1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QD cong nhan trung tuyen k23 KTQD

5 56 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.. có danh sách học viên kèm theo Điều 2.. Giao cho Viện Đào tạo Sau đại học làm các thủ tục cần thiết để triệu tập các học viên về khai giảng và tổ chức lớp họ

Trang 1

_ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CONG HOA XA HOI CHU NGHĨA VIỆT NAM

QUYET DINH

V/v: Công nhận thí sinh trúng tuyển vào cao học khoá 23 (2014-2016)

Đợt II - tháng 12/2014

HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN Căn cứ Điều lệ trường đại học theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22/9/2010 của

Thủ tướng Chính Phủ;

Căn cứ Thông tư 10/2012/TT-BGDĐT ngày 28/2/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việ ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc si;

Căn cứ vào Quyết định số 935/QĐ-ĐHKTQD ngày 29/4/2012 của Hiệu trưởng về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân;

Căn cứ vào công văn số 91/TB-BGDĐT, ngày 03/03/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

về việc thông báo chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học năm 2014;

Căn cứ vào công văn số 5769/BGDĐT-GDĐH, ngày 16/10/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học năm 2014 cho Bộ tư lệnh Quân khu I;

Căn cứ vào công văn số 5766/BGDĐT-GDĐH, ngày 16/10/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bố sung chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học năm 2014 cho Trường ĐH Tây Nguyên;

Căn cứ vào công văn số 6434/BGDĐT-GDĐH, ngày 11/11/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học năm 2014 cho Trường ĐH Đồng Tháp;

Căn cứ vào công văn số 1244/QĐÐ-ĐHKTQD ngày 22/10/2013 của Trường Đại học Kinh

tế Quốc dân về việc thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ năm 2014;

Theo đề nghị của Ông Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Sau đại học năm 2014 của trường

Đại học Kinh tế Quốc dân

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công nhận 130 thí sinh trúng tuyển vào cao học khóa 23 (2014-2016)

đợt II - tháng 12/2014

(có danh sách học viên kèm theo)

Điều 2 Giao cho Viện Đào tạo Sau đại học làm các thủ tục cần thiết để triệu tập

các học viên về khai giảng và tổ chức lớp học

Điều 3 Viện trưởng Viện Đào tạo Sau đại học, Trưởng các Phòng, Ban, Khoa, Viện có liên quan đến đào tạo Sau đại học và các học viên cao học khóa 23 có tên ở Điều

1 chịu trách nhiệm thi hành quyêt định này

L*&_

>> - 2

- Bộ GD&ĐT (Để báo cáo)

- Điều 3

- Lưu P.TH, V.ĐTSĐH

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN

Kinh tế Quốc dân về việc công nhận thí sinh trúng tuyển vào cao học khoá 23, dot II - thang 12/2014

DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 23 (2014 - 2016)

ĐỢT II - THANG 12/2014

CƠ SỞ ĐÀO TẠO: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUOC DÂN

Kèm theo Quyết định số ⁄⁄⁄_ /QĐ-ĐHKTQD, ngày tháng đ/năm 20LÝ của Hiệu trưởng trường Đại học

STT| MSHV Họ tên Giới | Ngày sinh SBD Chuyên ngành trúng tuyến Ghi chú

I | CH230926 |Nguyễn Thành An Nam|_ 16/09/1990 CHI |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

2_| CH230927 |Đào Thị Lan Anh Nữ | 07/07/1983 CH2_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng Oki

3 | CH230928 |Khương Văn Bình Nam| 25/03/1973 CH4_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

4 | CH230929 [Ngô Hữu Bình Nam| 03/12/1970 CH5_ |Kế hoạch phát triển ĐT

5 _| CH230930 |Nguyén Thi Son Binh Nữ | 19/02/1992 CHố6_ |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

6 | CH230931 |Nguyễn Phuong Chi Nữ | 27/01/1991 CH7 |Quản trị doanh nghiệp TN

7 | CH230932 |Nguyễn Văn Chum Nam| 26/01/1985 CH§_ |Kinh t Tài chính - Ngân hàng ĐT

