những sự cố mà control sẽ thông báo cho chúng ta biết khi nó xãy ra với control"
4) "Tất cả phơng án nêu ra"
CÂU 45) "Sắp xếp thứ tự u tiên của các sự kiện trên form"
1) "Form_Initialize,Form_Load,Form_Activate,Form_QueryUnload"
2) "Form_Initialize,Form_Activate,Form_QueryUnload,Form_Load"
3) "Form_Activate,Form_Initialize,Form_QueryUnload,Form_Load"
4) "Form_Load,Form_Activate,Form_Initialize,Form_QueryUnload"
CÂU 46) " Để di chuyển nút lệnh có tên cmdMove sang vị trí mớI cách nào
đúng trong cách sau:" & vbCrLf & _
"Cách 1:" & vbCrLf & _
"cmdMove.Left100" & vbCrLf & _
"cmdMove.Top100" & vbCrLf & _
4) "Cả hai cách đều sai"
CÂU 47) " thuộc tính quyết định các thành phần của cửa sổ (nh thanh tiêu đề, nút phóng to thu nhỏ…" & vbCrLf & _) mà một biểu mẫu sẽ có"
1) "BorderStyle"
2) "Enable"
3) "Hieght"
4) "Width"
CÂU 48) "Khi BorderStyle có giá tr ị:0 - None Hiệu ứng trên biểu mẫu"
1) "Không có cạnh viền, không thanh tiêu đề, không đợc di chuyển Giá trị này thờng đợc dùng cho cửa sổ khởi động chơng trình"
2) "không thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền, nhng có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ "
3) "Có thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền và dùng nút phóng to hoặcthu nhỏ."
4) "Không thể co giãn và không có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ"
Trang 7CÂU 49) " Khi BorderStyle c ó gi á tr ị 1 - Fixed Single thì: Hiệu ứng trên biểumẫu"
1) "không thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền, nhng có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ."
2) "Không có cạnh viền, không thanh tiêu đề, không đợc di chuyển Giá trị này thờng đợc dùng cho cửa sổ khởi động chơng trình"
3) "Có thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền và dùng nút phóng to hoặcthu nhỏ."
4) "Không thể co giãn và không có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ"
CÂU 50) "Khi BorderStyle có giá trị 2 - Sizable Thì Hiệu ứng trên biểu mẫu"1) "Có thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền và dùng nút phóng to hoặcthu nhỏ"
2) "Không thể co giãn và không có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ"
3) "Không có cạnh viền, không thanh tiêu đề, không đợc di chuyển."
4) " không thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền, nhng có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ."
CÂU 51) "Khi BorderStyle có giá trị 3 - Fixed Dialog Thì Hiệu ứng trên biểu mẫu"
1) " Không thể co giãn và không có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ"
2) " không thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền, nhng có thể dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ."
3) " Không có cạnh viền, không thanh tiêu đề, không đợc di chuyển "
4) " Có thể co giãn cửa sổ bằng cách kéo rê cạnh viền và dùng nút phóng to hoặc thu nhỏ."
CÂU 52) "Điều khiển nội tạI"
1) " Các điều khiển này đợc chứa trong các tập tin EXE của Visual Basic Các
điều khiển nội tại luôn chứa sẵn trong hộp công cụ, ta không thể gỡ bỏ hay thêm chúng vào hộp công cụ"
2) " tồn tại trong các tập tin độc lập có phần mở rộng là OCX."
3) " Cung cấp phần Automation lập trình với các đối tợng sinh ra từ những ứng dụng khác ngay trong ứng dụng của Visual Basic."
CÂU 53) "Điều khiển ActiveX"
1) " tồn tại trong các tập tin độc lập có phần mở rộng là OCX."
2) " Các điều khiển này đợc chứa trong các tập tin EXE của Visual Basic Các
điều khiển nội tại luôn chứa sẵn trong hộp công cụ, ta không thể gỡ bỏ hay thêm chúng vào hộp công cụ"
3) " Cung cấp phần Automation lập trình với các đối tợng sinh ra từ những ứng dụng khác ngay trong ứng dụng của Visual Basic."
CÂU 54) " Điều khiển nào Hiển thị chuỗi ký tự không đổi trên biểu mẫu"
Trang 8CÂU 56) " Điều khiển nào Hiển thị hình ảnh đồ hoạ trên biểu mẫu nhng không thể làm nơi chứa"
CÂU 59) " Điều khiển nào Cho phép ngời dùng sử dụng cuộn ngang qua một
điều khiển chứa dữ liệu khác"
Trang 92) " biến đó tồn tại và có tầm hoạt động của toàn ứng dụng "
CÂU 66) " Khai báo biến với từ khoá Public"
1) " biến đó tồn tại và có tầm hoạt động của toàn ứng dụng"
2) " biến đó biến mất khi thủ tục chấm dứt, nhng giá trị của nó vẫn đợc giữ lại
để tiếp tục hoạt động khi thủ tục đợc gọi trong lần sau."
