IV- Các chính sách kế toán áp dụng : 1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền : Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.. 2- Nguyê
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
Địa chỉ : Xã Hóa An - Biên Hòa - ĐN
MINH
2 Các khoản tương đương tiền 112 10.000.000.000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 24.965.998.534 27.503.288.784 1 Đầu tư ngắn hạn 121 28.368.375.157 31.122.575.157 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 (3.402.376.623) (3.619.286.373) III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 49.813.873.892 41.603.863.454 1 Phải thu khách hàng 131 V.03 25.779.896.604 20.158.676.141 2 Trả trước cho người bán 132 16.765.768.860 12.487.348.885 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác (138,338) 135 12.212.613.443 13.902.243.443 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (4.944.405.015) (4.944.405.015) IV Hàng tồn kho 140 9.280.411.191 14.167.202.520 1 Hàng tồn kho 141 V.04 10.446.025.449 15.332.816.778 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (1.165.614.258) (1.165.614.258) V Tài sản ngắn hạn khác 150 10.753.330.707 9.838.525.048 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1.146.357.400 326.693.561 3 Thuế & các khoản thuế phải thu Nhà nước 154 V.05
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 9.606.973.307 9.511.831.487 B TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 249.645.955.195 254.220.437.837 I Các khoản phải thu dài hạn 210
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
3 Phảu thu dài hạn khác 218 V.07
4 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
Mẫu số B01-DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÝ I NĂM 2013
Đơn vị tính: Đồng VN
Trang 22 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế 226
3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 98.049.436.293 93.600.767.705 - Nguyên giá 228 118.358.892.073 111.375.242.073 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 (20.309.455.780) (17.774.474.368) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 33.312.545.158 41.969.538.113 III Bất động sản đầu tư 240 V.12
- Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 50.102.215.339 50.330.949.783 1 Đầu tư vào Công ty con 251
2 Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh 252 8.554.470.468 8.704.470.468 3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 45.777.664.871 45.856.399.315 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 259 (4.229.920.000) (4.229.920.000) V Tài sản dài hạn khác 260 25.185.972.071 24.675.885.965 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 23.728.945.071 23.506.900.965 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
3 Tài sản dài hạn khác 268 1.457.027.000 1.168.985.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 368.723.447.578 366.192.399.941
NGUỒN VỐN MÃ SỐ THUYẾT SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM MINH
A NỢ PHẢI TRẢ (300= 310+320) 300 54.598.692.523 54.043.410.672 I Nợ ngắn hạn 310 54.598.692.523 54.043.410.672 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 37.700.822.922 30.926.933.528 2 Phải trả người bán 312 3.432.373.290 5.836.748.919 3 Người mua trả tiền trước 313 389.846.738 182.694.955 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 5.402.669.022 4.568.499.138 5 Phải trả người lao động 315 599.577.594 2.784.381.839 6 Chi phí phải trả 316 V.17 7.608.742.031 8.266.863.700 7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1.432.575.926 1.477.288.593 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 (1.967.915.000)
II Nợ dài hạn 330
1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19
3 Phải trả dài hạn khác 333
4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20
Trang 35 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
7 Dự phòng phải trả dài hạnû 337
8 Doanh thu chưa thực hiện 338
9 Quỹ phát triển KH và Công nghệ 339
B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400= 410+420) 400 314.124.755.055 312.148.989.269 I Vốn chủ sở hữu 410 314.124.755.055 312.148.989.269 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.22 151.199.460.000 151.199.460.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 58.398.416.000 58.398.416.000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
4 Cổ phiếu ngân quỹ 414 (1.298.220.000) (1.298.220.000) 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 73.047.325.629 73.047.325.629 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 15.100.000.000 15.100.000.000 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sỡ hữu 419
10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 17.677.773.426 15.702.007.640 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431
2 Nguồn kinh phí 432 V.23
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
MINH
2, Vật tư hàng hoánhận giữ hộ, nhận gia công
3, Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4, Nợ khó đòi đã xử lý
5, Ngoại tệ các loại
6, Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Ngày 15 tháng 4 năm 2013
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Sỹ Phúc
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
GIÁM ĐỐC
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
Địa chỉ : Xã Hóa An - Biên Hòa - ĐN
Đơn vị tính: đồng VN
THUYẾT MINH
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 36.665.519.331 49.244.882.945 36.665.519.331 49.244.882.945
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuấn về bán hàng và cung cấp d.vụ 10 36.665.519.331 49.244.882.945 36.665.519.331 49.244.882.945 (10 = 01 - 02 )
4 Giá vốn hàng hóa 11 VI.27 30.621.324.099 43.129.529.168 30.621.324.099 43.129.529.168 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 6.044.195.232 6.115.353.777 6.044.195.232 6.115.353.777 (20 = 10 - 11 )