8 | CH230933 |Bùi Hữu Mạnh Cường Nam | 08/11/1975 CH9 — {Quan tri doanh nghiép TN

9 | CH230934 |Nguyễn Tiến Cường Nam} 11/12/1988 | CHI0_ |Kế toán, kiểm toán va phân tích QKI

10 | CH230935 |Trần Thị Hồng Duyên Nữ | 15/02/1983 | CHI2 |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

11 | CH230936 |Nguyễn Hùng Dũng Nam| 09/06/1991 CHI3_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

12 | CH230937 |Phan Đình Dũng Nam| 01/06/1975 | CH14 |Quản trị doanh nghiệp TN

13 | CH230938 |Ngô Đức Dương Nam| 24/10/1985 CHI5_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

14 | CH230939 |Vũ Văn Định Nam| 13/10/1987 | CHI7 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

15 | CH230940 |Hoàng Văn Đông Nam] 25/05/1988 | CHI§_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

16 | CH23094I |Nguyễn Đức Anh Nam| 24/06/1987 | CHI9 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

17 | CH230942 |Nguyễn Trung Đức Nam| 14/06/1991 CH20 |Quản trị doanh nghiệp TN

18 | CH230943 |Bùi Trường Giang Nam| 06/09/1990 | CH2I_ |Kinh t Tải chính - Ngân hàng QKI

19 | CH230944 |Hoàng Bằng Giang Nam| 24/07/1977 | CH22_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

20 | CH230945 |Nguyễn Hoàng Giang Nam| 09/10/1991 | CH23 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

21 | CH230946 |Dinh Thi Thu Ha Nữ | 27/12/1976 | CH24_ |Quản trị doanh nghiệp TN

22 | CH230947 |Ngô Xuân Hà Nam| 03/08/1973 | CH25_ |Quản trị doanh nghiệp TN

23 | CH230948 |Nsuyễn Đức Hào Nam| 10/09/1989 | CH26_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

24 | CH230949 |Neuyén Thi Hanh Nữ | 07/08/1981 | CH27 |QTKD ting hop (Khoa QTKD) ĐT

25 | CH230950 |Pham Thi Hanh Nữ | 01/12/1984 | CH28 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

26 | CH230951 |Nguyễn Thị Thanh Hằng Nữ | 07/02/1987 | CH29_ |QTKD du lịch và khách sạn ĐT

27 | CH230952 |Phạm Đức Hiếu Nam| 17/10/1986 | CH30_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

28 | CH230953 |Nguyễn Thị Tố Hoa Nữ | 19/06/1976 | CH32_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

29 | CH230954 |Trần Thị Hồng Hoa Nữ | 28/11/1976 | CH33 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

30 | CH230955 |Đào Minh Hoàng Nam] 26/11/1989 CH34_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

31 | CH230956 |Nguyễn Mai Thiên Hoàng |Nam| 14/06/1991 CH35 | Quan tri doanh nghiép TN

32 | CH230957 |Truong Hỗ Anh Hoàng Nam} 19/10/1973 CH36_ |Quản trị doanh nghiệp TN

33 | CH250958 |Lê Huy Hợp Nam| 21/07/1990 | CH37 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

Quyết định trúng tuyển cao học K23 _ DII, T12/2014 1/4

SN

Trang 3

STT MSHV Họ tên Giói| Ngày sinh SBD Chuyên ngành trúng tuyển Ghi chú

34 | CH230959 |Lê Thị Thanh Huyền Nữ | 28/08/1983 | CH38_ |Kinh t Tài chính - Ngân hàng QKI

35 | CH230960 |Trần Thị Thương Huyền Nữ | 17/01/1986 | CH39_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

36 | CH230961 |Đỗ Thanh Hùng Nam| 23/04/1977 | CH40_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

37 | CH230962 |Nguyễn Ngọc Hùng Nam} 08/11/1981 CH4L1_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

38 | CH230963 |Nguyén Thanh Hing Nam | 14/11/1982 | CH42_ |Quản trị doanh nghiệp TN