3) " biến đó tôn tại và có tầm hoạt động trong mô-đun đó."
CÂU 67) " Khai báo biến cục bộ với từ khoá Static"
1) " biến đó biến mất khi thủ tục chấm dứt, nhng giá trị của nó vẫn đợc giữ lại
để tiếp tục hoạt động khi thủ tục đợc gọi trong lần sau."
2) " biến đó tôn tại và có tầm hoạt động trong thủ tục đó."
3) " biến đó tồn tại và có tầm hoạt động của toàn ứng dụng"
CÂU 68) "Khai báo biến với từ khoá Private trong Mô-đun nghĩa là"
1) " Biến chỉ tồn tại và hoạt động trong mô-đun"
2) " Biến tồn tại và hoạt động trên mọi mô-đun"
CÂU 69) "Mỗi khi trở lại một Form sau khi làm việc ở một Form khác, ta muốn 'update' một số dữ kiện đang đợc 'display' để phản ảnh nhừng thay đổi vừa mới xãy ra."
1) " Form_Activate"
2) " Form_Initialize"
3) " Form_QueryUnload"
4) " Form_Load"
CÂU 70) "Khai báo tờng minh La:"
1) " Option Explicit Trong phần Declarations của mô-đun"
2) " Khai báo biến với từ khoá Public"
3) " Khai báo biến với từ khoá Static"
4) " không cần khai báo trớc khi sử dụng biến."
CÂU 71) " Trong VB khi khai báo biến ngời ta có sử dụng các ký hiệu định danhsau tên một biến một biến A muốn nhận giá trị kiểu DOUBLE ta khai báo:"1) " A%"
CÂU 73) " Có thể truyền tham số cho chơng trình con bằng:"
1) " Truyền theo tham biến"
2) "Truyền Theo tham trị"
3) "cả hai cách đều sai"
4) "cả hai cách đều đúng"
Trang 10CÂU 74) " Khi khai báo Kiểu kí tự" & vbCrLf & _
"Dim ch as string.Biến Ch có chiều dài tối đa là:"
4) "& & hoặc"" """
CÂU 76) " Biến đối tợng là biến có kiểu"
1) "object"
2) "Variant"
3) "array"
4) "một kiểu khác"
CÂU 77) " Đây là khai báo kiểu gì" & vbCrLf & _
"type Hocsinh" & vbCrLf & _
" SBD: string" & vbCrLf & _
" Hoten:string" & vbCrLf & _
" Diem: byte" & vbCrLf & _
" end;" & vbCrLf & _
CÂU 78) " Đoạn chơng trình sau sai dòng nào" & vbCrLf & _
"(1)sub thu()" & vbCrLf & _
"(2)a5" & vbCrLf & _
"(3)if a<7 then msgbox(""hello"")" & vbCrLf & _
"(4)end if" & vbCrLf & _
3) "chỉ thay thế khi có ít các điều kiện"
CÂU 80) " Cấu trúc Lặp nào sau đây không có trong VB"
1) "Do While <điều kiện>" & vbCrLf & _
Trang 11"loop" & vbCrLf & _
CÂU 87) " Có những cách nào để tạo chú thích trong chơng trình?"
1) " Dấu nháy đơn và từ khoá "
2) " Dấu nháy kép và dấu nháy đơn"
3) " Dấu nháy đơn"
4) " Từ khoá Note"
5) " Dấu nháy đơn và từ khoá Note"
Trang 12CÂU 88) " Để ngừng chơng trình, ta dùng từ khoá nào?"
CÂU 89) " Kiểu dữ liệu Variant đợc dùng để làm gì?"
1) " Lu mọi dữ liệu khác nhau của VB"
2) " Tạo kiểu dữ liệu tự do"
3) " Thay thế cho kiểu dữ liệu chuỗi"
4) " Lu dữ liệu dạng số nguyên"
5) " Đổi kiểu dữ liệu tự do sang kiểu chuỗi"
CÂU 90) " Một nút lệnh có tính chất Name là CmdQ Cách nào sau đây viết
CÂU 96) " Tệp User trong th viện API chứa các hàm về: "
1) " Chứa các hàm về thời gian thực, truy xuất dữ liệu"
2) " Chứa các hàm về đồ hoạ"
3) " chứa các hàm về multimedia"
Trang 134) " Cả ba câu trả lời trên đều sai"
CÂU 97) "Tệp Winnm trong th viện API chứa các hàm về:"
1) " Chứa các hàm về thời gian thực, tệp, truy xuất dữ liệu"
2) " Chứa các hàm về đồ hoạ"
3) " chứa các hàm về multimedia"
4) " Cả ba câu trả lời trên đều sai"
CÂU 98) "Tệp Gdi trong th viện API chứa các hàm về:"
1) " Chứa các hàm về thời gian thực, tệp, truy xuất dữ liệu"
2) " Chứa các hàm về đồ hoạ"
3) " chứa các hàm về multimedia"
4) " Cả ba câu trả lời trên đều sai"
CÂU 99) " Trong VB khi khai báo biến ngời ta có sử dụng các ký hiệu định danhsau tên một biến một biến A muốn nhận giá trị kiểu STRING ta khai báo:"1) " A%"
2) " A&"
3) " A!"
