1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Một số câu hỏi ôn tập môn luật hiến pháp

17 772 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.. Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của C

Trang 1

Một số câu hỏi ôn tập môn Luật Hiến pháp

1 Tại sao Khoa học Luật Hiến pháp là môn khoa học pháp lý chuyên ngành?

2 Phân tích đối tượng nghiên cứu của Khoa học luật hiến pháp.

3 Phân tích đối tượng điều chỉnh của Ngành luật hiến pháp.

4 Nguồn của ngành luật hiến pháp.

5 Phân tích các đặc điểm của quy phạm pháp luật hiến pháp.

6 Phân tích các đặc điểm của quan hệ pháp luật hiến pháp.

7 Phân tích các đặc điểm của Hiến pháp.

8 Tại sao Nhà nước chủ nô và phong kiến chưa có Hiến pháp?

9 Tại sao trước Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam chưa có Hiến pháp?

10 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1946.

11 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1959.

12 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1980.

13 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1992.

14 Phân tích nội dung quyền dân tộc cơ bản trong Điều 1 Hiến pháp 1992.

15 Phân tích ý nghĩa của việc quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước và xã hội trong Điều 4 Hiến pháp 1992.

16 Phân tích các hình thức thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước và xã hội.

17 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hệ thống chính trị theo quy định của Hiến pháp hiện hành năm 1992.

18 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình hình thành cơ quan đại diện (Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp).

19 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động lập pháp, lập quy.

20 Phân tích quy định: "Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường định hướng

xã hội chủ nghĩa" (Điều 15 Hiến pháp 1992 (sửa đổi).

21 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu toàn dân?

22 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu tập thể?

23 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu tư nhân?

24 Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế Nhà nước theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

25 Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế tập thể theo Hiến pháp hiện hành năm 1992?

26 Phân tích chính sách của Nhà nước đối với thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân theo Hiến pháp hiện hành năm 1992?

27 So sánh sở hữu toàn dân với sở hữu tập thể.

28 Phân tích nguyên tắc: Nhà nước thống nhất quản lý nền kinh tế quốc dân bằng pháp luật, kế hoạch, chính sách (Điều 26 Hiến pháp 1992)

29 Phân tích mục đích, chính sách phát triển nền giáo dục Việt Nam theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

30 Phân tích mục đích, chính sách phát triển khoa học, công nghệ theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

31 Khái niệm quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

32 Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tôn trọng quyền con người (Điều 50 Hiến pháp 1992).

33 Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tính thống nhất giữa quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

34 Phân tích nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

35 Phân tích nguyên tắc tính hiện thực trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

36 Phân tích nguyên tắc tính nhân đạo xã hội chủ nghĩa trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

37 Phân tích nội dung "Công dân có quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn

đề chung của cả nước và địa phương, kiến nghị với cơ quan Nhà nước, biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân." (Điều 53 Hiến pháp 1992)

38 Phân tích Điều 57 Hiến pháp 1992 " Công dân có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật."

39 Phân tích Điều 68 Hiến pháp 1992 "Công dân có quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước, có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về nước theo quy định của pháp luật."

40 Phân tích quy định: "Công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí; có quyền được thông tin…" (Điều

69 Hiến pháp 1992)

Trang 2

41 Phân tích quy định: "… Công dân có quyền hội họp, lập hội, biểu tình theo quy định của pháp luật."(Điều

69 Hiến pháp 1992)

42 Phân tích nội dung quyền khiếu nại, tố cáo của công dân theo Hiến pháp 1992.

43 Phân tích nguyên tắc bầu cử phổ thông.

44 Phân tích nguyên tắc bầu cử trực tiếp.

45 Phân tích nguyên tắc bầu cử bình đẳng.

46 Phân tích nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử.

47 Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền bầu cử của công dân theo pháp luật hiện hành.

48 Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền ứng cử của công dân theo pháp luật hiện hành.

49 Phân tích những điều kiện để một công dân trúng cử đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

50 Phân tích quy định về bãi nhiệm đại biểu theo pháp luật hiện hành.

51 Phân tích nguyên tắc: Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước.

52 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

53 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Chính phủ theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

54 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Toà án nhân dân theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

55 Phân tích nguyên tắc bình đẳng và đoàn kết dân tộc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

56 Phân tích quy định: "Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân" (Điều 83 Hiến pháp 1992).

57 Phân tích quy định: "Quốc hội là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" (Điều 83 Hiến pháp 1992).

58 Phân tích chức năng lập hiến và lập pháp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

59 Phân tích chức năng giám sát tối cao của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

60 Quốc hội thực hiện quyền giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nước bằng những hình thức nào?

61 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua kỳ họp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

62 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua Uỷ ban thường vụ Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

63 Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

64 Trình bày cơ cấu tổ chức của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

65 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua hoạt động của đại biểu Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

66 Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1946 về Chủ tịch nước.