39 | CH230964 |Neguyén Van Hùng Nam| 09/02/1973 | CH43 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

40 | CH230965 |Lé Thi Thanh Huong Nữ | 06/12/1989 | CH44_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

41 | CH230966 |Nguyễn Thị Diễm Hương | Nữ | 24/11/1978 | CH45 |QTKD tổng hợp (KhoaQTKD) ĐT

42 | CH230967 |Võ Thị Mỹ Hương Nữ | 30/10/1981 | CH46 |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

43 | CH230968 |Luong Thi Van Khanh Nữ | 29/11/1984 | CH47 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

44 | CH230969 |Nguyễn Dang Khai Nam| 28/12/1970 | CH48 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

45 | CH230970 |Trần Văn Khoa Nam| 30/12/1965 CH49_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

46 | CH230971 |V6 Dang Khoa Nam] 12/11/1988 CH50_ |Quản trị doanh nghiệp TN

47 | CH230972 |Lương Văn Khương Nam| 27/09/1986 | CH5I |Kinh Tài chính - Ngân hàng QKI

48 | CH230973 |Nguyễn Hoàng Khương Nam| 30/11/1976 | CH52_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

49 | CH230974 |Nguyén Thi Lai Nữ | 26/05/1971 | CH54_ |Quản trị doanh nghiệp TN

50 | CH230975 |Trần Thị Tuyết Lan Nữ | 01/01/1974 | CH55 |Quản trị doanh nghiệp TN

51 | CH230976 |Đinh Hoàng Lê Nam | 31/01/1975 | CH56 |Quản tị doanh nghiệp TN

52 | CH230977 |Bùi Thị Liên Nữ | 23/02/1980 | CH57 |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

53 | CH23097§ |Thái Thị Tô Liên Ni | 01/09/1990 | CH58 |Quản trị doanh nghiệp TN

54 | CH230979 |Tran Thi Kim Lién Nữ | 21/05/1981 | CH59 |Quản trị doanh nghiệp TN

55 | CH230980 |Nguyễn Thị Ngọc Linh Nữ | 10/04/1991 | CH61 |Quản trị doanh nghiệp TN

56 | CH230981 |Trần Đức Lộc Nam|[ 13/03/1990 | CHó2_ |Quản trị doanh nghiệp TN

57 | CH230982_ |Trần Thị Xuân Mai Nữ | 02/06/1977 | CHó3 |Kế toán, kiểm toán va phân tích ĐT

58 | CH230983 |Võ Thị Kim Mai Nữ | 26/09/1981 | CH64 |Quản trị doanh nghiệp TN

59 | CH230984 |Nguyễn Đình Mạnh Nam} 20/05/1976 CH6S_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

60 | CH230985 |Nguyễn Văn Mạnh Nam| 16/06/1976 | CHó6 |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

61 | CH230986 |Hoang Anh Minh Nam | 26/10/1984 | CH67_ |Kinh té Tai chinh - Ngân hàng QKI

62 | CH230987 |Nguyễn Văn Mỹ Nam| 10/10/1967 | CHó9_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

63 | CH23098§ |Nguyễn Hoài Nam Nam] 25/12/1981 CH70_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

64 | CH230989 |Nguyễn Hữu Nam Nam| 11/10/1983 | CH71 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

65 | CH230990 |Nguyén Van Nam Nam | 01/07/1972 | CH72_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

66 | CH230991 |Trần Thanh Nga Nữ | 28/08/1979 | CH73_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

67 | CH230992 |Nguyễn Thị Ngân Nữ | 10/05/1970 | CH74_ |Quản trị doanh nghiệp TN

68 | CH230993 |Phuong Ngoc Ngan Nữ | 01/01/1985 CH75 |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

69 | CH230994 |Nguyễn Lê Vương Ngọc Nữ | 09/01/1992 | CH76 |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

70 | CH230995 |Nguyén Thi Kim Ngoc Nữ | 10/09/1991 | CH77 |Kế toán, kiểm toán và phân tích TN

7I | CH230996 |Tống Hiền Nhân Nam| 14/02/1979 | CH78 |Kế toán kiểm toán và phân tích ĐT