6.Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 1.263.869.800 419.572.665 1.263.869.800 419.572.665 7 Chi phí tài chính 22 VI.28 2.525.213.020 1.323.156.351 2.525.213.020 1.323.156.351 - Trong đó : Chi phí lãi vay 23 889.846.627 1.316.467.067 889.846.627 1.316.467.067 8 Chi phí bán hàng 24 699.737.288 1.094.561.406 699.737.288 1.094.561.406 9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 1.679.722.676 2.369.259.418 1.679.722.676 2.369.259.418 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2.403.392.048 1.747.949.267 2.403.392.048 1.747.949.267 (30 = 20 + (21 - 22 ) - ( 24+ 25 )
11 Thu nhập khác 31
12 Chi phí khác 32
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32 ) 40
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2.403.392.048 1.747.949.267 2.403.392.048 1.747.949.267 (50 = 30 + 40 ) 15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 427.626.262 436.987.317 427.626.262 436.987.317 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 1.975.765.786 1.310.961.950 1.975.765.786 1.310.961.950
( 60 = 50 - 51-52 )
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Sỹ Phúc
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Mẫu số B 02a-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Ngày 15 tháng 4 năm 2013
GIÁM ĐỐC
QUÝ I NĂM 20013
Quý I năm 2013
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
Địa chỉ : Xã Hóa An - Biên Hòa - ĐN
MINH
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng,cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 34.535.902.995 48.784.245.310 2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 2 (6.399.307.733) (8.624.106.517) 3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (4.711.413.789) (6.742.661.191) 4 Tiền chi trả lãi vay 4 (889.846.627) (1.316.467.067) 5 Tiền chi nộp Thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (10.041.302)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 3.903.383.503 628.793.473 7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (11.626.430.960) (12.667.978.969) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 14.802.246.087 20.061.825.039 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm,xây dựng TSCĐ và các tài sản DH khác 21 (299.405.700) (538.014.611) 2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản 22
dài hạn khác
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (12.000.000.000) 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 445.934.444 11.250.000.000 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.096.858.800 153.883.665 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 1.243.387.544 (1.134.130.946) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu 32
của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (10.640.837.870) (27.951.143.895) 5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (10.640.837.870) (27.951.143.895) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 20 + 30 + 40 ) 50 5.404.795.761 (9.023.449.802) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 18.859.082.298 17.641.224.359 Aûnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 50 + 60 + 61 ) 70 VII.34 24.263.878.059 8.617.774.557
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Sỹ Phúc
Đơn vị tính : đồng VN
GIÁM ĐỐC
Ngày 15 tháng 4 năm 2013
Mẫu số B01-DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ I NĂM 2013
Trang 6I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :
1- Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh : Vật liệu xây dựng
3- Ngành nghề kinh doanh : Chế biến đá xây dựng Giấy phép kinh doanh ban đầu và điều chỉnh, bổ sung
4- Đặc điểm hoạt động của DN trong năm tài chính có ánh hưởng đến báo cáo tài chính
II- Kỳ kế toán , đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
1- Kỳ kế toán năm : Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 3
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Đồng Việt Nam
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng :
1- Chế độ kế toán áp dụng : Chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
và các chuẩn mực kế toán VN do BTC ban hành và các văn bản bổ sung
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
- Được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam Và tuân thủ mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính và chế độ kế toán hiện hành
3- Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chứng từ chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng :
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
- Phù hợp với quy định của chuẩn mực kế toán số 24
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho :
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho : BQGQ
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : Tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho ( Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ ) : kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho và giá trị thuần có thể thực hiện được
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính ) : Giá mua + Chi phí vc + lắp đặt
- Phương pháp khấu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính ) : theo phương pháp đường thẳng
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư :
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư :
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính :
- Các khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC
Địa chỉ : Xã Hóa An, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ I NĂM 2013
Trang 77- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác :
- Chi phí trả trước
- Chi phí khác
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại : Được phân bổ đều
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu : số thực góp
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chuân phân phối
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :
- Doanh thu bán hàng : DN tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu tại Chuẩn mực số 14
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính : Tổng chi phí tài chính trong kỳ ( Không bù trừ với DT TC ) 13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập DN hiện hành, chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
- Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất TNDN trong năm hiện hành 14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán.
