Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển đại học liên thông - văn bằng 2, kỳ thi ngày 15-16 8-2015 - Phòng đào tạo - Tr...
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC BA RIA-VUNG TAU Doc lap — Tw do — Hanh phic
sé: £44/QD-DHBRVT Ba Ria-Viing Tau, ngay 4 tháng 3 năm 2015
QUYET DINH
Về việc công nhận thí sinh trúng tuyến đại học văn bằng hai
hệ chính quy, kỳ thi ngày 15-16/8/2015
HIỆU TRƯỞNG, CHỦ TỊCH HỘI ĐỎNG TUYỂN SINH
Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 310/QĐ-ĐHBRVT ngày 19/5/2012 của Hội đồng quản trị Trường Dai hoc Ba Ria-Viing Tau;
Can ctr Quy dinh vé dao tao dé cap bang tốt nghiệp đại học thứ hai ban hành kèm
theo Quyết định sô 22/2001/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 03/2015/TT-BGDĐT ngày 26/02/2015 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
Căn cứ Biên bản số 871/BB-ĐHBRVT ngày 01/9/2015 của Hội đồng tuyển sinh dai
học văn bằng hai;
Xét đề nghị của Trưởng Ban thư ký Hội đồng tuyến sinh đại học văn bằng hai,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận 61 thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh đại học văn bằng hai hệ chính quy kỳ thi ngày 15-16/8/2015, trong đó ngành Kế toán là 22 thí sinh, ngành Ngôn ngữ Anh là 39 thí sinh Thí sinh trúng tuyển có tông điểm hai môn thi tuyển sinh đạt từ 10 trở lên và không có môn thi đạt 0.0 điểm Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được tính theo Quy chế tuyên sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành Đính kèm danh sách
Điều 2 Công nhận trúng tuyển đối với 02 thí sinh thuộc diện miễn thi Đính kèm danh sách
Điều 3 Ban Thư ký Hội đồng tuyển sinh đại học văn bằng hai thực hiện các thủ tục liên quan để thông báo trúng tuyển và nhập học đến các thí sinh trúng tuyển theo danh sách đính kèm Điều 1 và Điều 2
Điều 4 Các thành viên Hội đồng tuyển sinh đại học văn bằng hai, các Ban trực thuộc Hội đồng tuyển sinh, Trưởng các phòng, khoa liên quan và thí sinh có tên tại danh sách đính kèm Điều 1 và Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ L⁄
LU TRUONG, |
- Như Điều 3; =
- Lưu: VT, ĐT \Š pant
Yo
en Thi Chim Lang
Trang 2
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BA RIA - VUNG TAU
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DAH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYẾN ĐẠI HỌC VĂN BẰNG HAI,
KY THI 15-16/8/2015
(Đính kèm Quyết định số €7⁄4/QĐÐ-ĐHBRVT ngày4/9/2015 của Hiệu trưởng, Chủ tịch HĐTS)
- ke ˆ ˆ 2 Diém | Diém
Stt | SBD Họ và Tên Ngày sinh cn " vue — m 7 ` " a ưu xét
tiên |tuyên
I THI TUYẾN
1 Ngành Kế toán (ÄMôn 1: Tin học cơ bản, Môn 2: Ti iéng Anh co ban)