72 | CH230997 |Phan Thị Kim Oanh Nữ | 04/02/1979 CH79_ |Quản trị doanh nghiệp TN

73 | CH230998 |Nguyễn Hữu Pha Nam | 20/01/1980 | _ CH80_ |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

we

Quyết định trúng tuyên cao học K23 _ DII, T12/2014 2/4

Trang 4

STT| MSHV Họ tên Giói| Ngày sinh SBD Chuyên ngành trúng tuyến Ghi chú

74 | CH230999 |Vũ Văn Phong Nam] 14/09/1991 CH81_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

75 | CH231000 |Châu Hồng Hạnh Phúc Nam} 17/11/1973 | CH82_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

76 | CH231001 |Nguyễn Hữu Phúc Nam| 18/03/1984 | CH83 |Kinh Tài chính - Ngân hàng ĐT

77 | CH231002 |Nguyén Duy Phuong Nam| 29/08/1987 | CH&4_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

78 | CH231003 |Trần Thị Hồng Phương Nữ | 19/04/1982 | CH85 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

79 | CH231004 |Nguyễn Thiện Quang Nam] 12/12/1986 CH&6_ |Hệ thống thông tin quản lý ĐT

80 | CH231005 [Nguyễn Xuân Quang Nam| 16/10/1982 | CH§7 |Kinh t Tài chính - Ngân hàng QKI

81 | CH231006_ |Hồ Sỹ Quế Nam| 20/10/1991 | CH88 _|Ké toan, kiém toán và phân tích QKI

82 | CH231007 |Võ Minh Sang Nam| 08/05/1972 | CH89_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

83 | CH231008 |Đoàn Thanh Sơn Nam| 28/08/1980 | CH90_ |Quản trị doanh nghiệp TN

84 | CH231009 |Lê Thanh Sơn Nam| 21/11/1974 | CH91 |Quản trị doanh nghiệp TN

85 | CH231010 |Nguyễn Trường Son Nam 1973 CH92_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

86 | CH231011 |Đào Duy Sự Nam| 10/03/1991 | CH93 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

87 | CH231012 |Pham Tan Tai Nam| 14/11/1987 | CH94 |Quản trị doanh nghiệp TN

§8§ | CH231013 |Phạm Nhật Tân Nam| 01/12/1981 | CH95_ |Quản trị doanh nghiệp TN

89 | CH231014 |Hoàng Thị Kim Thanh Nữ | 02/04/1991 | CH96_ |Kinh t Tài chính - Ngân hàng QKI

90 | CH231015 |Đào Công Thái Nam| 19/02/1972 | CH97_ |Quản trị doanh nghiệp TN

91 | CH231016 |Nguyễn Thị Bích Thảo Nữ | 27/08/1977 | CH99_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích TN

92 | CH231017 |Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ | 24/07/1989 | CHI00_ |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

93 | CH231018 |Lê Như Thạnh Nam} 07/10/1989 | CH101 |Quản trị doanh nghiệp TN

94 | CH231019 |Lê Hồng Thắm Nữ | 17/02/1990 | CHI02: |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

95 | CH231020 |Hà Thị Mộng Thi Nữ | 01/04/1978 | CHI03 |QTKD tống hợp (Khoa QTKD) ĐT

96 | CH231021 |Võ Nhật Thi Nữ | 19/06/1989 | CHI04: |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

97 | CH231022 |Trương Minh Thiện Nam| 26/10/1989 | CHI05 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

98 | CH231023 |Nguyễn Đắc Thông Nam | 15/07/1983 | CH106 |Quản trị doanh nghiệp TN

99 | CH231024 |Đinh Văn Thơi Nam} 20/01/1976 | CH107 |Quản trị doanh nghiệp TN

100 | CH231025 |Nguyễn Văn Thuan Nam | 06/02/1984 | CH108 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

101 | CH231026 |Nguyễn Thanh Thuỷ Nữ | 27/12/1984 | CHI09: |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

102 | CH231027 [Nguyễn Thị Thuỷ Nữ | 05/11/1983 | CHII0 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