4) " A$"
Nhóm các câu hỏi B
CÂU 1) " Đọc chơng trình sau:" & vbCrLf & _
" Option Explicit" & vbCrLf & _
" Dim Loai(0 To 2) As String" & vbCrLf & _
" Dim Gia(0 To 2) As String" & vbCrLf & _
"Private Sub Form_Load()" & vbCrLf & _
" Dim I As Integer" & vbCrLf & _
" Loai(0) ''quần vải bông''" & vbCrLf & _
" Loai(1) ''quần vải pha sợi Tổng hợp''" & vbCrLf & _
" Loai(2) ''quần vải sợi tổng hợp''" & vbCrLf & _
" Gia(0) ''100.000đ''" & vbCrLf & _
" Gia(1) ''90.000đ''" & vbCrLf & _
" Gia(2) ''80.000đ''" & vbCrLf & _
" For I 0 To 2" & vbCrLf & _
" Combo1.AddItem Loai(I)" & vbCrLf & _
" Next I" & vbCrLf & _
" Combo1.ListIndex 0" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Private Sub Combo1_Click()" & vbCrLf & _
" Text1.Text Gia(Combo1.ListIndex)" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Hãy xem chơng trình chứa mấy đối tợng"
1) "1 đối tợng"
2) "2 đối tợng"
3) "3 đối tợng"
4) "4 đối tợng"
CÂU 2) " Đọc chơng trình sau:" & vbCrLf & _
"Option Explicit" & vbCrLf & _
Trang 14"Dim Loai(0 To 2) As String" & vbCrLf & _
"Dim Gia(0 To 2) As String" & vbCrLf & _
"Private Sub Form_Load()" & vbCrLf & _
" Dim I As Integer" & vbCrLf & _
" Loai(0) ''quần vải bông''" & vbCrLf & _
" Loai(1) ''quần vải pha sợi Tổng hợp''" & vbCrLf & _
" Loai(2) ''quần vải sợi tổng hợp''" & vbCrLf & _
" Gia(0) ''100.000đ''" & vbCrLf & _
" Gia(1) ''90.000đ''" & vbCrLf & _
" Gia(2) ''80.000đ''" & vbCrLf & _
" For I 0 To 2" & vbCrLf & _
" Combo1.AddItem Loai(I)" & vbCrLf & _
" Next I" & vbCrLf & _
" Combo1.ListIndex 0" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Private Sub Combo1_Click()" & vbCrLf & _
" Text1.Text Gia(Combo1.ListIndex)" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Khi chạy, nếu kích vào thành phần ''quần vải pha sợi Tổng hợp''của hộp Combo1, ta có kết quả nào ở Text1"
1) "100.000đ"
2) "80.000đ"
3) "90.000đ"
4) "170.000đ"
CÂU 3) " Đọc chơng trình sau:" & vbCrLf & _
"Option Explicit" & vbCrLf & _
"Dim L(0 To 2) As String" & vbCrLf & _
"Dim G(0 To 2) As Integer" & vbCrLf & _
"Private Sub Form_Load()" & vbCrLf & _
" Dim I As Integer" & vbCrLf & _
" L(0) ''A''" & vbCrLf & _
" For I 0 To 2" & vbCrLf & _
" List1.AddItem Str$(L(I))" & vbCrLf & _
" Next I" & vbCrLf & _
" List1.ListIndex 0" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Private Sub List1_Click()" & vbCrLf & _
" Text1.Text G(List1.ListIndex)" & vbCrLf & _
"End Sub" & vbCrLf & _
"Khi chạy, nếu kích vào thành phần ''B''của List1, ta có kết quả nào ở Text1"1) "10000"
2) "20000"
3) "40000"
4) "30000"
5) "0"
CÂU 4) "Hãy đọc đoạn chơng trình sau:" & vbCrLf & _
"Private Sub Form_Load()" & vbCrLf & _
" Open ''TESTFILE.TXT'' For Output As #1" & vbCrLf & _
" Print #1, ''Danh sách Sinh viên''" & vbCrLf & _
" Print #1," & vbCrLf & _
" Print #1, SpB(4); ''1 Hồ Thị lan''" & vbCrLf & _