67 Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1959 về Chủ tịch nước.

68 Vị trí, vai trò và trật tự hình thành Chủ tịch nước theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

69 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

70 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

71 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nước với Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.

72 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

73 Phân tích cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

74 Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua phiên họp Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

75 Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua hoạt động của Thủ tướng theo pháp luật hiện hành.

76 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

77 Hội đồng nhân dân có phải là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở địa phương không? Tại sao?

78 Các hình thức thực hiện quyền giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

79 Trình bày cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

80 Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng nhân dân thông qua kỳ họp Hội đồng nhân dân.

81 Trình bày tổ chức và hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

82 Phân tích hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

Trang 3

83 Trình bày tổ chức và hoạt động của các ban thuộc Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

84 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện hành.

85 Trình bày cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện hành.

86 Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua phiên họp Uỷ ban nhân dân.

87 Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua hoạt động của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân.

88 Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với Uỷ ban nhân dân cùng cấp theo pháp luật hiện hành.

89 Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với các cơ quan nhà nước cùng cấp ở địa phương theo pháp luật hiện hành.

90 Phân tích nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán theo quy định pháp luật hiện hành.

91 Phân tích chức năng xét xử của Toà án.

92 Phân tích nguyên tắc: "Khi xét xử, Thẩm phán và hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật" (Điều 130 Hiến pháp 1992)

93 Phân tích nguyên tắc: "Toà án xét xử công khai, trừ trường hợp do luật định " (Điều 131 Hiến pháp 1992).

94 Phân tích nguyên tắc: "Toà án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số" (Điều 131 Hiến pháp 1992).

95 Phân tích nguyên tắc: Công dân có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình trước Toà án.

96 Phân tích chức năng của Viện kiểm sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.

97 Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.

98 Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân địa phương theo pháp luật hiện hành.

99 Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.

100 Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân địa phương theo pháp luật hiện hành.

Trang 4

Câu hỏi

Môn Luật Hiến pháp

-o0o -1 Tại sao Khoa học Luật Hiến pháp là môn khoa học pháp lý chuyên ngành?

2 Phân tích đối tợng nghiên cứu của Khoa học luật hiến pháp.

3 Phân tích đối tợng điều chỉnh của Ngành luật hiến pháp.

4 Nguồn của ngành luật hiến pháp.

5 Hiến pháp có phảI nguồn duy nhất của Luật hiến pháp không? tại sao?

6 Phân tích các đặc điểm của quy phạm pháp luật hiến pháp.

7 Phân tích các đặc điểm của quan hệ pháp luật hiến pháp.

8 Phân tích các đặc điểm của Hiến pháp.

9 Tại sao Nhà nớc chủ nô và phong kiến cha có Hiến pháp?

10 Tại sao trớc Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam cha có Hiến pháp?

11 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1946.

12 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1959.

13 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1980.

14 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1992.

15 So sánh hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của các bản Hiến pháp 1946/1959;

1959/1980; 1980/1992

16 Phân tích nội dung quyền dân tộc cơ bản trong Điều 1 Hiến pháp 1992.

17 Phân tích sự kế thừa, phát triển của quyền dân tộc cơ bản trong lịch sử lập hiến Việt

Nam

18 Phân tích ý nghĩa của việc quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

đối với Nhà nớc và xã hội trong Điều 4 Hiến pháp 1992

19 Phân tích các hình thức thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nớc và xã

hội

20 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hệ thống chính trị theo quy định của

Hiến pháp hiện hành năm 1992

21 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình hình thành cơ quan đại diện

(Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp)

22 Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động lập pháp, lập quy.

23 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có phảI là tổ chức duy nhất có quyền lập danh sách cử

tri không? Tại sao?

Trang 5

24 Phân tích quy định: "Nhà nớc thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trờng định hớng xã hội chủ nghĩa" (Điều 15 Hiến pháp 1992 (sửa đổi).

25 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu toàn dân?

26 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu tập thể?

27 Phân tích nội dung của chế độ sở hữu t nhân?

28 Phân tích chính sách của Nhà nớc đối với thành phần kinh tế Nhà nớc theo Hiến

pháp hiện hành năm 1992

29 Phân tích chính sách của Nhà nớc đối với thành phần kinh tế tập thể theo Hiến pháp

hiện hành năm 1992?

30 Phân tích chính sách của Nhà nớc đối với thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ, t bản t

nhân theo Hiến pháp hiện hành năm 1992?