01- Tiền.
- Tiền mặt
- Tiền gửi Ngân hàng
- Tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3- Tổng Cty CP đầu tư và XNK FOODINCO (*) 85.969 510.000.000 85.969 510.000.000 4- Cty CP đầu tư Công nghiệp Sài Gòn SECOIN (*) 62.250 600.000.000 62.250 600.000.000
- Trái phiếu kỳ phiếu
14.997.343.731
24.263.878.059 18.859.082.298
Cuồi quý I/2013 Đầu năm
Cộng
Cuồi quý I/2013
10.000.000.000
Đầu năm
5.687.475.662 3.861.738.567 8.576.402.397
Trang 8Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu :
+ Số lượng : (*) Thay đổi tên Công ty theo giấy báo số dư CP
+ Giá trị :
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
04- Hàng tồn kho.
- Hàng mua đang đi đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX,KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hóa kho bảo thuế
- Hàng hóa bất động sản
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả.
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm :
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Thuế GTGT được khấu trừ
- Các khoản khác phải thu Nhà nước
06- Phải thu dài hạn nội bộ.
- Cho vay dài hạn nội bộ
-
- Phải thu dài hạn nội bộ khác
07- Phải thu dài hạn khác.
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
- Các khoản tiền nhận ủy thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
Cuồi quý I/2013 Đầu năm
Cuồi quý I/2013 Đầu năm
Cộng
Cuồi quý I/2013 Đầu năm
10.446.025.449 15.332.816.778
9.280.411.191 14.167.202.520
0
12.212.613.443 13.902.243.443
1.165.614.258 1.165.614.258
Cuồi quý I/2013 Đầu năm Cuồi quý I/2013 Đầu năm
Cộng giá gốc hàng tồn kho
Trang 908- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình :
Khoản mục Nhà cửa Máy móc Phương tiện T bị dụng TSCĐ Tổng cộng
VKT thiết bị vận tải cụ quản lý khác
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm 32.791.752.735 47.474.664.821 4.327.988.919 1.015.965.850 0 85.610.372.325
Số dư cuối năm 32.791.752.735 48.460.066.821 4.327.988.919 1.097.499.550 0 86.677.308.025 Giá trị hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm 9.355.320.481 28.648.147.728 3.191.737.963 771.869.882 41.967.076.054
Số dư cuối năm 10.012.779.279 29.600.264.222 3.288.542.731 779.935.459 43.681.521.691 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngày đầu năm 23.436.432.254 18.826.517.093 1.136.250.956 244.095.968 43.643.296.271
- Tại ngày cuối năm 22.778.973.456 18.859.802.599 1.039.446.188 317.564.091 42.995.786.334
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay :
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng :
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai
* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính
Khoản mục Máy móc Phương tiện T bị dụng TSCĐ
thiết bị vận tải cụ quản lý khác
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
0 0
Tổng cộng
0 0 0 0 0
0
Trang 10- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình :
Khoản mục Quyền Bản quyền, Nhãn hiệu Phần mềm TSCĐ Tổng cộng
sử dụng đất bằng s.chế hàng hóa máy V.tính v.hình khác
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Giá trị hao mòn luỹ kế
- Tăng khác
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác
0 0 0 0 0