1 | B2007 |Lê Ánh Dương |03/02/1987| 28 | 21 |2NT 7.75| 9.25 17 1 18
2 | B2008 | Tran Thi Thuy Duong | 18/09/1992} 15 | 01 2 7.75| 9.5] 17.25} 0.5} 17.8
3 | B2011 |Pham Thi Hién 01/10/1991) 25 | 04 | 2NT 7.251 8.75 16 1 17
4 | B2012 |Nguyén Thi Hoa 10/03/1988) 52 | O1 2 7.251 8.75 ló| 0.5} 16.5
5 | B2013 |Pham Thi Hồng Hoa 06/04/1990} 50 | 08 | 2NT 8| 8.5} 16.5 1| 17.5
6 | B2014 [Võ Xuân Hoang |12/10/1982| 37 | 06 1 5.25} 6.5] 11.75} 1.5} 13.3
7 | B2015 |Huỳnh Thị Lan Hương |26/07/1980| 54 | 02 |2NT 6.5] 8.25] 14.75 1] 15.8
8 | B2016|Nguyén Thi Thanh Hương | 28/08/1972] 52 | 01 2 6.5] 5.25} 11.75] 0.5} 12.3
9 | B2020 |Nguyễn Thị Oanh Kiều 26/10/1982| 52 | 01 2 7.251 9.75 17| 0.51 17.5
10 | B2021 [Nguyễn Đắc Minh 30/11/1979) 52 | 01 2 7.5| 9.75] 17.25} 0.5{ 17.8
11 | B2022 |Nguyén Thi Quynh Như 04/12/1973) 52 | 01 2 5.25} 8.75 14| 0.5) 14.5
12 | B2023 |Phạm Thị Quỳnh Như 23/05/1987} 52 | O1 2 5.5] 5.75} 11.25} 0.5] 11.8
13 | B2024 |Doan Thi Hong Nhung | 07/12/1990] 52 | O01 2 7.75) 9.25 17| 0] 1745
14 | B2025 [Võ Thị Anh Sao 01/01/1987} 52 | 01 2 6.75} 6.5} 13.25} 0.5] 13.8
15 | B2026 |Dinh Cong Tan 26/02/1991] 25 05 | 2NT 8.25 9| 17.25 1] 18.3
16 | B2027 |Vũ Trần Xuân Thắng |22/11/1989| 52 | 02 | 2 7.5} 8.5 16] 0.5| 16.5
17 | B2028 |Vũ Thị Phương Thảo 29/01/1982] 52 | O1 2 8] 9.75] 17.75} 0.5} 18.3
18 | B2029 |Bùi Thị Thía 14/02/1991| 52 | 03 |2NT 6.75| 6.25 13 1 14
19 | B2030 |Đỗ Thi Kim Thoa 12/12/1992| 52 | 06 |2NT 7.5 9.25{ 16.75 1| 17.8
20 | B2033 |Nguyễn Thị Ngọc Tuyết |26/01/1984| 52 | 01 2 8] 9.75] 17.75} 0.5] 18.3
21 | B2034 |Pham Thi Yén 15/10/1988] 52 | O1 2 6.25] 8.25} 14.5} 0.5} 15
22 | B2035 |Chu Vinh Hoang Yén 25/04/1985} 52 | 02 2 8.5} 9.75] 18.25} 0.5} 18.8
2 Ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
(Môn 1: Tìn học cơ bản; Môn 2: Tiếng Anh tổng hợp)
1 | B2036 Đồng Thị Hồng Anh 01/06/1993| 15 | 05 1 6.25 7| 13.25) 1.5) 14.8
2 | B2037|Tran Thi Lan Anh 19/04/1990) 52 | 01 2 8] 9.25] 17.25] 0.5] 17.8
3 | B2038 |Lé Thi Minh Châu 03/05/1980] 52 | 01 2 7.251 8.75 16] 0.5 16.5
4 | B2039 |Đậu Thị Kim Chi 27/10/1989} 52 | O1 2 8.25} 9.5} 17.75] 0.5} 18.3
5 | B2040 |Pham Thi Chuyén 19/09/1989 52 | 06 |2NT 6.5 7| 13.5 1] 14.5
6 | B2041 |Hà Tiến Công 18/10/1982] 26 | 01 2 75 7| 14.5) 0.5) 15
7 | B2042 |Đặng Khắc Thái Định 28/04/1989| 52 | 07 1 7.13 9} 16.75} 1.5} 18.3
8 | B2043 |Trần Thị My Dung | 29/11/1990} 52 | 07 1 6 8 § 16 1.5} 17.5 9| B2049 [Vũ Thị Thanh Hang 24/06/1981) 52 | O1 2 4.75| 5.75} 10.5} 0.5} 11
10 | B2050 | Tran Thị Như Hang |26/06/1989| 52 | 02 | 2 5} 9] 14| 0.5| 14.5
11 | B2052 |Lé Thi Hién 10/09/1988} 52 | 06 |2NT 6.75| 6.5] 13.25 1] 14.3