31 So sánh sở hữu toàn dân với sở hữu tập thể.

32 Phân tích nguyên tắc: Nhà nớc thống nhất quản lý nền kinh tế quốc dân bằng pháp

luật, kế hoạch, chính sách (Điều 26 Hiến pháp 1992)

33 Phân tích mục đích, chính sách phát triển nền giáo dục Việt Nam theo Hiến pháp

hiện hành năm 1992

34 Phân tích mục đích, chính sách phát triển khoa học, công nghệ theo Hiến pháp hiện

hành năm 1992

35 Khái niệm quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

36 Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tôn trọng quyền con ngời (Điều 50 Hiến

pháp 1992)

37 Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc tính thống nhất giữa quyền và nghĩa vụ

cơ bản của công dân

38 Phân tích nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trớc pháp luật trong chế định

quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

39 Phân tích nguyên tắc tính hiện thực trong chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của

công dân

40 Phân tích nguyên tắc tính nhân đạo xã hội chủ nghĩa trong chế định quyền và nghĩa

vụ cơ bản của công dân

41 Phân tích nội dung "Công dân có quyền tham gia quản lý Nhà nớc và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nớc và địa phơng, kiến nghị với cơ quan Nhà nớc, biểu quyết khi Nhà nớc tổ chức trng cầu ý dân." (Điều 53 Hiến pháp 1992)

42 Phân tích Điều 57 Hiến pháp 1992 " Công dân có quyền tự do kinh doanh theo quy

định của pháp luật."

43 Phân tích Điều 68 Hiến pháp 1992 "Công dân có quyền tự do đi lại và c trú ở trong nớc, có quyền ra nớc ngoài và từ nớc ngoài về nớc theo quy định của pháp luật."

Trang 6

44 Phân tích quy định: " Công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí; có quyền

đ-ợc thông tin…" (Điều 69 Hiến pháp 1992)

45 Phân tích quy định: " … Công dân có quyền hội họp, lập hội, biểu tình theo quy định của pháp luật."(Điều 69 Hiến pháp 1992)

46 Phân tích nội dung quyền khiếu nại, tố cáo của công dân theo Hiến pháp 1992

47 Phân tích nguyên tắc bầu cử phổ thông.

48 Phân tích nguyên tắc bầu cử trực tiếp.

49 Phân tích nguyên tắc bầu cử bình đẳng.

50 Phân tích nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử.

51 Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền bầu cử của công dân theo pháp luật

hiện hành

52 Phân tích những điều kiện để thực hiện quyền ứng cử của công dân theo pháp luật

hiện hành

53 Phân tích những điều kiện để một công dân trúng cử đại biểu Quốc hội theo pháp

luật hiện hành

54 Phân tích quy định về bãi nhiệm đại biểu theo pháp luật hiện hành

55 Phân tích nguyên tắc: Tất cả quyền lực Nhà nớc thuộc về nhân dân trong tổ chức và

hoạt động của Bộ máy nhà nớc

56 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội theo

Hiến pháp hiện hành năm 1992

57 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Chính phủ

theo Hiến pháp hiện hành năm 1992

58 Phân tích nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của Toà án nhân

dân theo Hiến pháp hiện hành năm 1992

59 Phân tích nguyên tắc bình đẳng và đoàn kết dân tộc trong tổ chức và hoạt động của

bộ máy Nhà nớc theo Hiến pháp hiện hành năm 1992

60 Phân tích quy định: "Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân" (Điều 83

Hiến pháp 1992)

61 Phân tích quy định: "Quốc hội là cơ quan quyền lực Nhà nớc cao nhất của nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" (Điều 83 Hiến pháp 1992).

62 Phân tích chức năng lập hiến và lập pháp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành

63 Phân tích chức năng giám sát tối cao của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

64 Quốc hội thực hiện quyền giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nớc

bằng những hình thức nào?

65 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua kỳ họp của Quốc hội theo

pháp luật hiện hành

Trang 7

66 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua Uỷ ban thờng vụ Quốc hội

theo pháp luật hiện hành

67 Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội

theo pháp luật hiện hành

68 Trình bày cơ cấu tổ chức của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

69 Phân tích hình thức hoạt động của Quốc hội thông qua hoạt động của đại biểu Quốc

hội và Đoàn đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành

70 Những điểm mới trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội hiện nay so với Hiến pháp

năm 1980

71 Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1946 về Chủ tịch nớc.

72 Trình bày các quy định của Hiến pháp năm 1959 về Chủ tịch nớc.

73 So sánh Chủ tịch nớc theo các Hiến pháp 1946/1959; 1959/1992

74 Vị trí, vai trò và trật tự hình thành Chủ tịch nớc theo Hiến pháp hiện hành năm 1992.

75 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nớc với Quốc hội theo pháp luật hiện hành.

76 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nớc với Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

77 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nớc với Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân

dân theo pháp luật hiện hành

78 Phân tích mối quan hệ giữa Chủ tịch nớc với các cơ quan nhà nớc ở trung ơng theo

pháp luật hiện hành

79 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Chính phủ theo pháp luật hiện hành.