103 | CH231028 |Nguyễn Thị Thanh Thúy Nữ 1983 CHIII |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

104| CH231029 [Dương Thị Kim Thủy Nữ | 21/07/1983 | CHII2 |Quán trị doanh nghiệp TN

105 | CH231030 |Thôi Trang Thu Nữ | 13/11/1991 | CHII3 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

106 | CH231031 |Phìn Văn Tiền Nam| 10/11/1982 | CHII4 |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

107| CH231032 |Phạm Văn Tịch Nam | 10/04/1967 | CH116 |Quản trị doanh nghiệp TN

108 | CH231033 |Đặng Thị Diễm Trang Nữ | 04/02/1985 | CHII7 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

109 | CH231034 |Lê Thị Đoan Trang Nữ | 18/09/1973 | CHII§ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

110 | CH231035 |Lê Thị Kiều Trang Nữ | 04/01/1973 | CHII9 |Kinh tế Tai-chinh - Ngân hàng ĐT

I11| CH231036 |Đào Thiện Trị Nam| 12/09/1977 | CHI20: |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

112| CH231037 |Nguyễn Phi Trung Nam| 30/11/1979 | CHI2I |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

113 | CH231038 |Phạm Trí Trung Nam|[ 18/12/1991 | CHI22 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng QKI

Quyết định trúng tuyển cao học K23 _ DII, T12/2014

3/4

Trang 5

STT| MSHV Họ tên Giói | Ngày sinh SBD Chuyên ngành trúng tuyến Ghi chú

114| CH231039 |Nguyễn Nhựt Trường Nam | 12/11/1983 | CHI23 |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

115 | CH231040 |Hoàng Thanh Tuấn Nam} 03/09/1974 | CH124 |Quan tri doanh nghiệp TN

116 | CH231041 |Hồ Lê Anh Tuấn Nam| 31/03/1989 | CHI25_ |QTKD tổng hợp (Khoa QTKD) ĐT

117] CH231042 |Pham Van Tuấn Nam | 29/12/1980 | CH126 |Quan tri doanh nghiệp TN

118} CH231043 |Đàm Thanh Tùng Nam| 02/06/1979 | CH128 |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

119| CH231044 |Trương Thị Tú Uyên Nữ | 06/05/1978 | CHI30 |Quản trị doanh nghiệp TN

120| CH231045 |Huỳnh Trọng Văn Nam| 01/01/1976 | CHI31 |Quản trị doanh nghiệp TN

121| CH231046 |Đỗ Thu Vân Nữ | 03/04/1991 | CHI32: |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

122| CH231047 |Nguyễn Hữu Viên Nam| 19/08/1979 | CHI33 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

123 | CH231048 |Hoàng Việt Nam} 19/02/1990 | CH134 |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

124| CH231049 |Phạm Tắn Việt Nam | 07/01/1982 | CH135 |Quản trị doanh nghiệp TN

125 | CH231050 |Lê Ngọc Vinh Nam | 20/05/1971 | CH136 |Quản trị doanh nghiệp TN

126 | CH231051 |Đỗ Hoàng Vĩ Nam| 01/01/1990 | CHI37 |Quản trị doanh nghiệp TN

127| CH251052 |Lê Quốc Vũ Nam| 09/06/1992 | CHI38_ |Kế toán, kiểm toán và phân tích ĐT

128| CH231053 |Bùi Thị Xuân Na | 14/02/1988 | CH139 |Quản trị doanh nghiệp TN

129 | CH231054 |Đặng Hải Yến Nữ | 26/10/1983 | CHI40 |Kinh tế Tài chính - Ngân hàng ĐT

130 | CH231055 |Hoàng Thị Hải Yến Nữ | 30/08/1986 | CHI4I |Kế toán, kiểm toán và phân tích QKI

(Gồm có 130 học viên) —Z⁄⁄⁄⁄/ ee

⁄“Ẳ _—

\

| °

Quyết định trúng tuyễn cao học K23 _ DII, T12/2014 4/4

Ngày đăng: 01/12/2017, 20:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w