12 | B2053 [Võ Thị Thanh Hiếu 04/09/1989] 52 | 02 2 5.25] 6.25} 11.5} 0.5 12 _13 | B2054 |Lê Thị Minh _—_ Hoài 10/6/1981 | 52 | 01 2 4.5} 8.5 13; 0.5} 13.5 B2055 |Đỗ Ki Hong 10/6/1980 | 52 01 2 6:75 8, 14.75; 0.5) 15.3
Trang 3
Stt | SBD Ho va Tén Ngày sinh Mã Mã Khu | Đối |Môn |Môn = Sy uu | xét
tỉnh |huyện | vực |tượng| 1 2 diém | tién | tuyén 2
15 | B2056 |Nguyễn Thị Huệ 18/01/1985} 52 | 01 2 3.72 6| 12.75| 0.5} 14.3
16 | B2057 |Nguyễn Văn Hùng |21/06/1986{ 52 | 01 2 7.25| 8.5] 15.75} 0.5| 16.3
17 | B2058 |Nguyễn Trọng Hùng |18/11/1988| 52 | 01 2 1:25) 8:15 16} 0.5} 16.5
18 | B2059 |Truong Thi Thanh Hương |26/08/1990| 52 | 01 2 6.75| 7.5] 14.25] 0.5} 14.8
19 | B2060 |Nguyén Thi Ngoc Kim 15/03/1989 52 | 01 2 7| 7.5) 145 0.5} 15
20 | B2061 [Ngô Thị Loan 19/03/1990} 52 | O1 2 7.72 9| 16.75 0.5} 17.3
21 | B2062 |Nguyễn Thị Phượng Loan 17/02/1989 52 | 01 2 7.251 8.75 16} 0.5} 16.5
22 | B2063 |Nguyén Khanh Ly 27/6/1990 | 29 | O1 2 6| 4.75| 10.75} 0.5} 11.3
23 | B2064 [Vũ Thị Ngọc Mai 28/02/1991} 52 | Ol 2 5.5 7| 12.5) 0.5} 13
24 | B2065 |Đinh Văn Nam 23/11/1983| 52 | 01 2 7.251 6.715 14| 0.5| 14.5
25 | B2067 |Đỗ Thị Hồng Ngân | 05/07/1980] 52 | O1 2 8} 6.75] 14.75} 0.5} 15.3
26 | B2070 |Pham Sinh Pha 22/12/1982} 52 | Ol 2 7.25 7| 14.25) 0.5} 14.8
27 | B2073 |Bui Thi Thanh Phuong | 11/03/1980} 52 | 01 2 5:5 5} 10.5} 0.5} 11
28 | B2074 |Héng Thanh Phuong | 09/02/1992] 52 | 01 2 6.25] 8.5] 14.75} 0.5] 15.3
29 | B2075 |Nguyén Thi Thanh Tân 21/05/1988} 40 | O1 1 5.75] 3.75 9.5} 1.5} 11
30 | B2076 |Pham Thi Héng Tham [31/05/1984] 52 | 01 2 §.75J 5/75} 14.5] 10.5), AS
31 | B2078 |Võ Thị Thanh Thảo 04/09/1989 52 | 02 2 5| 6.25J 11.25| 0.5] 11.8
32 |B2079 |Phạm Thụy Phương Thảo 05/09/1991] 52 | 0I 2 5.75} 8.25 14; 0.5] 14.5
33 | B2080 |V6 Thi Héng Thuận |21/12/1990| 49 | 09 |2NT 5.75] 8.75} 14.5 1| 15.5
34 | B2081 |Huỳnh Thương Thuong | 08/07/1990} 52 | 01 2 6:251 7.75 14} 0.5] 14.5
35 | B2084 |Nguyễn Văn Toàn 16/7/1984 | 52 | 01 2 8.25] 8.75 17| 0.5} 17.5
36 | B2086 |Lé Thu Trang | 18/09/1989} 52 | 01 2 5:25| 6.15 12), 0.5) 12.5
37 | B2088 |Vũ Thị Tuyết Trinh |02/11/1985| 52 | 0ï 2 6| 7.25) 13.25] 0.51 13.8
38 | B2089 |Mai Thanh Trúc 18/01/1991} 52 | 0I 2 8.25} 9.75 18} 0.5) 18.5
39 | B2090 |Hoang Anh Tuan 09/06/1981} 52 | Ol 2 5.754 5:25 11} 0.5} 11.5
I XET TUYEN THANG
Stt Họ và tên Ngày Trang Nganh tot nghiép căng
sinh cap bang dai hoc tuy ẩn VB2
1 Bùi Thị Thuý Hằng 01/10/1987| Đại học BR-VT |Quản trị kinh doanh Kế toán
2 Huỳnh Kim Ngân |31/10/1989| Đại học BR-VT |Quản trị kinh doanh Kế toán
Danh sách này có 63 thí sinh trúng tuyển
HIỆU TRƯỞNG, ÔE-ĐÒNG TUYỂN SINH L⁄
TRƯỜNG |`9)
ĐẠI HỌC | — H92