80 Phân tích cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành của Chính phủ theo pháp luật hiện

hành

81 Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua phiên họp Chính phủ theo

pháp luật hiện hành

82 Phân tích hình thức hoạt động của Chính phủ thông qua hoạt động của Thủ tớng theo

pháp luật hiện hành

83 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện

hành

84 Hội đồng nhân dân có phải là cơ quan quyền lực nhà nớc cao nhất ở địa phơng

không? Tại sao?

85 Các hình thức thực hiện quyền giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện

hành

86 Trình bày cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

87 Phân tích hình thức hoạt động của Hội đồng nhân dân thông qua kỳ họp Hội đồng

nhân dân

Trang 8

88 Trình bày tổ chức và hoạt động của Thờng trực Hội đồng nhân dân theo pháp luật

hiện hành

89 Phân tích hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.

90 Trình bày tổ chức và hoạt động của các ban thuộc Hội đồng nhân dân theo pháp luật

hiện hành

91 Phân tích vị trí, tính chất, chức năng của Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện hành.

92 ủy ban nhân dân có phảI là cơ quan hành chính nhà nớc cao nhất ở địa phơng không?

tại sao?

93 Trình bày cơ cấu tổ chức và trật tự hình thành Uỷ ban nhân dân theo pháp luật hiện

hành

94 Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua phiên họp Uỷ ban

nhân dân

95 Phân tích hình thức hoạt động của Uỷ ban nhân dân thông qua hoạt động của Chủ

tịch Uỷ ban nhân dân

96 Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với Uỷ ban nhân dân cùng cấp

theo pháp luật hiện hành

97 Phân tích các mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân với các cơ quan nhà nớc cùng

cấp ở địa phơng theo pháp luật hiện hành

98 Phân tích nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán theo quy định pháp luật hiện hành.

99 Phân tích chức năng xét xử của Toà án

100.Phân tích nguyên tắc: "Khi xét xử, Thẩm phán và hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật" (Điều 130 Hiến pháp 1992)

101.Phân tích nguyên tắc: "Toà án xét xử công khai, trừ trờng hợp do luật định " (Điều

131 Hiến pháp 1992).

102.Phân tích nguyên tắc: "Toà án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số"

(Điều 131 Hiến pháp 1992)

103.Phân tích nguyên tắc: Công dân có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình

trớc Toà án

104.Phân tích chức năng của Viện kiểm sát nhân dân theo pháp luật hiện hành.

105.Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo pháp

luật hiện hành

106.Trình bày tiêu chuẩn của Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân địa phơng theo pháp

luật hiện hành

107.Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao theo pháp luật hiện

hành

Trang 9

108.Trình bày tiêu chuẩn của Thẩm phán Toà án nhân dân địa phơng theo pháp luật hiện

hành

109.

Trang 10

Câu hỏi

Môn Luật Hiến pháp

-o0o -110. Tại sao Khoa học Luật Hiến pháp là môn khoa học pháp lý chuyên ngành?

111. Phân tích đối tợng nghiên cứu của Khoa học luật hiến pháp

112. Phân tích đối tợng điều chỉnh của Ngành luật hiến pháp

113. Nguồn của ngành luật hiến pháp

114. Hiến pháp có phảI nguồn duy nhất của Luật hiến pháp không? tại sao?

115. Phân tích các đặc điểm của quy phạm pháp luật hiến pháp

116. Phân tích các đặc điểm của quan hệ pháp luật hiến pháp

117. Phân tích các đặc điểm của Hiến pháp

118.Tại sao Nhà nớc chủ nô và phong kiến cha có Hiến pháp?

119.Tại sao trớc Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam cha có Hiến pháp?

120.Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1946.

121.Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1959.

122.Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1980.

123 Trình bày hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của Hiến pháp 1992.

124.So sánh hoàn cảnh ra đời, tính chất, nhiệm vụ của các bản Hiến pháp 1946/1959;

1959/1980; 1980/1992

125.Phân tích nội dung quyền dân tộc cơ bản trong Điều 1 Hiến pháp 1992.

126.Phân tích sự kế thừa, phát triển của quyền dân tộc cơ bản trong lịch sử lập hiến Việt

Nam

127.Phân tích ý nghĩa của việc quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

đối với Nhà nớc và xã hội trong Điều 4 Hiến pháp 1992

128.Phân tích các hình thức thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nớc và xã

hội

129.Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hệ thống chính trị theo quy định của

Hiến pháp hiện hành năm 1992

130.Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong quá trình hình thành cơ quan đại diện

(Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp)

131.Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động lập pháp, lập quy.

132.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có phảI là tổ chức duy nhất có quyền lập danh sách cử

tri không? Tại sao?

Ngày đăng: 18/09/2016, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w